1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

113 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 572,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thay đổi ngành, nghềkinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân, Lệ phí ĐKDN: 50.000đ và phí công bố thông tin, ĐKDN100.000đ - Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử Thông báo

Trang 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

I LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (77 TTHC)

Mục 1 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (63 TTHC)

1 Đăng ký thành lập

doanh nghiệp tư nhân

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ),

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp ngày26/11/2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày14/9/2015 của Chính phủ về đăng kýdoanh nghiệp;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CPngày 23/8/2018 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số điều của Nghịđịnh số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐTngày 11/12/2015 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư hướng dẫn về đăng ký doanhnghiệp;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Trang 2

ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày05/8/2019 của Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và

sử dụng phí cung cấp thông tin doanhnghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối với

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

Trang 3

trường hợp đăng kýqua mạng điện tử - Thông tư số 47/2019/TT-BTC

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

doanh nghiệp (đối với

doanh nghiệp tư nhân,

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 4

ty cổ phần, công ty

hợp danh)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

7

Đăng ký đổi tên doanh

nghiệp (đối với doanh

nghiệp tư nhân, công

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

9 Đăng ký thay đổi

người đại diện theo

pháp luật của công ty

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

Trang 5

công ty cổ phần Kiên Giang

100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

10

Đăng ký thay đổi vốn

điều lệ, thay đổi tỷ lệ

vốn góp (đối với công

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

Trang 6

thành viên đối với

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

thành viên theo quyết

định của cơ quan có

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 7

của chủ sở hữu, công

ty đăng ký chuyển đổi

sang loại hình công ty

(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 8

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

18

Đăng ký thay đổi chủ

doanh nghiệp tư nhân

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Đăng ký doanh nghiệp

thay thế nội dung đăng

ký kinh doanh trong

Giấy phép đầu tư, Giấy

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 9

thay đổi ngành, nghề

kinh doanh (đối với

doanh nghiệp tư nhân,

(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

Thông báo thay đổi

vốn đầu tư của chủ

doanh nghiệp tư nhân

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Thông báo thay đổi

thông tin của cổ đông

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 10

Thông báo thay đổi cổ

đông là nhà đầu tư

nước ngoài trong công

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

24 Thông báo thay đổi nội

dung đăng ký thuế

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

25 Thông báo thay đổi

thông tin người quản

lý doanh nghiệp, thông

tin người đại diện theo

uỷ quyền (đối với

doanh nghiệp tư nhân,

100.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 11

hợp danh)

26

Công bố nội dung

đăng ký doanh nghiệp

(đối với doanh nghiệp

tư nhân, công ty

- Chưa có quy định về

lệ phí

- Miễn phí khi công

bố mẫu con dấu

- Luật Doanh nghiệp;

thay đổi, huỷ mẫu con

dấu (đối với doanh

nghiệp tư nhân, công

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

diện trong nước (đối

với doanh nghiệp tư

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

Trang 12

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

29

Thông báo lập chi

nhánh, văn phòng đại

diện ở nước ngoài (đối

với doanh nghiệp tư

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

diện (đối với doanh

nghiệp hoạt động theo

Giấy phép đầu tư, Giấy

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

diện thay thế cho nội

dung đăng ký hoạt

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng ký

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 13

nhận đầu tư hoặc Giấy

chứng nhận đăng ký

hoạt động chi nhánh,

văn phòng đại diện do

cơ quan đăng ký đầu

tư cấp mà không thay

đổi nội dung đăng ký

hoạt động

qua mạng điện tử - Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

32

Thông báo lập địa

điểm kinh doanh (đối

với doanh nghiệp tư

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Thông báo lập địa

điểm kinh doanh (đối

với doanh nghiệp hoạt

động theo Giấy phép

đầu tư, Giấy chứng

nhận đầu tư hoặc các

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 14

Đăng ký thay đổi nội

dung đăng ký hoạt

động của chi nhánh,

văn phòng đại diện, địa

điểm kinh doanh (đối

với doanh nghiệp tư

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Đăng ký thay đổi nội

dung đăng ký hoạt

động chi nhánh, văn

phòng đại diện (đối với

doanh nghiệp hoạt

động theo Giấy phép

đầu tư, Giấy chứng

nhận đầu tư hoặc các

50.000 đồng, nộp tạithời điểm đề nghịcông bố

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

36 Đăng ký thay đổi nội

dung đăng ký địa điểm

kinh doanh (đối với

doanh nghiệp hoạt

động theo Giấy phép

đầu tư, Giấy chứng

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không thu phí - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 15

