Khử carboxyl của aa tạo amin tương ứng.. ĐV có xương sống có 20 hệ thống enzyme 20 đường chuyển hóa riêng tương ứng với 20 acid amin Thoái hóa khung carbon... 1 Acid amin bán cần thiếtA
Trang 1CHUYỂN HÓA PROTEIN (P2)
ThS Nguyễn Kim Thạch
BM Hóa Sinh – Sinh Học Phân Tử Trường ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch E-mail: nguyenkimthach@pnt.edu.vn
1
Trang 2Khử carboxyl của aa tạo amin tương ứng
Thoái hóa nhóm carboxyl
Trang 3Histidin histamin
Trang 4ĐV có xương sống có 20 hệ thống enzyme
(20 đường chuyển hóa riêng) tương ứng với 20 acid amin
Thoái hóa khung carbon
Trang 5thoái hoá khung carbon của các a.a
Trang 6Thiếu G, aa tạo đường có thể
- Tiếp tục quá trình OXH axid béo thông qua chất trung gian
- cung cấp C cho tân tạo đường ở gan.
- ile, phe, tyr, trp
Ketogenic
aa
sp thoái hóa cuối cùng Acetyl CoA hoặc AcetoAcetate
Trang 7Thoái hóa Asparagin
và aspartat đến oxaloacetat
Trang 1010
Trang 12Các aa có thể chuyển hóa theo các con đường khác nhau.
CoA và acetyl CoA.
Sản phẩm thoái hóa cuối cùng là CO2, H2O và
Trang 13Mối liên quan giữa chu trình urê và chu trình acid citric
13
Trang 14TỔNG HỢP ACID AMIN
Trang 151 Acid amin bán cần thiết
AA cần thiết AA không cần thiết
Cơ thể tự tổng hợp từ a-keto acids bằng chuyển amin và các
phản ứng tiếp theo
Con người phải được cung cấp vì
không tổng hợp được khung
carbon tương ứng
Trang 16Quá trình tổng hợp aa là quá trình gắn nhóm amin vào khung carbon tương ứng
NH4+
đưa vào phân tử sinh học dưới dạng nhóm amin của glutamate hoặc glutamine
Vi SVthực vật Động vật
khung carbon
sp chuyển hóa trung
gian
Trang 17ĐV không tổng hợp được bằng cách chuyển amin.
VS và TV tổng hợp
được
Trang 18Từ glycolysis
Từ CT a citric
Từ pentose phosphate
Nguồn gốckhung
carbon của
AA khôngcần thiết
Trang 19 Phản ứng chuyển amin: 1 bước = Phản ứng amin hóa
PYRUVATE + AA ALANINE + -KETOACID
OXALOACETATE + AA ASPARTATE + -KETOACID
-KETOGLUTARATE + AA GLUTAMATE + -KETOACID
TỔNG HỢP AA KHÔNG CẦN THIẾT
Sự amin hóa của ASP, GLU phụ thuộc ATP ASN, GLN
– GLU + ATP + NH3 GLN + ADP + Pi
2 NH3 chuyển thành không độc dưới dạng GLN
3 GLN cung cấp nhóm amin cho nhiều phản ứng khác
– ASP + ATP + GLN ASN + AMP + PPi + GLU
Trang 21Homocysteine
Homocystein niệu:
• hiếm; do thiếu cystathionine synthase
• lệch chỗ thủy tinh thể, trì trệ tâm thần, loãngxương, bệnh lý tim mạch tử vong
Tăng homocysteine/máu là YTNC của bệnh tim mạch
Có lẽ liên quan đến thiếu folate (folate thúc đẩychuyển homocysteine thành methionin)
Trang 24glycine alanine
tryptophan histidine
glucosamine-6-P carbamoyl-phosphate
CTP AMP
O C- NH 2
CO 2 + H 3 N-C-H
-CH 2
CH 2
Glutamine như 1 chất cung cấp nhóm amin cho
sự tổng hợp các phân tử khác
Hầu hết các sv trên cạn, Gln mang
NH3 trong máu đến gan và thận để
thải ra nước tiểu dưới dạng urea
Trang 25CÁC HỌ ACID AMIN
Trang 26Hai quá trình thoái hoá và tổng hợp
protein tồn tại song song trong tế bào
Cân bằng Nitơ dương
Lượng Nitơ nhập >
lượng nitơ xuất
Trẻ em đang lớn,
phụ nữ có thai.
Cân bằng Nitơ âm
Lượng Nitơ xuất >
lượng nitơ nhập
người gìa, nhịn
ăn, viêm mãn, ung thư.
Bilan Nitơ = 0
Lượng nhập = xuất
26
Bilan Nitơ (Cân bằng Nitơ): sự chênh lệch giữa
lượng Nitơ hấp thụ và lượng Nitơ đào thải.
Trang 27Các câu hỏi trắc nghiệm lượng giá
Câu 1: Sự khử cacboxyl của acid amin KHÔNG CÓ
đặc điểm nào sau đây?
a Là phản ứng oxy hóa khử
b Coenzyme cần thiết là pyridoxal phosphat
c Tạo ra các amin hoặc diamin tương ứng
d γ-amino butyric acid là sản phẩm của sự khử carboxyl của glutamic
e Điều đặc biệt của cơ thể người là vẫn tổng hợp được
histamine dù thiếu enzyme histidine decarboxylase.
Trang 28Câu 2: Các acid amin thoái hóa đến Pyruvat
a Methionine, Threonine, Valine, Isoleucine
b Valine, Asparagine, Methionine, Threonine
c Threonine, Glycine, Serin, Cystein
d Isoleucin, Alanine, Serin, Threonine
e Không có các acid amin nào kể trên
Trang 29Câu 3: Tăng Homocystein máu
a Là yếu tố nguy cơ của bệnh tim mạch
b Do thiếu Cystathionin oxydase
c Do ứ đọng sản phẩm giáng hóa của Methionin
d A và C đúng
e Tất cả đều đúng
Trang 30Câu 4: Sản phẩm giao thoa của chu trình acid
citric và chu trình urê
Trang 31Câu 5: Những acid amin sau cơ thể người tự
tổng hợp được
a Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
b Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
c Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
d Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
e Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu