1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án đề số 3

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Giữa Kỳ 1 - Lớp 10 - Năm Học 2021
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 393,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1 LỚP 10 NĂM HỌC 2021 Facebook Nguyễn Vương  https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 Phần 1 Trắc nghiệm Câu 1 Ba trung tuyến AM , BN , CP của tam giác ABC đồng quy tại G Hỏi[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 

Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Ba  trung tuyến AMBNCP của tam giác  ABC đồng quy tại G. Hỏi vectơ   AMBNCP

 

bằng vectơ nào?

A GA GB2GC

B 0

C GA  GBGC

D GA GB GC   

Lời giải  Chọn B

AMBN CP   AG BG CG     GA GB GC   

         

Câu 2 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn 

A yxB yx2  3 C yx2   x 1 D yx3. 

Lời giải  Chọn B

+  Xét  phương  án  A:  yx  là  hàm  số  có  tập  xác  định  và  x   x    và  f x x

fx  x

 nên  f x  fx. Vậy hàm số yx không là hàm số chẵn. 

+  Xét  phương  án  B:  yx2 là  hàm  số  có  tập  xác  định 3  và   x   x    và 

f xx  ;  fxx23

 nên f x  fx. Vậy hàm số yx2  là hàm số chẵn. 3 +  Xét  phương  án  C:  yx2  là  hàm  số  có  tập  xác  định x 1  và   x   x    và 

1

f xxx ;    2

1

fxxx

 nên  f x  f x.  Vậy  hàm  số  yx2    không  là x 1 hàm số chẵn. 

+  Xét  phương  án  D:  yx3 là  hàm  số  có  tập  xác  định và  x   x    và    3

f xx

fx  x

 nên  f x  f x. Vậy hàm số yx3 không là hàm số chẵn. 

Câu 3 Cho  ba  lực   F1 MA

F  2  MB

F  3 MC

 cùng  tác  động  vào  một  vật  tại  điểm M  và  vật  đứng  yên. Cho biết cường độ của F ,1 Fđều bằng   50N  và AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3

 là: 

 

A 100 3 NB 50 3 NC 50 2 ND 10 3N  

Lời giải  Chọn B

Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 10

Đề 3

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Lấy H là trung điểm của A B ta có MA MB  2MH

Do vật đứng yên nên MA MB MC      0 2MH  MC 0 MC 2MH

  Mặt khác tam giác ABM đều. Nên  2 2 2 3 3 50 3

2

AB

 

.  Vậy cường độ lực  3



F  là 50 3 N

Câu 4 Cho ABC  có trung tuyến  AM  và trọng tâm  G. Khẳng định nào sau đây đúng: 

A AG23 ABAC

B AM 3MG

C AM  ABAC

D MG13MA MB   MC

Lời giải  Chọn D

Theo tính chất trung điểm AM 12 ABAC

nên đáp án C sai. 

Theo tính chất trọng tâm AG23AM 13 ABAC

nên đáp án A sai. 

Ta cũng có AM 3GM 3MG

nên đáp án B sai. 

Theo tính chất trọng tâm MG13MA MB   MC

với mọi điểm M  

Câu 5 Parabol   2

:

P y x  đi qua hai điểm A B,  có hoành độ lần lượt là  3  và  3. Cho O là gốc  tọa độ. Khi đó: 

A OABlà tam giác đều.  B OABlà tam giác nhọn. 

C OABlà tam giác vuông.  D OABlà tam giác có một góc tù. 

Lời giải  Chọn A

Ta có A 3; 3 ,  B  3; 3 ,  O0; 0 do đó 

 3; 3 ,  3; 3 , 2 3; 0 2 3

OA  OB   BA OAOBBA

.  Suy ra OABlà tam giác đều. 

M

G

A

Trang 3

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021 Câu 6 Cho tam giác đều ABC tâm OM  là điểm bất kỳ trong tam giác. Hình chiếu của  M xuống ba 

cạnh của tam giác lần lượt là D E F  Hệ thức giữa các vectơ , , MD ME MF  , ,

 là:

2

MDMEMFMO

   

3

MDMEMFMO

   

4

MDMEMFMO

   

2

MDMEMFMO

   

Lời giải  Chọn D

Qua M: kẻ đường thẳng song  AB  lần lượt cắt  BC AC tại , D F2, 2; kẻ đường thẳng song song BC  lần lượt cắt AB AC tại , E F1, 1; kẻ đường thẳng song song AC lần lượt cắt AB BC tại , E D2, 1

Ta có AE MF BE MD2 2, 1 2là hai hình bình hành vàBD2AF2. 

