1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng Toán lớp 8 Tiết 8

9 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Toán lớp 8 Tiết 8
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 850,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Kiểm tra bài cũ Câu 1 Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng thức Câu 2 làm bài tập 30b trang 16 SGK Rút gọn biểu thức sau Bài 37 trang 17 SGK Dùng bút chì nối các biểu thức sao c.

Trang 2

   

A + B = A + B A - AB + B

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời hằng đẳng

thức A + B và A - B3 3 3 3

Câu 2: làm bài tập 30b trang 16 SGK

Rút gọn biểu thức sau:

A  B = A B A + AB + B

 2x+y 4  x2  2xy y 2    2x-y 4  x2  2xy y 2 

 2x 3 y3   2x 3 y3

 2x 3 y3   2x 3 y3

8 x y 8 x y

3

2y

Trang 3

Bài 37 trang 17 SGK

Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai

vế của một hằng đẳng thức

3/ x  2 xy y

7 / x y

6 / y  3 xy  3 x y x

/

a xy

/

g x y

f xx yxyy

/.

e y x

/

d xy

c xxy y

/

b xy

Trang 4

Bài 33 trang 16 SGK:

Tiết 8:

/ 2

axy

/ 5 3

bx

  2

2

2 2.2.xy xy

cxx

  2

2

5 2.5.3 x 3 x

2

25 30 x 9 x

 2

 

4

25 x

 

2 2

4 4xy x y

d x 

e x yxxy y

f xxx

 5 x 3 3 5  x  2 .1 3.5 1 1 x 2 3

125 x 75 x 15 x 1

2x 3 y3

8x y

 

3 33

x

 

3 27

x

 

Trang 5

Bài 34 trang 17 SGK:

Rút gọn các biểu thức sau:

a b a b a b a b   

/

a a b   a b

b a b   a b   b

c x y z    x y z x y     x y

2 2a b

4ab

a3 3 a b2 3 ab2 b3   a3 3 a b2 3 ab2 b3  2 b3

a a b ab b a a b ab b b

2

6a b

x y z   x y  2

        

x y z x y2

    

2

z

Trang 6

Bài 35 trang 17 SGK: Tính nhanh:

/ 74 24 48.74

a   342  2.34.66 66 2

 34 66 2

 

2 100

 10000

74 2.74.24 24

 74 24  2

2 50

 2500

Trang 7

Bài 36 trang 17 SGK: Tính giá trị của biểu thức:

 2

ta có xx   x

2

98

x 

Với ta đượcx  22  98 2 2

2 100

 3

ta có xxx   x

99

x 

Với ta đượcx 13  99 1 3

3 100

 1000000

 10000

Trang 8

Bài 38 trang 17 SGK: chứng minh các đẳng thức sau:

VT a b   aa babb

/

a a b   b a

/

ba b   a b

b3 3 b a2 3 ba2 a3 

b a 3 VP

  2  2 2   2

VTa b    a   a b b

a ab b

a b 2 VP

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học thuộc lòng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

-Xem trước bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”

Ngày đăng: 23/11/2022, 20:27