1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiến thức trọng tâm tiếng anh lớp 9

65 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Trọng Tâm Tiếng Anh Lớp 9
Trường học University
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE (3)
  • TOPIC 2. TENSES OF VERB (4)
  • TOPIC 3. SUBJECT AND VERB (6)
  • TOPIC 4. FORM OF VERB (8)
  • TOPIC 6. TAG QUESTIONS (14)
  • TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES (15)
  • TOPIC 8. MODAL VERBS (16)
  • TOPIC 9. COMPARASION (17)
  • TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS (20)
  • TOPIC 11. WISH/ HOPE (20)
  • TOPIC 12. REPORTED SPEECH (21)
  • TOPIC 13. PASSIVE VOICE (24)
  • TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES (27)
  • TOPIC 15. SUGGESTION (29)
  • TOPIC 16. A/ AN/ THE (30)
  • TOPIC 17. PHÁT ÂM /s/ VÀ /es (32)
  • TOPIC 18. PHÁT ÂM /ed/ (33)
  • TOPIC 20. WORD FORMS (35)
  • TOPIC 21. PHRASAL VERBS (52)
  • TOPIC 22. IRREGULAR VERBS (55)

Nội dung

Tài Liệu Ôn Thi Group https TaiLieuOnThi Net T A IL IE U O N T H I N E T https tlot cctailieuonthigroup https TaiLieuOnThi Net .Kiến thức trọng tâm tiếng anh lớp Tuyensinh247 com 1 MỤC LỤC TOPIC 1 PRONOUNS POSITVE ADJECTIVE 2.

Trang 1

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

MỤC LỤC

TOPIC 1 PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE 2

TOPIC 2 TENSES OF VERB 3

TOPIC 3 SUBJECT AND VERB 5

TOPIC 4 FORM OF VERB 7

TOPIC 6 TAG QUESTIONS 13

TOPIC 7 CONDITIONAL SENTENCES 14

TOPIC 8 MODAL VERBS 15

TOPIC 9 COMPARASION 16

TOPIC 10 CAUSATIVE VERBS 19

TOPIC 11 WISH/ HOPE 19

TOPIC 12 REPORTED SPEECH 20

TOPIC 13 PASSIVE VOICE 23

TOPIC 14 USEFUL STRUCTURES 26

TOPIC 15 SUGGESTION 28

TOPIC 16 A/ AN/ THE 29

TOPIC 17 PHÁT ÂM /s/ VÀ /es 31

TOPIC 18 PHÁT ÂM /ed/ 32

TOPIC 20 WORD FORMS 34

TOPIC 21 PHRASAL VERBS 51

TOPIC 22 IRREGULAR VERBS 54

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

*** Các đại từ và Tính từ sở hữu) ***

1

Đại Từ Nhân Xưng

Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp Ngôi thứ nhất thuộc về người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ

2

Đại Từ Sở Hữu

Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã đề

cập trước đó Nó có nghĩa: mine = cái của tôi; yours = cái của (các) bạn; …

3

Tính Từ Sở Hữu

Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ chứ không thay thế cho danh từ Gọi là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở hữu của người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó

TOPIC 1 PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

Phủ định S + don’t / doesn’t + V(bare-inf) S + didn’t + V(bare-inf)

Nghi vấn Do / Does + S + V (bare- inf) …? Did + S + V(bare-inf) …?

Bị động …am / is / are + V-ed/Vpp… …was / were + V-ed/Vpp…

Nhận biết - always, usually, occasionally,

often, …

- every : every day, every year…

- once…, twice…, 3 times…

PAST CONTINUOUS (Quá Khứ tiếp diễn)

Khẳng định S + am / is / are + V-ing S + was / were + V-ing

Phủ định S + am not / isn’t / aren’t + V-ing S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn Am / Is / Are + S + V-ing …? Was / Were + S + V-ing …?

Bị động …am / is / are + being + ed/Vpp… …was / were + being +

V-ed/Vpp…

TOPIC 2 TENSES OF VERB

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Nhận biết - now, at present

- at the / this moment

- Sau câu mệnh lệnh : Keep silent! The baby is sleeping

- At that moment, at + (time

PAST PERFECT (Qúa Khứ hoàn thành) Khẳng định S + has / have + V-ed/Vpp S + had + V-ed/Vpp

Phủ định S + hasn’t / haven’t + V-ed/Vpp S + hadn’t + V-ed/Vpp

Nghi vấn Has / Have + S + V-ed/Vpp …? Had + S + V-ed/Vpp…?