nhận đầu tư hoặc các

thông tin cổ đông là cá

nhân nước ngoài,

người đại diện theo uỷ

quyền của cổ đông là

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

38 Thông báo cho thuê

doanh nghiệp tư nhân

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

viên từ việc chia doanh

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnh

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

Trang 16

nghiệp Kiên Giang

100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

hữu hạn hai thành viên

trở lên từ việc chia

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

chia doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

Trang 17

viên từ việc tách doanh

công tỉnhKiên Giang

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

nghiệp (đối với công ty

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

Trung tâmPhục vụ

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 18

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 19

(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Chuyển đổi doanh

nghiệp tư nhân thành

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Trang 20

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

kinh doanh và đăng ký

thuế sang Giấy chứng

nhận đăng ký doanh

nghiệp nhưng không

thay đổi nội dung đăng

ký kinh doanh và đăng

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ)

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

Không thu phí - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 21

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

54

Thông báo chào bán cổ

phần riêng lẻ của công

56 Thông báo về việc tiếp

tục kinh doanh trước

thời hạn đã thông báo

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không thu phí - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 22

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

57 Giải thể doanh nghiệp

Trong thời hạn 05 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không thu phí - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

Trang 23

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

60 Hiệu đính thông tin

đăng ký doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

đăng ký doanh nghiệp

cho doanh nghiệp hoạt

động theo Giấy phép

đầu tư, Giấy chứng

nhận đầu tư (đồng thời

Theo quy định củapháp luật về doanhnghiệp

- Luật Đầu tư;

- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP

62 Thay đổi nội dung

đăng ký kinh doanh tại

Giấy phép đầu tư, Giấy

Trong thời hạn 03 ngàylàm việc, kể từ khi nhận

Trung tâmPhục vụhành chính

Theo quy định củapháp luật về doanh

Nghị định số 118/2015/NĐ-CP

Trang 24

tư tương ứng với từngloại thủ tục cấp Giấychứng nhận đăng ký đầutư.

- Thời hạn thành lậpdoanh nghiệp là 03 ngàylàm việc, thời hạn thànhlập tổ chức kinh tế kháctheo quy định tương ứng

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Theo quy định củapháp luật về doanhnghiệp hoặc pháp luậtkhác tương ứng vớitừng loại hình tổ chức

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không Nghị định số 172/2013/NĐ-CP

Trang 25

UBND cấp tỉnh.

- Trong thời hạn 10 ngàylàm việc, kể từ ngày nhậnđược ý kiến của các cơquan liên quan, UBNDcấp tỉnh lập báo cáo thẩmđịnh, hoàn thiện hồ sơ đềnghị thành lập công tyTNHH một thành viêntrình Thủ tướng Chínhphủ xem xét, phê duyệt

- Trường hợp được Thủtướng Chính phủ phêduyệt Đề án, Chủ tịchUBND cấp tỉnh ra quyếtđịnh thành lập công tyTNHH một thành viêntrong thời hạn 30 ngàylàm việc, kể từ ngày Đề

án được phê duyệt

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnh

Không Nghị định số 172/2013/NĐ-CP

Trang 26

hoặc được giao quản lý

- Trong thời hạn 10 ngàylàm việc kể từ ngày nhậnđược Hồ sơ, các cơ quanliên quan gửi văn bảntham gia ý kiến đếnUBND cấp tỉnh

- Trong thời hạn 10 ngàylàm việc, kể từ ngày nhậnđược ý kiến của các cơquan liên quan, UBNDcấp tỉnh lập báo cáo thẩmđịnh, hoàn thiện Hồ sơtrình Thủ tướng Chínhphủ xem xét, phê duyệtchủ trương

- Chủ tịch UBND cấptỉnh ra quyết định chia,tách công ty TNHH mộtthành viên trong thời hạn

30 ngày làm việc, kể từngày Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt chủ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không Nghị định số 172/2013/NĐ-CP

Trang 27

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Theo quy định khithực hiện thủ tục