E M E M E E M

1

2

EME EMEMEME

  

MDMDMD MFMFMF

     

.  Cộng (1), (2), (3) ta có: 

1

2 1

2 1

2

MD ME MF ME MD ME MF MF MD

MB MA MC

MO OB MO OA MO OC

        

  

     

 

3

2MO



 (vì OA OB OC     0

)

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD  tâm O, có  AB12 ,a AD5a. Tính | ABAO|

 ta được kết quả là: 

2

a

Lời giải  Chọn C

 

B

A

12a

A

F

M

E

2

D 0D1

0F2

0E1

0E2

0F1

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

a

ABAOOBABAOOBOBABAD

     

Câu 8 Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? 

 

A y x12.  B yx12.  C y x12  D yx12. 

Lời giải Chọn C

- Từ hình vẽ ta có: Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x  1. Tọa độ đỉnh là I  1;0 . Đồ thị cắt trục  tung tại y  1. Vậy chọn đáp án C

Câu 9 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 

A yx2  x 2.  B y   x 1.  C y   7 2 xD y   5 x2. 

Lời giải Chọn B

Hàm số y ax b a       0  đồng biến trên . 

Câu 10 Gọi  A a b ;   và B c d ;   là  toạ  độ  giao  điểm  của   2

: 2 

P y x x   và :y3x6.  Giá  trị  của 

b d bằng 

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm 

        



Vậy b d  15. 

Câu 11 Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi 

A  

AB DCB ABCDC  

AC BDD  

Lời giải Chọn A

 

Trang 5

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Ta có  

Câu 12 Cho mệnh đề  A : “ x R x,   2   ”. Mệnh đề phủ định của  A  là:  x 2 0

A  x R x,   2  x 2 0.  B  x R x,   2  x 2 0. 

xR x   x   D  x R x,   2  x 2 0. 

Lời giải  Chọn B 

Ta thấy mệnh đề  A : “ x R x,   2   ”. có tính sai. x 2 0

Mệnh đề: “ x R x,   2   ” có tính đúng. x 2 0

Nên mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là mệnh đề  A : “ x R x,   2   ”. x 2 0

Vậy đáp án đúng là  B  

Câu 13 Trong một lớp học có  40 học sinh, trong đó có  30  học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán,  25  học 

sinh đạt học sinh giỏi môn Văn.  Biết rằng chỉ có  5  học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi  môn nào trong cả hai môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong  hai môn Toán hoặc Văn? 

Lời giải  Chọn B 

 

Gọi  A  là tập hợp các học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán. 

B là tập hợp các học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn. 

C là tập hợp các học sinh đạt học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn. 

Số học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, Văn của lớp là: 40-5=35 (học sinh). 

Theo sơ đồ Ven ta có: A  B C 353025 C 35 C 20. 

Do vậy ta có: 

Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là: A C 302010(học sinh). 

Số học sinh chỉ giỏi môn Văn là: B C 2520 (học sinh). 5

Nên số học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn là: 10 5 15(học sinh). 

Vậy ta chọn đáp án  B  

Câu 14 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “ Mọi người đều phải đi làm”? 

A Có một người đi làm. B Tất cả đều phải đi làm. 

C Có ít nhất một người không đi làm.  D Mọi người đều không đi làm. 

Lời giải  Chọn C

Sử dụng định nghĩa mệnh đề phủ định. 

Câu 15 Mệnh đề phủ định Pcủa mệnh đề P   x |x2 1 0 là 

P  xx    

C P   x |x2 1 0.  D P   x |x2 1 0. 

Lời giải  Chọn B

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Từ định nghĩa mệnh đề phủ định suy ra P   x |x2 1 0. 

Câu 16 Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? 

A 4

2

2   B 2là một số hữu tỷ. 

C 2 2 5.  D có phải là một số hữu tỷ không? 

Lời giải  Chọn D

Xét đáp án A: 4

2

2  là một câu khẳng định đúng nên là mệnh đề. 

Xét đáp án B: 2 là một số vô tỷ nên B là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề.  Xét đáp án C: 2 2 5 là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề. 

Xét đáp án D: Đây là câu hỏi nên không phải là mệnh đề. 

Câu 17 Cho hai tập hợp Ax|x24x3x240, Bx| x4   Tìm AB

A AB  2;1;2    B AB0;1;2;3   

C AB1;2;3    D AB  1;2   

Lời giải  Chọn C

Xét  2  2 

2 2

4 0

 

 

x x

1 3 2 2

x x x x

 

 

 

 

Ax xxx   A  2;1;2;3   

 | x 4 0;1;2;3 

Bx    

Vậy AB1;2;3 

Câu 18 Cho hai tập hợp A   1;5; B 2;7. Tập hợp A B\ nào sau đây là đúng. 

A 1; 2.  B 2 ; 5.  C 1; 7.  D 1; 2. 

Lời giải  Chọn A

Ta có A B\ x xA x; B  1; 2. 

Câu 19 Cho nửa khoảng A 0 ; 3 và Bb;10.  AB   nếu: 

A b 3.  B b 3.  C 0 b 3.  D b 0. 

Lời giải  Chọn B

Ta cóAB  b  3

Trang 7

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021 Câu 20 Cho hai tập hợp A   1; 2;3; 4;5  và B   0; 2; 4 . Xác định AB  ? 