Bị động …has / have + been + V-ed/Vpp… …had been + V-ed/Vpp…

Nhận biết - just, already, ever, yet, recent(ly),

lately

- since, for : since 1995, for 9 years

- so far, up to now, from then -(times)

- after + (past perfect), (simple past)

- before + (simple past), (past perfect)

- By the time

- When + Vpast ; S + Had + Vpp

- Until

- S +had + no sooner +Vpp then S + Vpast

Thì

Dạng

SIMPLE FUTURE (Tương Lai đơn)

FUTURE PERFECT (Tương Lai hoàn thành) Khẳng định S + will + V (inf) S + will have+ V-ed/Vpp

Phủ định S + won’t + V (inf) S + won’t have + V-ed/Vpp

Nghi vấn Will + S + V (inf)…? Will + S + have +

V-ed/Vpp…?

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Bị động …will be + V-ed/Vpp… …will be + V-ed/Vpp…

Nhận biết - tomorrow, in the future

- next… : next week, next Monday

- by the end of this month

- by + (time in the future)

*** Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ ***

I CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ ÍT (SINGULAR SUBJECTS)

II CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU (PLURAL SUBJECTS)

TOPIC 3 SUBJECT AND VERB

AGREEMENT

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

II CÁC TRƯỜNG HỢP LỰA CHỌN CHỦ NGỮ SỐ ÍT HAY SỐ NHIỀU

1 S1 + as well as S2 + V (hòa hợp với S1)

2 (Either) S1 + or S 2 + V (hòa hợp với S2)

Neither S1 + nor S 2 + V (hòa hợp với S2)

Not S1 + but S 2 + V (hòa hợp với S2)

Not only S1 + but also S 2 + V (hòa hợp với S2)

3 Chủ ngữ là các danh từ tập hợp (collective nouns)

- Xét Tính chất của tập thể đó như một đơn vị => chia động từ ở số ít

- Xét đến Hành động của từng thành viên => chia động từ ở số nhiều

4 Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi cụm giới từ

Trang 8

7 Phân số, tỉ lệ phần trăm, số thập phân

One - third of + N (uncountable) => V (singular)

A half of … + N (plural) => V (plural)

8 Mẫu câu: There + be + N => động từ “be” phải hòa hợp với chủ ngữ ngay sau

“be”

Nếu sau “be” có nhiều danh từ thì “be” chia theo danh từ đầu tiên

9 No + N (plural) => V (plural)

No + N (singular) => V (singular)

10 Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi mệnh đề quan hệ

S (N1) + mệnh đề quan hệ => V (hòa hợp với S)

11 Minority: thiểu số/ Majority: đa số

- Nếu không có con số cụ thể đi kèm, ám chỉ khoảng 50 % => V số ít; có con số => V

số ít hoặc nhiều

- Nếu nói về nhóm người cụ thể (danh từ số nhiều) => V số nhiều

1 S + V + to V

*** Dạng của động từ ***

1 afford : cung cấp đủ 21 manage : xoay xở

3 appear : có vẻ 23 need : cần (chủ động, người)

4 arrange : sắp xếp 24 offer : mời

6 attempt : cố gắng 26 prepare : chuẩn bị

7 beg : đề nghị, xin 27 pretend : giả vờ

8 care : quan tâm 28 promise : hứa

TOPIC 4 FORM OF VERB

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

9 claim : cho là, tuyên bố 29 refuse : từ chối

10 consent : đồng ý, tán thành 30 regret : tiếc (tương lai)

11 decide : quyết định 31 remember : nhớ (tương lai)

12 demand : yêu cầu 32 seem : dường như

13 deserve : xứng đáng 33 struggle : đấu tranh, cố gắng

14 expect : trông đợi 34 swear : thề

16 fail : thất bại 36 tend : có khuynh hướng

17 forget : quên (tương lai) 37 volunteer : tình nguyện, xung

phong

18 hesitate : ngập ngừng 38 wait : đợi

19 hope : hy vọng 39 want : muốn (chủ động)