“Thông báo tạmngừng kinh doanh”

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không Nghị định số 172/2013/NĐ-CP

Mục 3 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội (9 TTHC)

1 Thông báo Cam kết

thực hiện mục tiêu xã

hội, môi trường

Trong thời hạn 03 (ba)ngày làm việc, kể từ khinhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ), nộp tạithời điểm nộp hồ sơnếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng ký

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày19/10/2015 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều Luật Doanhnghiệp;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐTngày 17/5/2016 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư quy định các biểu mẫu văn

Trang 28

qua mạng điện tử

bản sử dụng trong đăng ký doanhnghiệp xã hội theo Nghị định số96/2015/NĐ-CP

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ), nộp tạithời điểm nộp hồ sơnếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Doanh nghiệp;

tiêu xã hội, môi trường

Trong thời hạn 03 (ba)ngày làm việc, kể từ khinhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP;

Trang 29

công tỉnhKiên Giang

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

5

Thông báo thay đổi nội

dung tiếp nhận viện

trợ, tài trợ

Không quy định

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Công khai hoạt động

của doanh nghiệp xã

hội

Không quy định

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Cung cấp thông tin,

bản sao Báo cáo đánh

Chưa quy định - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP

8 Chuyển cơ sở bảo trợ

xã hội, quỹ xã hội, quỹ

từ thiện thành doanh

nghiệp xã hội

Trong thời hạn 03 (ba)ngày làm việc, kể từ khinhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

- 150.000 đồng/lần(Lệ phí ĐKDN:

50.000đ và phí công

bố thông tin, ĐKDN100.000đ), nộp tạithời điểm nộp hồ sơ

- - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC

Trang 30

nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

9

Nộp lại con dấu và

Giấy chứng nhận đăng

ký mẫu dấu cho cơ

quan công an nơi đã

cấp Giấy chứng nhận

đăng ký mẫu dấu

Ngay thời điểm tiếp nhậnlại con dấu của doanhnghiệp

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không - Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP;

II LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (8 TTHC)

Mục 1 Thành lập và hoạt động Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (5 TTHC)

Không

- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vàvừa;

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP

2 Thông báo tăng, giảm

vốn góp của quỹ đầu

tư khởi nghiệp sáng

tạo

15 ngày làm việc Trung tâm

Phục vụhành chínhcông tỉnh

Không - Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và

vừa;

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP

Trang 31

Kiên Giang

3

Thông báo gia hạn thời

gian hoạt động quỹ

đầu tư khởi nghiệp

sáng tạo

15 ngày làm việc

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Thông báo giải thể và

kết quả giải thể quỹ

đầu tư khởi nghiệp

sáng tạo

15 ngày làm việc

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không - Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và

vừa;

- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày11/03/2018 của Chính phủ quy địnhchi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ

Trang 32

Không quy định

doanh nghiệp nhỏ và vừa

- Thông tư 06/2019/TT-BKHĐTngày 29/3/2019 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư hướng dẫn quy chế tổ chức vàhoạt động của mạng lưới tư vấn viên,

hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ

và vừa thông qua mạng lưới tư vấnviên

2 Đăng ký vào mạng

lưới tư vấn viên

10 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Trang 33

công tỉnhKiên Giang

qua mạng điện tử

định chi tiết một số điều của LuậtHợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐTngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác

xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtđộng của hợp tác xã;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐTngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một

số điều của Thông tư số BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướngdẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độbáo cáo tình hình hoạt động của hợptác xã

03/2014/TT-2

Đăng ký thành lập chi

nhánh, văn phòng đại

diện, địa điểm kinh

doanh của liên hiệp

hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Nghị định số 107/2017/NĐ-CPngày 15/9/2017 sửa đổi, bổ sung một

số điều của Nghị định số193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT

Trang 34

Đăng ký thay đổi nội

dung đăng ký liên hiệp

hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

Đăng ký thay đổi nội

dung đăng ký chi

nhánh, văn phòng đại

diện, địa điểm kinh

doanh của liên hiệp

hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

Trang 35

hành chínhcông tỉnhKiên Giang

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

diện, địa điểm kinh

doanh của liên hiệp

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT

Trang 36

Thông báo thay đổi nội

dung đăng ký liên hiệp

hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

phòng đại diện, địa

điểm kinh doanh của

liên hiệp hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

của chi nhánh, văn

phòng đại diện, địa

điểm kinh doanh của

liên hiệp hợp tác xã

03 ngày

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

-100.000 đồng/lần,

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

nhận đăng ký liên hiệp

Phục vụ

-100.000 đồng/lần, - Luật Hợp tác xã;

