Điều khiển ImageList Project ComponentsMicrosoft Window Common Control 6.0 (SP6) Không nhìn thấy lúc thực thi Dùng để chứa hình ảnh, các hình ảnh này thường sử dụng bởi các điều khiển khác, chẳng hạn Treeview, ListView
Trang 1Visual Basic 6.0
Trần Nguyên Hương
Trang 2Điều khiển ImageList,
Treeview,
ListView,
TabStrip
Trang 3Điều khiển ImageList
ProjectComponentsMicrosoft
Window Common Control 6.0 (SP6)
Không nhìn thấy lúc thực thi
Dùng để chứa hình ảnh, các hình ảnh này thường sử dụng bởi các điều khiển khác, chẳng hạn Treeview, ListView…
Trang 4Điều khiển ImageList
Đưa hình vào ImageList:
điều khiển ImageList trên Form, chọn mục Properties trên menu ngữ cảnh
Picturechọn tệp tin muốn thêmOK
Trang 5Điều khiển Treeview
Tạo cấu trúc tương tự như công cụ Windows Explorer của Windows
ProjectComponentsMicrosoft
Window Common Control 6.0 (SP6)
Thêm điều khiển Treeview vào Form
Trang 6Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian
thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key],
[Text], [SelectedImage]) as Node
Trang 7Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key], [Text], [SelectedImage]) as Node
Nút khác có
quan hệ với nút
đang thêm
Trang 8Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian
thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key],
[Text], [SelectedImage]) as Node
Chỉ ra mối quan hệ của nút mới (đang thêm) với nút ở Relative
1-tvwLas t: Nút mới đặt sau tất
cả các nút khác ở cùng cấp với nút chỉ ra trong Relative
2-tvwNext : Thêm ngay sau nút chỉ ra trong Relative
3-tvwPrevios: Thêm ngay trước nút chỉ ra trong Relative
4-tvwChild: Nút mới là nút con
Trang 9Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian
thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key],
[Text], [SelectedImage]) as Node
Chuỗi khoá được thêm
Trang 10Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key], [Text], [SelectedImage]) as Node
Nhãn hiển thị của
nút trong
Treeview
Trang 11Điều khiển Treeview
Thêm nút cho Treeview ở thời gian
thực thi bằng phương thức Add của tập Nodes Cú pháp
Add([Relative], [Relationship], [key],
[Text], [SelectedImage]) as Node
Chỉ mục kết hợp với điều khiển ImageList để hiển thị hình bên nút
Trang 12Điều khiển Treeview
Thêm nút con cho Treeview:
Private Sub Form_Load()
Dim Node2 As Node
tvwChild, "Nokia", "Nokia") End sub
Trang 13Điều khiển Treeview
Thêm hình ảnh vào Treeview:
chọn ImageList là ImageList1
view vào phương thức Add Ví dụ:
Trang 14Điều khiển Treeview
Sự kiện mở nút (dấu +): Expand
Ví dụ:
As MSComctlLib.Node) Node.Image = 3
Trang 15Điều khiển Treeview
Sự kiện mở đóng (dấu -): Collapse
Ví dụ:
Node As MSComctlLib.Node) Node.Image = 1
Trang 16Điều khiển Treeview
Ví dụ: Tạo Treeview sau:
Trang 17Điều khiển Treeview
Tạo List view để chứa ảnh
Code viết như sau:
Private Sub Form_Load()
Dim Node1, Node2, Node3, Node4, Node5 As Node
Set Node1 = TreeView1.Nodes.Add(, , "Root", "DTDD", 1)
Set Node2 = TreeView1.Nodes.Add("Root", tvwChild, "Nokia", "Nokia", 1) Set Node3 = TreeView1.Nodes.Add("Nokia", tvwChild, "Nokia 7270",
Trang 18Điều khiển Treeview
Private Sub TreeView1_Collapse(ByVal Node As MSComctlLib.Node)
Node.Image = 1 End Sub
Private Sub TreeView1_Expand(ByVal Node As MSComctlLib.Node)
Node.Image = 3 End Sub
Trang 19Thực hành
SV tạo cây Treeview như sau:
Trang 20Điều khiển ListView
ProjectComponentsMicrosoft Window Common Control 6.0 (SP6)
Thêm điều khiển ListView vào Form
SV tìm hiểu thêm
Trang 21Điều khiển TabStrip
ProjectComponentsMicrosoft Window Common Control 6.0 (SP6)
Thêm điều khiển TabStrip vào Form
Trang 22Điều khiển TabStrip
Thêm nhiều thẻ lên TabStrip: R_Click, chọn Propertieschọn Tab Nhập giá trị cho CaptionInsert Tab
SV tìm hiểu thêm
Trang 23Điều khiển định thời và điều khiển về ngày giờ
Timer
MothView
DateTimePicker
Trang 24Điều khiển Timer
nào đó
Enabled: Cho phép kích hoạt (True) hay không (False) kích hoạt sự kiện timer
Interval: Thiết lập chu kỳ (số Mini giây) giữa các
sự kiện Thường khởi tạo Interval=1000 (1 giây)
Trang 25Điều khiển Timer
Ví dụ: Tạo đồng hồ điện tử lúc thực thi
Run
Private Sub Timer1_Timer()
Label1.Caption = Time$
End Sub
Trang 26Điều khiển Timer
Ví dụ: Tạo đồng hồ điện tử lúc thực thi (cải tiến)
Run
SV viết Code cho 2 nút Start và Stop
Trang 27Điều khiển MonthView
Thêm điều khiển
Mothview vào Form
Trang 28Điều khiển MonthView
Trang 29Điều khiển DateTimePicker
Thêm điều khiển
DTPicker vào Form
Trang 30Điều khiển DateTimePicker
Trang 31Giới thiệu về Cơ sở dữ liệu MS Access
Trang 32Kết nối cơ sở dữ liệu
Trang 33Bài toán minh hoạ
Trang 34Yêu cầu của bài toán
Viết ứng dụng quản lý điểm của học sinh
Trang 35Yêu cầu của bài toán
Trang 36Các chức năng chính của ứng dụng
Trang 37Thiết kế cơ sở dữ liệu
Trang 38Thiết kế cơ sở dữ liệu
Trang 39Thiết kế giao diện
Trang 40Thiết kế giao diện
Trang 41Viết Code để thực hiện