1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu mẫu thống kê tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật
Tác giả Cục Bảo vệ thực vật
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Biểu mẫu thống kê
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỐNG KÊ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BIỂU MẪU THỐNG KÊ Tên thủ tục hành chính Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật Tên đơn vị kê khai Cục Bảo vệ thực vật Lĩnh vực Nông nghiệp 1 Tr[.]

Trang 1

BIỂU MẪU THỐNG KÊ

Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ

thực vật Tên đơn vị kê khai: Cục Bảo vệ thực vật

Lĩnh vực: Nông nghiệp

1 Trình tự thực hiện

-Bước 1 Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ cho Chi cục Bảo vệ thực vật cấp tỉnh

-Bước 2 Thẩm định hồ sơ và cấp giấy Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ thì cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật

Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 01 (một) ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ đầy đủ, cơ quan có thẩm quyền thông báo cho tổ chức, cá nhân những nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh

hồ sơ theo đúng quy định

Trường hợp không cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, trong vòng 01 (một) ngày làm việc,

cơ quan có thẩm quyền thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do

2 Cách thức thực

hiện

- Trực tiếp

- Bưu điện

3 Hồ sơ

1 Thành phần a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT, ngày 11/01/2013;

b) Bản sao chụp Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong vận chuyển, bảo quản thuốc, nguyên liệu thuốc bảo

vệ thực vật của người điều khiển phương tiện hoặc người áp tải hàng (khi nộp mang theo bản chính để đối chiếu);

c) Một trong các giấy tờ sau (bản sao chứng thực):

Hợp đồng cung ứng;

Hợp đồng vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật; Bản kê khai vận chuyển hàng hóa của công ty (có xác nhận và dấu của công ty)

d) Lịch trình vận chuyển hàng hóa, địa chỉ và điện thoại của chủ hàng (có xác nhận và dấu của công ty)

Trang 2

4 Thời hạn giải

quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

5 Cơ quan thực

hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Bảo vệ thực vật cấp tỉnh

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục bảo vệ thực vật cấp tỉnh

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): không

6 Đối tượng thực

hiện TTHC

- Cá nhân

- Tổ chức

7 Mẫu đơn, tờ khai Phụ lục X: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển thuốc,nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, Thông tư số

03/2013/TT-BNNPTNT, ngày 11/01/2013

8 Phí, lệ phí Lệ phí: 300.000 đ

9 Kết quả thực hiện

TTHC

- Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật

- Thời gian có hiệu lực của kết quả: cấp theo từng chuyến hoặc từng thời kỳ nhưng không quá 12 tháng, kể từ ngày cấp

10 Điều kiện thực

hiện TTHC Không

11 Căn cứ pháp lý

của TTHC

- Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT ngày 11/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Qui định về quản lý thuốc bảo

vệ thực vật

- Thông tư 223/2012/TT-BTC ngày 24/12/2012 của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật

12 Liên hệ

- Họ tên: Lương Thị Hải Yến

- Địa chỉ cơ quan: 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội

- Số điện thoại cơ quan: 043.5330361

- Địa chỉ email: yenlth.bvtv@mard.gov.vn

Trang 3

Phụ lục X: MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013 /TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 01 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Kính gửi: Chi Cục Bảo vệ thực vật tỉnh …

Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép

Địa chỉ:

Điện thoại ………Fax

Quyết định thành lập doanh nghiệp số …………ngày… tháng ……năm………

Đăng ký kinh doanh số………ngày…….tháng …….năm…………

tại………

Số tài khoản……….Tại ngân hàng………

Họ tên người đại diện pháp luật………Chức danh………

CMND/Hộ chiếu số……….do………cấp ngày…./…./…………

Hộ khẩu thường trú………

Đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp “Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật” cho phương tiện… (ghi rõ trọng tải ô tô, biển kiểm soát, tên người điều khiển phương tiện) được vận chuyển … (ghi rõ loại, nhóm thuốc bảo vệ thực vật, trọng lượng hàng) Tôi cam kết phương tiện vận chuyển này đảm bảo an toàn để tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật , ngày tháng năm

Người làm đơn

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 4

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 223/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài

chính)

A LỆ PHÍ

I Lệ phí cấp giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ về thuốc bảo vệ thực vật (BVTV)

2 Cấp giấy chứng nhận đăng ký chính thức thuốc BVTV Lần 300

3 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung thuốc BVTV (mỗi dạng, hàm lượng bổ sung) Lần 300

4 Cấp gia hạn giấy chứng nhận đăng ký thuốc BVTV Lần 300

5 Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc và nguyên liệu thuốcBVTV Lần 300

6 Cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc BVTV Lần 300

8 Cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc

9 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thuốc BVTV xuất khẩu Lần 300

10 Trường hợp cấp lại các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ nêu trên. Lần Bằng 50% mứcthu cấp lần đầu

B PHÍ

I Phí thẩm định phục vụ cấp giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ về thuốc BVTV

Thẩm định phục vụ cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc

BVTV diện hẹp và diện rộng (1 đối tượng dịch hại/cây

trồng, 1 dạng thuốc thành phẩm, 1 mức hàm lượng)

Lần

6.000

Đối tượng dịch hại thứ 2, đối tượng cây trồng thứ 2,

dạng thuốc thành phẩm thứ 2, mức hàm lượng thứ 2

trở đi trong một giấy phép khảo nghiệm

Lần 500/1 đối tượng

dịch hại, cây trồng, dạng thuốc thành phẩm, mức hàm lượng

Trang 5

3 Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận đăng ký chính

thức thuốc BVTV

4 Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung thuốc BVTV Lần 2.500

5 Thẩm định phục vụ cấp gia hạn giấy chứng nhận đăng ký thuốc BVTV Lần 2.500

7 Thẩm định nội dung quảng cáo thuốc BVTV (Hồ sơ) Lần 600

8 Thẩm định điều kiện sản xuất, gia công, sang chai, đóng

gói, buôn bán thuốc BVTV (mỗi lần thẩm định)

8.2 Gia công, sang chai, đóng gói thuốc BVTV Lần 4.000

8.3 Buôn bán thuốc BVTV

9 Thẩm định, đánh giá để chỉ định tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc BVTV

10 Thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế để đăng ký và chỉ

định Tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc BVTV

11 Thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế để đăng ký lại Tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc BVTV Lần 6.500

12

Thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế để đăng ký thay đổi,

bổ sung lĩnh vực hoạt động chứng nhận hợp quy về

thuốc BVTV đối với tổ chức chứng nhận đã được chỉ

định

Lần

6.500

13 Thẩm định hồ sơ đăng ký công bố hợp quy về thuốc

BVTV

14 Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc BVTV

14.4 Thẩm định, đánh giá giám sát (định kỳ) Lần 4.000

15 Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc BVTV Lần 1.000

Ngày đăng: 25/11/2022, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w