A  0;1; 2;3; 4;5 .  B   0   C .  D  2; 4 . 

Lời giải  Chọn A

Ta có AB   0;1; 2;3; 4;5 . 

Câu 21 Cho tập hợp C   x   |2  x  7 . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây? 

A C   2;7 .  B C   2;7 .  C C   2;7 .  D C   2;7 . 

Lời giải  Chọn B

Câu 22 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? 

 

A yx22xB yx22x  1 C y x22xD y x22x  1

Lời giải  Chọn D

Từ dạng đồ thị ta suy ra hệ số a 0. Nên loại hai đáp án A và  B

Xét đáp án C: đồ thị của hàm số y x22x đi qua qua gốc tọa độ. Loại. 

Xét đáp án D: đồ thị hàm số qua hai điểm 1; 0 và 0; 1 . Nhận. 

Câu 23 Cho hai đường thẳng  1: 1 2018

2

2

d y  x  Hãy chọn mệnh đề đúng 

A d1 trùng d  2 B d1 vuông góc d  2 C d1 song song d  2 D d1 cắt d  2

Lời giải  Chọn D

Đường thẳng d1 có hệ số  1 1

2

a  ,  b 1 2018, đường thẳng d2 có hệ số  2 1

2

a   ,  b 1 2019. 

Ta có  1 2

a a

b b

 nên d1và d2 không song, không trùng nhau. 

Mặt khác  1 2 1 1

a a    

 

   d1 và d2 không vuông góc. 

Vậy d1và d2 cắt nhau

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 24 Giao điểm của parabol ( ) :P yx23x  và đường thẳng 2 d y:  x 1 là 

A A1; 2 ; B2;1.  B A0; 1 ;  B 3; 2. 

C A2;1 ; B0; 1 .  D A1; 0 ; B3; 2. 

Lời giải  Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P  và  d  là 

.  Vậy đáp án D

Câu 25 Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào? 

 

A y  x 2.  B y 2x2.  C y2x2.  D y x 2. 

Lời giải  Chọn C

Hình vẽ cho thấy đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1;0). 

Trong bốn hàm số đã cho, chỉ có hàm số y2x2 thỏa mãn điều kiện trên. 

Vì vậy, ta chọn đáp án  C

Phần 2 Tự luận

Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x24x3. 

Lời giải

b

+ Vì a   nên ta có bảng biến thiên:  0

  + Đồ thị hàm số y x24x3 là parabol có 

 Đỉnh I2;1. 

 Trục đối xứng x   2

 Giao với  Oy :  A0; 3 . Giao với  Ox :  B1;0 và C3;0. 

Trang 9

ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 Vì a 0 nên parabol có bề lõm quay xuống. 

 

 

Câu 2 Trong  mặt  phẳng  tọa  độ  Oxy  cho 

 ; ,  ;  , ; 

A 3 4 B 1 2 I 4 1  Xác định tọa độ  các  điểm 

,

C D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I 

là trung điểm cạnh  CD  

Lời giải

+ Gọi C xC;y C, D xD;y D. 

AB  



ICx C4;y C1

 

Tứ giác  ABCD  là hình bình hành 

2

0

C C

AB DC AB IC

y y

  

   

 

2;0

C

+ Vì I là trung điểm  CD nên  2 2 6; 2

2 2

I

I

x x x

x x x

D

y

 

Vậy C2;0, D6; 2. 

Câu 3 Cho tam giác ABC có A1 2; ,B2 6; ,C9 8  Chứng minh tam giác ;  ABC vuông tại A

Lời giải

+ Ta có AB3 4; ,AC8 6; AB AC   3 8 4 6 0 

Do đó ABAC hay tam giác ABC vuông tại A

Câu 4 Giải phương trình sau:  x24x 2x2. 

Lời giải

2

4 (2 2)

x

x x x

 

 

2

1

2

5

x

x

x



Vậy phương trình có nghiệm x   2

Câu 5 Cho  tam  giác  ABCvới  ba  trung  tuyến  AD ,  BE ,  CF.  Chứng  minh  rằng: 

     

Lời giải

+ Ta có  D là trung điểm  BC  2AD  ABAC

 

Do đó: 2 AD BC       ABAC BC  AB BCAC BC  1

  Tương tự: 2BE CA        BA BC CA  BA CABC CA  2

 

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

2CF AB   CA CB AB       CA AB CB AB  3

  Cộng      1 , 2 , 3 vế theo vế ta được: 

BC AD CA BE       AB CF            AB BCAC BCBA CA BC CA CA AB CB AB   

 

AB BC CB BC AC CA CA AB BA

        

 

0 0 0 0

     

Vậy BC AD CA BE       AB CF 0

Theo dõi Fanpage:  Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/  

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

 

 

 

 

 

Ngày đăng: 25/11/2022, 16:42

w