CHUYEN HOA PROTEIN - Thoai hoa protein va nito cua acid amin - Thoai hoa b6 khung carbon cua acid amin - Tong hop acid amin - Chuyén acid amin thanh cac san pham chuyén biét Primary
Trang 1CHUYEN HOA PROTEIN
Trang 2CHUYEN HOA PROTEIN
- Thoai hoa protein va nito cua acid amin
- Thoai hoa b6 khung carbon cua acid amin
- Tong hop acid amin
- Chuyén acid amin thanh cac san pham chuyén
biét
Primary protein structure
is Sequence of a chain of amino acids
Trang 3SO’ DO TONG QUAT CHUYEN HOA PROTID
Acety!| CoA yruvate, san pnam
Glucose
Trang 4THOAI HOA PROTEIN
Trang 5NHU CAU PROTEIN CUA CO’ THE
- Co thé can 30 — 60 g/ngày (khoảng 1g/kg/ngày)
Trang 6Suy dinh dưỡng năng lượng protein:
- Thé marasmus: suy kiệt tổng quát do thiêu cả năng lượng
và protein
- Thể kwashiorkor: đặc trưng bằng phù, năng lượng nhập
vào đủ nhưng thiêu cả chất và lượng protein
Thực tế thường gặp dạng trung gian của 2 thể này
Trang 7NGUON GOC ACID AMIN TRONG CO’ THE
Acid amin ngoai sinh| Acid amin noi sinh
Trang 8
TIEU HOA VA HAP THU PROTEIN
Tiéu hoa:
Proteinase (protease): la cac peptidase thuy phan protein thanh
oeptid rồi thành acid amin tự do:
- Endopeptidase: cắt các liên kết peptid bên trong chuỗi: pepsin,
trypsin, chymotrypsin , thường đặc hiệu cho acid amin
- Exopeptidase: cắt liên kết peptid ở đầu tận
Trang 9Tiêu hoa protein
¡ Enzym tiêu hóa được tiết ra dưới dạng tiền enzym (proenzym) không hoạt động Khi được đưa vào ông
tiêu hoá, các tiền enzym sẽ được hoạt hóa thành
Trang 10Tiêu hoa protein
a Enzym có tính đặc hiệu, chỉ cắt những liên kết nhất
định
Trypsin: Cắt liên kết peptid trước Arg hay Lys
Chymotrypsin : Cắt liên kết peptid sau Phe, Trp, Tyr
Cắt chậm hơn sau Asn, His, Met hay Leu Elastase: Cat LK peptid sau Ala, Gly, Ser, hoặc Vai
4 Tại đường tiêu hoa:
-Protein câu (động vật) được thủy phân hoàn toàn
- Protein sợi (collagen, keratin) được tiêu hóa một phân
- Protein ngũ cốc được tiêu hóa không hoàn toàn (do lớp
cellulose).
Trang 11VONG LUAN CHUYEN PROTEIN
Ở người lớn, 1-2% tổng lượng protein cơ thê thoái hoá
mỗi ngày (chủ yêu từ cơ), tạo acid amin tự do:
- 7B-80% được tái sử dụng đề tổng hợp protein mới
- 20-25% tao urea
Protein té bào luôn được đổi mới Quá trình thoái hoá
protein tê bào nhờ enzym catepsin A, B, C trong
lysosom của tê bào
Trang 12Can bang nito’ (nitrogen balance)
a O người trưởng thành, khối protein ôn
định do lượng protein tổng hợp và protein
thoái hoá liên tục và cân băng.
