1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀi tập Rèn Viets lớp 9

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 233,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Trang 15 Bài 1 Cho phương trình 2 4 1 0x x m    (1), với m là tham số 1) Giải phương trình (1) khi m = 6 2)Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 t.

Trang 1

Trang 1/5

Bài 1:

xx  m (1), với m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m = -6

Bài 2:

2) Giải phương trình (1) khi m = 1

x x  x x  

Bài 3 Cho phương trình: x2 - 2mx + 2m -1 = 0 (1)(m là tham số)

a)Giải phương trình (1) khi m = -1

2

+ 2x2 2

- 5x1x2 = 27

Bài 4: Cho phương trình (ẩn x): x2– mx – 2 = 0 (*)

1 Giải phương trình (*) với m = 1

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (*) Tìm giá trị của m để biểu thức:

Bài 5: Cho phương trình (ẩn x): 2

1 0

1.Giải phương trình (1) khi m = 1

Bài 6: Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m –1 =0 (1), với m là tham số

Giải phương trình (1) khi m = 1

x x  x x  

Bài 7: Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 2

Bài 8: Xác định m để pt : x2 – x – m = 0 có hai nghiệm x1,2 thỏa mãn 4( 1 1 ) 1 2 3 0

2 1

x x

Bài 9: Cho phương trình: x2 + 5x + m – 2 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = -12

2

x 1  x 1 

Bài 10: Cho phương trình x2 – 2x – 3m2 = 0, với m là tham số

1) Giải phương trình khi m = 1

8 3

 

x x

Bài 11: Cho phương trình bậc hai : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 4

1 2

2011

 

Trang 2

Bài 12: Cho phương trình (ẩn số x): 2 2  

xxm  

1 Giải phương trình (1) khi m = -2

x  2m 1 x   m   1 0 (1) (x là ẩn số)

a) Giải phương trình (1) khi m = -2

 2

x  x  x  3x

Bài 14: Cho phương trình 2   2

xmx m   a)Giải phương trình (1) với m = 2

xmxm

Bài 15: Cho phương trình 2 2

x  2(m 1)x   m  0 (1)(m là tham số)

x  x  6m  x  2x

Bài 16 : Cho phương trình 2

x  2x 3m   0 (1)(m là tham số)

2

x xx mx

Bài 17: Cho phương trình x2  (m 3)x  m 4 0 (x là ẩn, m là tham số)

a)Giải phương trình (1) với m = - 2

b)Tìm m để pt có nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia

Bài 18: Cho phương trình x2 9x  m 1 0

a) Giải phương trình (1) với m = - 9

b) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

Bài 19:Cho phương trìnhx2 (2m 3)xm2 2m  2 0

a)Giải phương trình (1) với m = 2

b)Tìm m để phương trình có 2 nghiệm sao cho có 1 nghiệm gấp đôi nghiệm kia?

Bài 20: Cho phương trình 2

a)Giải phương trình (1) với m = - 2

Bài 21: Cho phương trình 2

24 6

B

x x x x

Bài 22: Cho phương trình : 2

1 0

xmx  m (1) a)Giải phương trình (1) khi m = - 2

1 2

x x B

x x x x

Trang 3

Trang 3/5

Bài 23: Cho phương trình 2  

xx

Bài 24: Cho phương trình 2

xx  m ( m là tham số) 1) Giải phương trình với m = - 5

xx

Bài 25:

x  5x  3m 1 0   (1) (x là ẩn, m là tham số)

a)Giải phương trình (1) khi m = 2

1 2 1 2

x  x  3x x  75

Bài 26: Cho phương trình : 2

xx  m (1)

x  x x x

Bài 27:

1 , 2

|xx | 10 2 

Bài 28: Cho phương trình bậc hai tham số m : x2 -2 (m-1) x - 3 = 0

a Giải phương trình khi m= 2

1

m

xx  

Bài 29: Cho phương trình x2 2(m1)x2m0(m là tham số)

Bài 30:Cho phương trình: 2

Bài 31: Cho phương trình 2

x  (m 5)x 3m 6     0(1) với m là tham số

cạnh góc vuông của một tam giác vuông có có độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền là 2,4

Bài 32: Cho phương trình:

Trang 4

Bài 33: Cho phương trình x2 – 2x –m2 +2m = 0 (1), với m là tham số

1) Giải phương trình (1) khi m = 0

x  x  10

Bài 34: Cho phương trình: x2- 2x + (m – 3) = 0 (ẩn x)

a) Giải phương trình với m = 3

điều kiện: x12

– 2x2 + x1x2 = – 12

Bài 35: Cho phương trình 2 2

8x  8xm   1 0 (*) (x là ẩn số)

2

x

1  2  1  2

x x x x

Bài 36: Cho phương trình bậc hai x2 + 2x – m = 0 (1)

1) Giải phương trình ( 1 ) khi m = 4

+ x24

Bài 37: Cho phương trình x2 2(m1)x2m0(m là tham số)

Bài 38: Cho phương trình x2 3x m 0 (1) (x là ẩn)

x   x  

Bài 39: Cho phương trình: 2

x  2(m 3)x   2m   5 0(1) (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = - 3

3

x  x 

Bài 40: Cho phương trình 2 2

a Giải phương trình (1) với m = 1

xx

Bài 41: Cho phương trình x2 + 2(m – 2)x – m2 = 0, với m là tham số

1)Giải phương trình khi m = 0

Bài 42: Cho Phương trình x2 – 2(n – 1)x – 3 = 0 ( n tham số)

a) Giải phương trình khi n = 2

Bài 42: Cho phương trình x2 – 2 ( 2m + 1) x + 4 m2 + 4 m – 3 = 0 (1)

a)Giải phương trình (1) với m = - 3

Trang 5

Trang 5/5

Bài 43: Cho phương trình x2 – 2mx – 2m – 5 = 0 (m là tham số)

1/ Giải phương trình với m = -1

Bài 44: Cho phương trình 2

(3 5) 3 2 0 (1)

xmxm 

3

 Tìm m để pt (1) có 2 nghiệm dương phân biệt sao cho

Bài 45: Cho phương trình 2

( 2) 2 0 (1)

xmx  m a)Giải phương trình (1) với m = -3

P

x x

Bài 45:

a)Giải phương trình (1) khi m = - 4

1  2  5

x xx1x2

a)Giải phương trình (1) khi m = 1

1  2   1 2

x xx1 x2

Bài 47:

a)Giải phương trình (1) khi m = -2

2 Cho phương trình 2    

xmx m   m là tham số

xmxm xmxm

Bài 48: Cho phương trình 2

xmxm 

1)Giải phương trình (1) với m = 2

(x  2mx  2m 1)(x  2mx  2m  1) 0

Ngày đăng: 22/11/2022, 17:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w