Trang 37

hợp tác xã

hành chínhcông tỉnhKiên Giang

- Miễn lệ phí đối vớitrường hợp đăng kýqua mạng điện tử

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT

IV LĨNH VỰC: ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (53 TTHC)

Mục 1 Sở Kế hoạch và Đầu tư (27 TTHC)

1 Quyết định chủ trương

đầu tư của Ủy ban

nhân dân tỉnh (đối với

dự án không thuộc

diện cấp Giấy chứng

nhận đăng ký đầu tư)

- Trong thời hạn 03 ngàylàm việc kể từ ngày nhận

đủ hồ sơ dự án đầu tư, Sở

Kế hoạch và Đầu tư gửi

hồ sơ lấy ý kiến thẩmđịnh của cơ quan nhànước

- Trong thời hạn 15 ngày

kể từ ngày nhận được hồ

sơ dự án đầu tư, cơ quanđược lấy ý kiến có ý kiếnthẩm định Cơ quan quản

lý về đất đai chịu tráchnhiệm cung cấp trích lụcbản đồ; cơ quan quản lý

về quy hoạch cung cấpthông tin quy hoạch đểlàm cơ sở thẩm định

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không - Luật Đầu tư;

- Nghị định số 118/2015/NĐ-CPngày 12 tháng 11 năm 2015 củaChính phủ quy định chi tiết và hướngdẫn thi hành một số điều của LuậtĐầu tư;

- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐTngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ

Kế hoạch và Đầu tư quy định biểumẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báocáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam

Trang 38

trong thời hạn 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhậnđược yêu cầu của Sở Kếhoạch và Đầu tư.

- Trong thời hạn 25 ngày

kể từ ngày nhận được hồ

sơ dự án đầu tư, Sở Kếhoạch và Đầu tư lập báocáo thẩm định trình Ủyban nhân dân tỉnh

- Trong thời hạn 07 ngàylàm việc kể từ ngày nhậnđược hồ sơ và báo cáothẩm định, Ủy ban nhândân tỉnh quyết định chủtrương đầu tư

- Đối với dự án đầu tư cóquy mô vốn đầu tư từ5.000 tỷ đồng trở lên quyđịnh tại Khoản 2 Điều 31Luật Đầu tư phù hợp vớiquy hoạch đã được cấp

có thẩm quyền phê duyệtthực hiện ngoài KCN,KCX, KCNC, KKT, Ủy

Trang 39

ban nhân dân tỉnh Quyếtđịnh chủ trương đầu tưtrong thời hạn 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhậnđược báo cáo thẩm địnhcủa Sở Kế hoạch và Đầutư.

đăng ký đầu tư)

- Trong thời hạn 03 ngàylàm việc kể từ ngày nhận

đủ hồ sơ dự án đầu tư, Sở

Kế hoạch và Đầu tư gửi

hồ sơ cho Bộ Kế hoạch

và Đầu tư và gửi hồ sơlấy ý kiến của cơ quannhà nước có liên quan

- Trong thời hạn 15 ngày

và Đầu tư và Bộ Kếhoạch và Đầu tư

Trung tâmPhục vụhành chínhcông tỉnhKiên Giang

Không - Luật Đầu tư;

- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT

Trang 40

- Trong thời hạn 25 ngày

kể từ ngày nhận được hồ

sơ dự án đầu tư, Sở kếhoạch và Đầu tư trình Ủyban nhân dân tỉnh xemxét, có ý kiến thẩm định

về hồ sơ dự án đầu tư vàgửi Bộ Kế hoạch và Đầutư

- Trong thời hạn 15 ngày

kể từ ngày nhận được ýkiến của Ủy ban nhân dântỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu

tư, Thủ tướng Chính phủquyết định chủ trươngđầu tư

3 Quyết định chủ trương Theo Chương trình và kỳ Trung tâm Không - Luật Đầu tư;

Ngày đăng: 12/02/2022, 15:07

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w