2 S + V + O + to V

1 advise: khuyên 23 require: yêu cầu

2 allow: cho phép 24 recommend: khuyên

3 ask: hỏi, đòi hỏi 25 teach: dạy

5 cause: gây ra 27 urge: thúc giục, thuyết phục

6 challenge: thách thức, thách đố 28 want: muốn

7 convince: thuyết phục 29 warn: cảnh báo

9 encourage: khuyến khích 31 would like: thích

10 expect: trông đợi 32 would prefer: thích

11 forbid: cấm 33 appoint: chỉ định ai làm gì

12 force: bắt buộc 34 charge: giao nhiệm vụ

13 hire: thuê, mướn 35 choose: lựa chọn

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

14 instruct: chỉ dẫn 36 compel: cưỡng bách

17 tempt: cám dỗ 39 direct: hướng dẫn, chỉ huy

18 intend: dự định 40 implore: yêu cầu

19 order: ra lệnh 41 provoke: xúi giục

2 advise : khuyên (không object)

3 anticipate : tham gia

4 appreciate : đánh giá cao

Trang 11

20 imagine : tưởng tượng

21 involve : làm liên lụy

33 recall : gợi lại, nhớ lại

34 recollect : gợi lại

46 restrict : hạn chế, giảm bớt, ngăn ngừa

* can’t bear, can’t stand, can’t help

* it is no use, it is no good, there is no use

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

* look forward to

* busy, be worth

* there's no point in have difficulty/ trouble

4 Stop + to V: dừng lại để làm một việc gì đó

Stop + Ving ~ give up: Bỏ thôi không làm một việc gì đó

5 Forget + to V: quên làm gì đó ~ (not) remember to + V

Forget + Ving: Quên là đã làm gì ~ (not) remember + Ving

6 Regret + to V: tiếc nuối khi làm gì(thường là thông báo cho ai đó một tin

không tốt)

Regret + Ving: Hối hận là đã làm gì

7 Try V – ing: thử làm một việc gì

To-V: thích vì cho là tốt nên làm

10 Prefer + V-ing to V-ing : thích cái gì hơn cái gì

11 Feel like + V- ing : thích làm cái gì đó

12 Advise, allow, permit O + To V

V- ing

13 Advise/allow/recommend/permit/forbid + O + to V

14 Advise/allow/recommend/permit + V-ing (V-ing )

15 Go on + to V: Tiếp tục làm việc gì khác

Go on + V-ing : Tiếp tục làm một việc khác

16 Would you mind + to V/ V-ing?

Would you mind if + S + past Subjunctive …?

17 Recommend, begin, start, continue + To V /V – ing

TOPIC 5 WH- QUESTIONS

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

1

Nguyên tắc đặt câu hỏi:

*** Từ để hỏi ***

a

Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did

b

Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would)

thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa

2

Một số từ hỏi:

- When? Khi nào (thời gian)

-

What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)

-

How long? Bao lâu (khoảng thời gian)

-

How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên)

-

How many? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)

-

How much? Bao nhiêu (giá, số lượng – danh từ không đếm được)

Ex:

a/ I met my uncle yesterday

→ Whom did you meet yesterday? b/ Peter gives me this gift

→ Who gives you this gift?

c/ Our train is arriving in the evening

→ When is your train arriving?

d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

→ What did you have for breakfast?

e/ Peter didn’t come to the party because he was ill

→ Why didn’t Peter come to the party? f/ It’s Jane’s car

→ Whose car is it?

*** Câu hỏi đuôi ***

* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:

-

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ

Ex: The flowers are beautiful, aren't they ?

3

S + Modal verbs + V, Modal verbs + not +S ? Ex: Lan can put a pen in your bag, can't she ?

Modal verbs: can, will, may, might, could, would …

4

S + have / has + V3 , have/ has + not + S ?

Chú ý:

Khi chủ ngữ là everyone, everybody, someone, somebody, everything, something

thì ở đuôi ta được thay bằng chủ ngữ là They

Khi chủ ngữ có nothing, noone, nobody, seldom, rarely hardly, never thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định

TOPIC 6 TAG QUESTIONS

TAILIEUONTHI.NET

Trang 15

*** Câu điều kiện ***

1

Câu điều kiện là gì?

