KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022 THỜI GIAN 45 PHÚT Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM Câu 1 Số electron và số khối trong hạt nhân nguyên tử là A 80; 20[.]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số electron và số khối trong hạt nhân nguyên tử 20180Hglà
Câu 2: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là
Câu 3: Số electron trong một ion 2452Cr là3
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm
58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 12 hạt.Nguyên tố X có số khối là
Câu 6: Tổng số hạt cơ bản trong M+ là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 31 Nguyên tử M là
Câu 7: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18
Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của B là 10,82 Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Nếu có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
Câu 9: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
Câu 10: Đồng có 2 đồng vị Cu2963 ; Cu2965 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Nguyên tử khối trung bình của Cu là
Câu 11: Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg
= 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là
Câu 12: Nguyên tố X có 2 đồng vị, tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31: 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n
và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là
Câu 13: Nguyên tố đồng có hai đồng vị bền 2963Cu và 2965Cu Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính phần trăm hàm lượng của đồng vị 63Cu trong Cu2O(cho O=16)
Câu 14: Ion nào sau đây có 32 electron: (biết 6C, 8O, 16S, 7N)
A CO32- . B SO42- . C NH4+ . D NO2-
Câu 15: Ion X−¿¿ có 10 electron, hạt nhân có 10 nơtron Số khối của X là
Trang 2A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 17: Cho S (Z = 16), cấu hình electron nguyên tử của lưu huỳnh là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 18: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOHtheo độ mạnh tăng dần (biết 11Na, 12Mg, 13Al)
A NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH D Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2
Câu 19: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s23p54s2 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 20: Nguyên tử X có Z= 24 Cấu hình electron của X là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Câu 21: Nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA khi tham gia phản ứng hóa học có khuynh hướng
Câu 22: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức RO2 ?
Câu 24: Cho các nguyên tố 13Al, 14Si, 16S Tính kim loại của các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A Al < Si < S B S < Al < Si C S < Si < Al D Si < S < Al.
Câu 25: Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :
A Tính kim loại giảm dần B Bán kính giảm dần.
C Tính bazơ của oxit và hiđroxit tăng dần D Độ âm điện giảm dần.
Câu 26: Hợp chất khí đối với hiđro của R có dạng RH4 Oxit cao nhất của R chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử R có số hiệu là
Câu 27: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
là
A Li, Na, O, F B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D F, O, Li, Na.
Câu 28: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Vậy X là
Câu 29: Nguyên tố X nằm ở nhóm VIA, hoá trị của X trong hợp chất khí với hiđro là
Câu 30: Dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim là
A 6C, 11Na, 8O B 6C, 8O, 11Na C 8O, 11Na, 6C D 11Na, 6C, 8O
Câu 31: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
C các nguyên tố s và p D các nguyên tố d và f.
Câu 32: Nguyên tố M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA B ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.
C ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có công thức RH3 Trong oxit cao nhất của R thì R chiếm 25,9259% về khối lượng Xác định công thức của RH3 (Cho nguyên tử khối các nguyên tố: B: 11; Al: 27; N: 14; P: 31.)
Trang 3Câu 2: Trang sức bạc được chế tác từ bạc 925 (trong đó có 92,5% bạc và 7,5% kim loại khác về khối lượng)
Biết nguyên tố bạc gồm 107Ag (chiếm 51,8%) và 109Ag Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi đồng vị trong mẫu bạc 925?
Câu 3: Ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 80 Tổng số hạt trong nhân là 56 Viết kí hiệu nguyên tử M? Viết cấu hình electron của nguyên tử M
Câu 4: Hai nguyên tử M và T thuộc cùng 1 nhóm A, nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau Tổng số proton của M và T là
24 Tìm số proton mỗi nguyên tử M, T (biết ZT > ZM)
-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.C 13.D 14.A 15.A 16.D 17.C 18.C 19.A 20.A 21.A 22.D 23.A 24.C 25.
D 26.D 27.D 28.C 29.A 30.D 31.C 32.C