Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:?. Câu 1: SO2 có thể được điều chế trong PTN từ cặp chất nàoA[r]
Trang 1BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa học – Lớp 9
Chủ đề 1:
Oxit
- Nguyên liệu, điều chế SO2, cách thu SO2
- Phương pháp sản xuất CaO -Ứng dụng của CaO
- Tính chất hóa học của CaO, SO2
Câu
Số điểm
C1,2,3,4
1,3đ
C5,6
0,7đ
6 2,0đ Chủ đề 2:
Axit - Tính chất hóa học của axit: tác
dụng với kim loại
- Tính chất hóa học của H2SO4đặc:
tác dụng với kim loại
- Tính khối lượng dung dịch tham gia
PƯ với oxit
Câu
Số điểm
C7,8
0,7đ
B3b
1,0đ
2+1/3 1,7đ Chủ đề 3:
Bazơ - Tính chất hóa học của bazơ: tác
dụng với dd axit, phân hủy
- Thang pH
- Sản xuất NaOH
Câu
Số điểm
C9,10, 11,12
1,3đ
4 1,3đ
Chủ đề 4:
Muối
- Tính chất hóa học của muối: tác dụng với dd bazơ
- Xác định phản ứng thế
- Tính chất hóa học của muối: xác định chất sản phẩm
Tính C% của muối trong dung dịch sau phản ứng
Câu
Số điểm
C13,14
0,7đ
C15
0,3đ
B3C 1,0đ
3+ 1/3 2,0đ Chủ đề 5:
Mối quan hệ
giữa các loại
hợp chất vô
cơ
- Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa từ CaO
- Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong bài toán định lượng
- Nhận biết các dung dịch: HCl, NaCl, Na2SO4
Câu
Tổng số câu
Tổng điểm
12 4,0đ
3 1,0đ
1 + 1/3 2,0đ
1+1/3 2,0đ
1/3 1,0đ
18 10đ
Trang 2Họ và tên HS ………
Lớp: …… Trường THCS Phan Bội Châu
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 Năm học 2020-2021 MÔN: Hóa học 9 Thời gian làm bài: 45 phút
I Trắc nghiệm: (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: SO2 có thể được điều chế trong PTN từ cặp chất nào?
A Na2SO4 với HCl B H2SO4 loãng với Cu
C Na2SO3 với KOH D Na2SO3 với HCl
Câu 2: Để sản xuất vôi sống CaO, người ta làm như thế nào?
A Cho dung dịch Ca(OH)2 vào nước B Nung đá vôi CaCO3 ở nhiệt độ cao
C Cho đá vôi CaCO3 tác dụng với HCl D Cho canxi oxit tác dụng với khí CO2
Câu 3: CaO không được ứng dụng vào việc gì?
A Khử chua B Diệt nấm C Sát trùng D Tẩy trắng vải
Câu 4: Để thu khí SO2 người ta dùng phương pháp đẩy không khí mà không dùng phương pháp đẩy nước vì khí SO2:
A Nặng hơn nước B Nhẹ hơn nước C Tan trong nước D Không tan trong nước
Câu 5: CaO tác dụng được với chất nào?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2SO4
C Dung dịch HCl D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 6: SO2 không tác dụng được với chất nào?
A Dung dịch NaOH B Nước
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 7: Dung dịch HCl tác dụng với kim loại Zn tạo thành:
A Khí H2 B Khí SO3
Câu 8: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với hầu hết kim loại tạo ra:
A Khí SO3 B Khí SO2
Câu 9: Bazơ tác dụng với axit tạo ra sản phẩm là:
A Muối và khí hiddro B Muối và nước
C Bazơ mới và muối mới D Axit mới và muối mới
Câu 10: Bazơ nào bị nhiệt phân?
A KOH B NaOH
C LiOH D Cu(OH)2
Câu 11: Môi trường axit có độ pH như thế nào?
A pH<7 B pH>7
C pH=7 D pH≤7
Câu 12: Sản xuất NaOH từ nguyên liệu gì?
A Dung dịch NaCl B Na2O C NaCl D Na
Câu 13: CaCO3 tác dụng với dung dịch axit clohidric HCl sinh ra?
A Khí hidro B Khí CO2
C Khí CO D Cả khí hidro và khí CO2
Câu 14: PƯ: Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 thuộc loại PƯ gì?
A Thế B Trao đổi C Trung hòa D Hóa hợp
Câu 15: Dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra sản phẩm là:
A Cu(OH)2 và NaSO4 B CuOH và Na2SO4
C Cu(OH)2 và Na2SO4 D CuOH và NaSO4
Trang 3II Tự luận: (5 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Viết PTHH biểu diễn dãy chuyển hóa:
CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaCl2
Câu 2: (1đ) Trình bày cách nhận biết ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch: HCl, NaCl, Na2SO4, viết PTHH minh họa Câu 3: (2,5đ) Hòa tan hoàn toàn 8 gam CuO bằng dung dịch HCl 10% a Viết PTHH b Tính khối lượng dung dịch HCl tham gia PƯ
c Tính C% của muối trong dung dịch sau phản ứng (Cu=64, O=16, H=1, Cl=35.5)
Trang 4
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm:
Câ
Đá
p
án
II Tự luận:
Câu 1:
Viết đúng mỗi PTHH : 0,5 x 3 = 1,5đ
Câu 2:
- Nhận biết HCl : 0,5đ
- Nhận biết Na2SO4: 0,5đ
- PTHH: 0,5đ
Câu 3:
- PTHH: 0,5đ
- Khối lượng dung dịch HCl tham gia PƯ là 73 gam: 1đ
- C% của muối trong dung dịch sau PƯ là 16,666%: 1đ