Câu điều kiện chính là câu giả định trong đó chỉ ra điều kiện để hành động, hiện tượng trong mệnh đề chính có thể xảy ra

Cấu trúc câu giả định gồm có hai phần (hai mệnh đề):

+ Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh đề điều kiện

+ Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính

Hai mệnh đề trong câu giả định có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề chính đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy

(Cấu tạo câu)

Zero Câu điều kiện loại 0 diễn tả

một hành động, sự kiện luôn

luôn đúng, như một chân lý

If + S + V/ Vs/es , S + V/ Vs/es Ex: If you put ice under the sun, it smelts

1 Câu điều kiện loại 1 diễn tả

sự việc, hiện tượng có thể

xảy ra ở hiện tại hoặc tương

lai

If S + V/ Vs/es , S + will + V

Ex: If I don’t work hard, I will fail this exam

2 Câu điều kiện loại 2 diễn tả

sự việc, hiện tượng không thể

xảy ra ở hiện tại hoặc tương

lai

If + S + Ved/ V2, S would V

Ex: If I were you, I would talk to my teacher

3 Câu điều kiện loại 3 không

Trang 16

would have prepared more food

Hỗn

hợp

Đây là dạng câu thể hiện sự

giả định trong quá khứ nhưng

lại mang đến kết quả trong

hiện tại

S + had + V3, S would V

Ex: If I caught this plane, I would die now

3

Một số dạng biến thể của câu điều kiện Unless= If not

Without/ But for (Nếu không nhờ)

Chú ý: Without và But for chỉ dùng cho câu điều kiện loại 2 và loại 3

Or/ Otherwise (Nếu không thì)

Incase (Phòng khi)

Chú ý: Thường được sử dụng cho câu điều kiện loại 1

As long as/ So long as/ Providing that/ Provided that = If

*** Động từ khiếm khuyết ***

1

Động từ khiếm khuyết ở trạng thái hiện tại

Could/ May/ Might (có lẽ, có tể): Dùng để chỉ một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại

nhưng người nói không chắc chắn

Notes: “maybe” là sự kết hợp của “may” và “be” nhưng nó à một từ chứ không phải

là một trợ động từ (maybe = perhaps : có lẽ, có thể)

Should/ had better/ ought to (nên): diễn đạt một lời khuyên, hoặc một lời đề nghị

không mạnh lắm

Notes: had better = ‘d better

Must (phải): bắt buộc phải làm gì đó (người bị bắt buộc không có sự lựa chọn khác)

Should/ had better/ ought to + V

Must + V

Could/ may/ might + V

TOPIC 8 MODAL VERBS

TAILIEUONTHI.NET

Trang 17

2

Động từ khiếm khuyết ở trạng thái quá khứ

 Dùng để chỉ một khả năng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc chắn

 Dùng để diễn đạt sự việc lẽ ra phải/ lẽ ra nên xảy ra nhưng thực tế lại không xảy

 Dùng để chỉ sự suy luận logic dựa trên những hiện tượng có thật trong quá khứ

3

Cách dùng động từ khiếm khuyết need và dare

Trang 18

 Nếu dung trong câu phủ định thì có thể thay bằng cấu trúc “so adj/ adv as”

 Trước khi so sánh bằng danh từ thì phải xác định chắc chắn tính từ có các danh

từ

tương ứng theo nó theo bảng sau:

Tính từ Danh từ

Heavy, light weight

Deep, shallow Depth

2 So sánh hơn- kém

Tính từ/ trạng từ ngắn: có một âm tiết

Tính từ/ trạng từ dài: có từ hai âm tiết trở lên

 Lưu ý: Với các tính từ/ trạng từ kết thúc bằng ow, er, le, et mà có 2 âm tiết thìvẫn

được tính là 1 âm tiết (narrow, clever, noble, quiet )