Trang 13CAN BANG NITO’
Là sự khác biệt giữa tổng lượng nitơ nhập và tông
lượng nitơ mât qua phân, nước tiêu và mô hồi
- Dương: nhập > xuất VD: trẻ nhỏ đang phát triển, phụ
nữ có thai, người bệnh hôi phục
- Ẩm: nhập < xuất VD: người già, sau phẫu thuật, ung thư tiên triên, ăn không đủ
Người lớn bình thường: nhập = xuất
Trang 14THOAI HOA NITO’ CUA ACID AMIN
Trang 15SAN PHAM CỦA THOÁI HOÁ NITƠ Ở
Ưu thê ammonia: cá xương (Teleostei) (thai nhờ trao đổi
liên tục với môi trường nước)
Ưu thê acid uric: chim (cần giữ nước, giữ trọng lượng thap)
Ưu thê urea: người (tan nhiều trong nước, không độc)
Trang 16Dòng di chuyên của nitơ trong dị hoá acid amin
(Sinh tông hợp urea)
Acid a-amin Acid a-ceto
Trang 17CHUYEN AMIN
COO- COO- COO- COO-
amino acid 1 keto acid 2 keto acid 1 amino acid 2
Mô động vật: 2 enzyme phổ biên nhất và hoạt động mạnh nhất là
glutamate oxaloacetate transaminase (GOT) va glutamate pyruvate transaminase (GPT)
Trang 18CO’ CHE PHAN U’NG CHUYEN AMIN
transaminase mechanism
pyridoxal form pyridoxamine form
Pyridoxal phosphate đóng vai trò giữ gốc amin tạm thời cho co chat ké tiép (acid ceto)
(vit B6)
Trang 19CH-NH + C=O c “8Ì cco + | ony
Alanine Oxoglutarate Pyruvate Glutamate
CH
CHa—C
mm
CH-NH + C=O ®———— C=O CH-NH3
Aspartate Oxoglutarate Oxaloacetate Glutamate
CH»
GPT=glutamate pyruvate transaminase=ALT=alanine transaminase
GOT=glutamate oxaloacetate transaminase=AS I =aspartate transaminase
Trang 20GOT, GPT - Ứng dụng lâm sàng
a Xac dinh hoat do transaminase SGOT (AST) va
SGPT (ALT) va chi sO GOT/GPT (De Ritis) trong cac bénh ly tim, gan hay co’ van
a GOT va GPT la cac enzym noi bào, bình thường
trong huyệt thanh < 40 UIII
Xét nghiệm tránh vỡ hông câu
3 Nhôi máu cơ tim: chủ yêu tăng GOT, chỉ số
GOT/GPT > 1 , tang gap 2-25 lan, tăng sớm, cao
nhất từ 16-48 giờ
a Viém gan siéu vi: tang ca GPT va GOT; GPT
tang nhiêu GOT/GPT < 1, tăng gap tram lân,
sớm trước vàng da, tăng rete dài, chuyên thành
man tinh.
Trang 21KHU’ AMIN OXY HOA
L-glutamate dehydrogenase: trung tâm của chuyền hoá nitơ, 75% nitơ của
protein ăn vào chuyền hoá theo con đường glutamate
Trang 22KHU’ AMIN OXY HOA
Amino acid oxidase: mo gan, than
BS”
Catalase 1/20; ee
H,O
Tách nhóm amin ra khỏi aa dưới dạnh NH3
Ở pH 7,3, duy nhất chỉ có L glutamate dehydrogenase (L.glu DH) có CoE là
NAD: có khả năng khử amin trực tiếp của L Glutamate một cách dễ dàng
Gồm 2 giai đoạn xảy ra ở ty thê * Giai đoạn 1: Khử hydro nhờ dehydrogenase (DH)
* Giai đoạn 2: Thủy phân tự phát
Trang 23Khw amin oxy hoa
Trang 24CHUYEN — KHU’ AMIN
Hau hét cac transaminase co cling co’ chat va san pham (glutamate
va cetoglutarate) voi glutamine dehydrogenase >phoi hop giữa
phan teng chuyén và khử amin đề bài tiết nitơ cho từng acid amin
kefo acid glutamate
glutamate | dehydrogenase
amino acid oxoglutarate
Quá trình này cho thay vai trò trung tâm cia glutamate trong kiém
soát chuyển hoá nitơ.
