1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ôn tập LTVC l3 kì i KNTT

5 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập LTVC lớp 3 kỳ I KNTT
Tác giả Nguyễn Hoàng Anh
Trường học Viet Anh Center
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Tài liệu lưu hành nội bộ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu lưu hành nội bộ Người soạn Nguyễn Hoàng Anh 1 Họ và tên HS Lớp Viet Anh Center (VAC) MẢNG 1 TỪ NGỮ, CÁC LOẠI CÂU, DẤU CÂU 1 Từ ngữ chỉ sự vật Từ chỉ sự vật là những từ dùng để chỉ tên của cây[.]

Trang 1

Họ và tên HS:………Lớp:………Viet Anh Center (VAC)

MẢNG 1 TỪ NGỮ, CÁC LOẠI CÂU, DẤU CÂU

1 Từ ngữ chỉ sự vật

Từ chỉ sự vật là những từ dùng để chỉ tên của cây cối, con người, hiện tượng, đồ vật, đồ dùng, con vật, cảnh vật, …

Ví dụ về các từ chỉ sự vật:

+ Từ chỉ sự vật về con người: Cô giáo, thầy giáo, bố, mẹ, anh, chị, bạn, …

+ Từ chỉ sự vật về đồ vật, đồ dùng: Chiếc bút, quyển vở, bàn học, ghế ngồi, xe đạp,…

+ Từ chỉ sự vật về con vật: Chó, mèo, chim, trâu, bò, sư tử, cá voi,…

+ Từ chỉ sự vật về cây cối: Hoa hồng, cây táo, cây chanh, cây ổi, …

+ Từ chỉ sự vật về cảnh vật: Làng quê, con sông, đồi, núi, bãi biển,…

+ Từ chỉ sự vật về hiện tượng: Mưa, nắng, gió, bão, sấm, sét,…

+ ……

2 Từ ngữ chỉ hoạt động

Từ chỉ hoạt động là những từ chỉ sự vận động của con người, con vật mà chúng ta có thể nhìn thấy được bên ngoài

Ví dụ các hoạt động: Chạy, nhảy, cười, nói, khóc, học bài, chơi nhảy dây, đá bóng,.…

Trang 2

Câu kể

Câu cảm

3 Từ ngữ chỉ đặc điểm

Từ chỉ đặc điểm là những từ được dùng để nói về những nét đặc trưng, riêng biệt của một sự vật, sự việc hay hiện tượng nào đó về

màu sắc, hình dáng, mùi vị, hay các đặc

điểm khác mà mọi người có thể cảm nhận

được thông qua các giác quan

Ví dụ từ chỉ đặc điểm:

+ Màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng,…

+ Tính cách: Hiền, dữ,…

+ Kích cỡ: Dài, ngắn, to, nhỏ,…

+ Cảm giác: Cay, mặn, ngọt,…

+ Tính chất: Đúng, sai, lỏng, rắn,…

4 Từ trái nghĩa

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

VD: xấu – đẹp; sáng – tối; cao – thấp; hiền lành – hung dữ; đoàn kết – chia rẽ;…

5 Các loại câu và dấu câu

Câu giới thiệu Câu nêu hoạt động Câu nêu đặc điểm

VD: Nam là học sinh lớp 3

Ông A là bác sĩ

VD: Con chim hót líu lo Bác B đang cày ruộng

VD: Mặt nước trong xanh Món ăn này rất ngon

Ai (cái gì/ con gì) + là gì? Ai (cái gì/ con gì) + làm gì? Ai (cái gì/ con gì) + như thế nào?

Dùng để kể, tả, giới thiệu Kết thúc bằng dấu chấm (.)

Dùng để hỏi Kết thúc bằng dấu chấm hỏi (?)

Dùng để bộ lộc cảm xúc Kết thúc bằng dấu chấm than (!)

Dùng để yêu cầu, đề nghị,…

+ Trong câu chứa các từ: thôi, hãy, đi,

quá, lắm, …

+ Kết thúc bằng dấu ! hoặc dấu

Câu hỏi

Câu khiến

Trang 3

Báo hiệu lời nói trực tiếp.

Ví dụ: Tôi và Lan đi dạo công viên, Lan hỏi tôi :

- Hồng ơi! Bạn có muốn ăn kem không?

Báo hiệu phần liệt kê

Ví dụ: Hoa mai vàng có 5 cánh tượng trưng cho ngũ phúc, bao gồm : hạnh phúc,

trường thọ, may mắn, hòa bình và thành công

Báo hiệu phần giải thích.

Ví dụ: Bồ Chao kể cho tôi nghe, đầu đuôi là thế này : Tôi và Tu Hú đang bay dọc

một con sông lớn Chợt Tu Hú gọi tôi: "Kìa, hai cái trụ chống trời!"

MẢNG 2 MỞ RỘNG VỐN TỪ

1 Mở rộng vốn từ về mùa hè

2 Mở rộng vốn từ về nhà trường

3 Mở rộng vốn từ về thư viện

DẤU HAI CHẤM

1

2

3

Học sinh

Giáo viên

Sân

Đọc bài Sách, vở

Bàn, ghế

người mượn Phiếu mượn sách Tìm sách

Trang 4

4 Mở rộng vốn từ về người thân

5 Mở rộng vốn từ về bạn trong nhà

6 Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp

NGHỀ NGHIỆP

Tên nghề nghiệp Người làm nghề Công việc

Nghề giáo Thầy giáo Giảng dạy

Cô giáo Nghề nông

Nghề may

7 Mở rộng vốn từ về thành thị, nông thôn

Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ chỉ đặc điểm

Thành thị Đường phố, cây cối,…… Tấp nập, tỉa gọn,…… Nông thôn Đường làng, cánh đồng,…… Rộng mênh mông, đất đỏ,……

Người thân bên nội:

Chú, thím, bác, cô, chị, anh, em,…

Người thân bên ngoại:

Bác, dì, cậu, mợ, anh, chị, em,…

Trang 5

MẢNG 3 BIỆN PHÁP TU TỪ SO SÁNH

* Mô hình của phép so sánh

Sự vật được so sánh Đặc điểm so sánh Từ so sánh Sự vật dùng để so sánh

như, là, hơn, bằng,…

Ví dụ:

a) Buổi trưa, ánh mặt trời chiếu tỏa nắng gắt như lửa đốt b) Những cơn mưa trĩu hạt như rót mật cho cây lá

Sự vật được so sánh Đặc điểm so sánh Từ so sánh Sự vật dùng để so sánh

như

lửa đốt

*Kiến thức bổ sung: (Nếu có)

………

………

………

………

………

………

Chúc các em ôn tập và thi thật tốt!

Thương mến các trò của thầy:

Hoàng Anh

Ngày đăng: 25/11/2022, 01:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w