THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Quyết định công bố TTHC Quyết định số 2895 /QĐ UBND ngày 27/8/ 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa Tên thủ tục hành chính Cấp sổ vịt chạy đồng Số seri trên Cơ sở dữ li[.]
Trang 1Quyết định công bố TTHC: Quyết định số 2895 /QĐ-UBND ngày 27/8/ 2009 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tên thủ tục hành chính: Cấp sổ vịt chạy đồng.
Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA-116305-TT
1 Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Người chăn nuôi vịt chạy đồng chuẩn bị hồ sơ theo quy định
Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ của công dân:
a Địa điểm tiếp nhận:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
b Thời gian tiếp nhận:
Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày nghỉ lễ, tết theo quy định)
c Trình tự tiếp nhận:
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả đưa cho người đến đăng ký một quyển sổ vịt chạy đồng để khai báo đầy đủ các thông tin vào trong sổ Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trình người có thẩm quyền ký cấp ngay cho người đến khai báo Sổ vịt chạy đồng, trường hợp người đến khai báo không chờ hoặc người có thẩm quyền ký đi vắng thì viết Phiếu hẹn
Bước 3: Trình tự thực hiện
Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trình chủ tịch UBND xã ký, làm thủ tục văn thư
Bước 4 Trả kết quả
a Địa điểm trả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
b Thời gian trả:
Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày nghỉ lễ, tết theo quy định)
c Trình tự trả
- Nhận kết quả (trường hợp ghi Phiếu hẹn thì nộp lại Phiếu hẹn trước khi nhận kết quả)
Trang 2Sổ vịt chạy đồng: 01 quyển theo mẫu (do UBND xã cấp để khai báo)
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
4 Thời hạn giải quyết: Trong ngày tiếp nhận hồ sơ
5.Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND xã
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không
6 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
7 Yêu cầu hoàn thành mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng
8 Phí, lệ phí: Không
9 Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
Sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng
10 Yêu cầu hoặc điều kiện để được cấp thủ tục hành chính:Không
11 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 1405/QĐ-TTg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thuỷ cầm
- Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
- Quyết định số 127/2007/QĐ-TTg ngày 01/8/2007 về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ 7 hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
- Quyết định số 17/2007/Q Đ-BNN ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp Ban hành Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm
- Thông tư số 92/2007/TT-BNN ngày 19/11/2007 hướng dẫn một số điều tại quyết định số 1405/QĐ-TTg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thuỷ cầm
Trang 3tỉnh (TP)
huyện
Xã
1 Sổ đăng ký chăn nuôi vịt chạy đồng (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Số sổ đăng ký: .
Tên người nuôi:
Địa chỉ:
Điện thoại (nếu có):
, ngày tháng năm 200
Trang 41 Thông tin chung về đàn thuỷ cầm
chăn nuôi (thịt, đẻ)
Số con nuôi ban đầu
Ngày bắt đầu nuôi
Ngày bán
(kết thúc đàn)
Số con bán , lý do tăng giảm nếu có 01
02
03
04
05
06
07
08
Trang 52 Tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm
tiêm
Xác nhận thú y
xã hoặc UBND xã
tiêm
Xác nhận thú y
xã hoặc UBND xã
01
02
03
04
05
06
Trang 62 Tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm (tiếp theo)
tiêm
Xác nhận thú y
xã hoặc UBND xã
tiêm
Xác nhận thú y
xã hoặc UBND xã
01
02
03
04
05
06
Trang 708
3 Khai báo di chuyển đàn (nơi đến là xã đầu tiên của huyện mới đàn vịt chuyển đến)
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã 01
02
03
04
Trang 807
08
3 Khai báo di chuyển đàn (tiếp theo)
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã 01
02
03
04
05
Trang 907
08
3 Khai báo di chuyển đàn (tiếp theo)
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã
huyện, tỉnh)
Xác nhận của UBND xã 01
02
Trang 1005
06
07
08