Trang 25LIEN QUAN GIU’A KHU’ AMIN VA CHUYEN
AMIN :
-Các enzym khử amin oxyhóa của các acid amin hoạt
động yêu ở pH 7,3 ngọai trừ L glutamate dehydrogenase
(L.glu DH) có CoE là NAD:
-Các enzym Transaminase của các acid amin lại phổ
biên và hoạt động mạnh đặc biệt Glutamate amin
Transferase
- Nên hầu hệt các aa được khử amin gián tiếp thông qua
hệ thông chuyên amin nhờ a CG lam chat trung gian.
Trang 26Chuyén amin — Kher amin
a-Amino acid a-Ketoglutarate NADH +NH,*
PHAN UNG KHU AMIN OXY HOA
eee NOt acid amin muon khw amin phai
Bước 1: Chuyên am in cno a CG Burorc 2: Khu amin oxyhoa L.Glutam
Trang 27Khw carboxyl tao amin
ø Phổ biên ở vi sinh vat
RCHNH:COOH _—* 2, RCH:NH:
vridoxal P
Cac amin khi hét tac dung, sé bi
khử amin và oxy hoa:
Trang 28Khw carboxyl tao amin
RCHNH:2COOH ~S2Z RCH2NH2
Decarboxylase
HISTIDIN Histidin decarboxylase HISTAMIN
Tac dung dan mach co that phé quan
tang tinh tham thanh mach
NH
“00C—CH,— G-0I—000- AZ
Glutamat Glu decarboxylase Gamma amino butyrate G
Diéu hoa hoat dong cua hé than kính
Trang 29Chuyên cho NH,
4ø NH.:
> Nội sinh: ˆ Khử amin oxy hoá các acid amin
Thoái hoá base nitơ
> Ngoại sinh: vi khuẩn có enzym thuy phân protein trong
ruột (NH„/TM cửa > NH./tuân hoàn 5-10 lân)
a glutamine:
x Không độc, không mang điện tích, nên dễ vận chuyên
qua màng
Y La chat van chuyén NH,* chu yéu/mau
¥Y Ngu6én cung cập nhóm amin cho tổng hợp acid amin
Trang 30TONG HOP glutamine
Glutamine synthetase
ATP ADP
- Chuyén cho NH, trong mau NH, ty do trong mau: 1-2 mg/|
- La co ché kht? déc NH; chủ yêu của não (tao urea không
đóng vai trò quan trọng) Nhưng nêu NH; máu cao > không
du glutamate > nao tổng hợp glutamate từ -cetoglutarat >
kiệt quệ các chất trung gian trong chu trinh acid citric.
Trang 31VAN CHUYEN glutamine TRONG MAU
Trang 32Tal gan va than
Glutamine Glutaminase
lại gan, NH¿+ phóng thích từ glutamin sẽ được tổng hợp thành urea và đào
thải ra nước tiêu
¢¢ Tai than, thuy phan glutamine cho NH,* tao mudi amon va dao thai theo nước
tiểu, giúp thải H: <—> thăng bằng acid-base
Trang 33Alanin vận chuyền NH¿: ở mô có cường độ hoạt động mạnh là cơ về gan
Trang 34copyright MWY King 1996
Alanine dong vai tro la acid amin quan trọng trong tân tạo đường
Trang 35UNG DUNG
a NH, tang trong mau gay :
%» Giảm pH máu
+ Tồn thương tế bào thần kinh
NH, qua hang rao mau nao, két hop glutamate tao glutamine gây giảm ơ keto glutarat của não, dẫn tới giảm oxaloacetat, ảnh hưởng đến chu trình Krebs, thiếu năng lượng cho não, tốn
thương tế bào
Tang glutamine trong nao, giam dw triv glutamate (glu can thiét
cho tạo cac neurotransmitter nhu y-aminobutyrat (GABA))
Tang glutamine nao, thay d6i chat gay tham thau trong tế bào
hach glial, gay phu nao.
Trang 36NH: tăng trong trường hợp:
- Suy tế bào gan nặng: xơ gan giai đoạn cuối, nhiễm độc, nhiễm virus gây hoại tử
cấp
- N6i thong ctra chu
- Di truyén do thiéu enzym cua chu trinh urea
Trang 37Chu trinh Urea
a Chu trinh Ornithin
a 1932, Hans Krebs
a Chu yéu xay ra & gan
a5 giai đoạn (1, 2: xay ra trong ty thé
3, 4, 5: trong bao tương)
a N-acetyl glutamate co vai tro diéu hoa di
lập thê dương.
Trang 39Chu trinh Urea
(returns
to TCA H, N- It NH, 2^ATP + HCO, + N Ay
Trang 40¿ CH)
AMP +PP A coo * COO
CH-CH;—COƠ
NH NHạ=C—NH—(Cr;]s—
Agininosuccinate
copyright 2001 MW King
COO ZH;N*CH: „
Trang 41transaminase
R—CH— COO
`— | Amino acid
2: ornithine transcarbamoylase 3: arginosuccinate synthetase
HoO 2 An Arginino- CHe i _ _NH; Amino acid - -
H2aN _NI Ie he succinate HC N-¢™ —>= a-Ketoglutarate
COO- NAD+ [NADH]+H*^ COO-
Trang 43ROI LOAN CHUYEN HOA LIEN QUAN DEN
CHU TRÌNH UREA
Tăng ammonia máu type 1: thiêu carbamoyl phosphate synthetase
Tăng ammonia máu type 2: thiêu ornithine transcarbamoylase
Tăng citrulline máu: thiêu arginosuccinate synthetase
Tăng acid arginosuccinic máu và nước tiêu: thiêu arginosuccinase
Tăng arginine máu: thiêu arginase trong hồng câu
Triệu chứng của các bệnh lý di truyền do khiêm khuyết một trong các
enzym của chu trình urea thường xuât hiện ngay sau sinh gôm co giật,
rồi loạn vận động, lơ mơ, bú kém, thậm chí hôn mê hay tử vong nêu
không được phát hiện Nặng nhất là khiêm khuyết carbamoyl
phosphate synthetase.
Trang 44Urea cycle defects (UCDs)
HạO Arginase Deficiency
Trang 45Điêu hoà chu trình Urea
a Dai han: thay đổi chế độ ăn protein
Lượng protein cao, nông độ enzym tăng
Khi chế độ ăn protein cân bằng, lượng enzym giảm
Khi đói kéo dài, tăng phân huy protein, enzym lại tăng
a Ngan han: N-acetylglutamate là chất dị lập thể dương của
@ HN
N-acetylglutamate ốn định là nhờ acetyl CoA, glutamate, và
arginin
N-acetylglutamate synthetase
Acetyl CoA + glutamate — N-acetylglutamate + CoA
(Arginin la chat di lap thé (+) cua N-acetylglutamate
synthetase)
Trang 46Urea-ứng dụng lâm sàng
Urea là sản phầm thoái hoá chủ yêu từ protein, được tạo
thành từ NH; và chủ yêu ở gan
Khả năng tạo urea của gan rât lớn (ton thương 2/3, khả
nang tao urea van bình thường)
Urea duoc tao ra, vào máu, lọc ở thận và thải ra nước tiểu
Bình thường:
Urea mau: 3,5 — 7 mmol/|
(0,2 - 0,4 g/l)
BUN (blood urea nitrogen)
Tăng hay giảm urea có liên quan một số tình trạng bệnh lý.
Trang 47Liên quan giữa chu trinh Urea va chu trinh Krebs
Fumarate
ff
| Malate
Aspartate- arginino-
Trang 48Liên quan giữa chu trình Urea va chu trinh Krebs