Adj/ Adv ngắn S + be + Adj-er than + N

S + V + Adv- er than + N

Adj/ Adv dài S + be + more adj than + N

S + V + more adv than + N

 Lưu ý: Noun phía sau “than” phải là chủ ngữ chứ không phải tân ngữ

Trang 19

Ex1: The hotter it is, the more miserable I feel

Ex2: The higher we flew, the worse Edna felt

5 No sooner than (vừa mới thì…; chẳng bao lâu thì…)

Ex1: No sooner had they started out for California than it started to rain

Ex2: No sooner will he arrived than he will want to leave

6 Bảng tính từ so sánh bất quy tắc

Adj So sánh hơn So sánh nhất Nghĩa

S + be + the most adj + …

S + V + the most adv +

S + be + far/ much adj-er than + N

S + V + far/ much adv-er than + N

S + be + far/ much + more/ less adj than + N

S + V + far/ much + more/ less adv than + N

The + comparative + subject + verb + the comparative + subject + verb

No sooner + trợ động từ+ subject + verb + than + subject + verb

TAILIEUONTHI.NET

Trang 20

much More most Nhiều many

old Older/ elder Oldest/ eldest Già/ cũ

*** Động từ chỉ nguyên nhân *** Các động từ chỉ nguyên nhân thường gặp

Let: để Help: giúp

Allow: cho phép Have: có Require: yêu cầu

Motivate: thúc đẩy Get: nhận

Make: làm

Convince: thuyết phục Hire: thuê

Assist: giúp đỡ Encourage: khuyến khích Permit: cho phép Employ: thuê

3

Want + sth + V3 = Like + sth + V3: muốn làm gì với …

4

Make + sb + V + sth = Force + sb + to V + sth: bắt buộc ai đó làm

5

Make + sb/ sth + adj: làm cho ai đó/ cái gì trở nên như thế nào

6

Find + sb/ sth + adj: thấy ai đó/ cái gì như thế nào

*** Câu ước muốn ***

TOPIC 10 CAUSATIVE VERBS

TOPIC 11 WISH/ HOPE

TAILIEUONTHI.NET

Trang 21

1

Câu ước loại 1: ước về một điều trong tương lai

Notes: Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ ở đầu câu

Ex She wishes she would earn a lot of money next year

2

Câu ước loại 2: ước về một điều trái với hiện tại

Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ

- Động từ “be” chia là “were” với tất cả các chủ ngữ trong câu ước

Ex2 He wishes he didn’t work in this company at present

Ex2 She wishes she were a billionaire at the moment

3

Câu ước loại 3: ước trái với một sự thật trong quá khứ

Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ

Ex Mary wishes she had gone to school yesterday

Trang 22

He, she, it, him, her, they, them

She / he Her / him Her / his They Their Them

→ tương ứng với túc từ của mệnh đề chính

Present perfect ( HT hoàn thành)

S + have / has+V 3/ed

Past simple (Quá khứ đơn)

Future simple (will +V1)

Near future (is/am/are +going to

Past perfect progressive

→ S + had +been +Ving

Past perfect

Future in the past (would +V1)

TAILIEUONTHI.NET

Trang 23

5

Adverb

of time

The day before/ the previous day

The day before yesterday

Two days after/ in two days’ time Before

Questions Reported speech

Is/ Are + S +….? S + was / were

Was / were + S + ? S + had been +

TAILIEUONTHI.NET

Trang 24

Do / Does + S + V1….? Did + S

+ V1….?

S + asked + (O)

+ If/whether +

Have / Has + S + V3 / VED ? S + had + V3 / VED

(đổi ngôi)+ V (lùi thì)

3

Một số trường hợp chuyển sang câu gián tiếp không biến đổi

3.1 Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một thói quen ở hiện tại

3.2 Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như: could, would, should, might, ought to, used to, had better

3.3 Lời nói trực tiếp là câu điều kiện loại II hoặc câu điều kiện loại II

3.4 Thời quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn có thời gian các định hoặc thuộc mệnh đề chỉ thời gian

*** Câu bị động ***

TOPIC 13 PASSIVE VOICE

TAILIEUONTHI.NET

Trang 25

1

Quy tắc chuyển đổi sang câu bị động

Simple Present S + V + O S + is/ am/ are + V3 + by + O

Past Perfect S + had + V3 + O S + had + been + V3 + by + O

Simple Future S + will/shall + V + O S + will + be + V3 + by + O

Future Perfect S + will/shall + have + V3 + O S + will + have + been + V3 + by

+ O

Be + going to S + am/is/are + going to + V +

O

S + am/is/are + going to + be + V3 + by + O

Model Verbs S + model verb + V + O

S + modal Verb + have +V3

S + model verb + be + V3 + by +

O

S + modal Verb + have been +V3

2

Dạng bị động của 7 động từ đặc biệt

Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend

Ex: He suggested that she buy a new car

>> It was suggessted that a new car be bought

3

Dạng bị động của chủ ngữ giả “It”

S + suggest/ recommend/ order/ require + that + S + V

=> It + was/ will be/ has been/ is + V3 (of 7 verbs) + that + Sth +

be + V3

TAILIEUONTHI.NET

Trang 26

Ex: It is difficult for me to finish this test in one hour

>> It is difficult for this test to be finished in one hour

4

Các trường hợp chuyển sang bị động đặc biệt đặc biệt

1 It's your duty to +

Ex: It's necessary for you to type this letter

>> This letter should/ must be typed by you

4 Mệnh lệnh thức +

Object

S + should/must + be +V3

Ex: Turn on the lights!

>> The lights should be turned on

Trang 27

7 Chủ động: S + V +

sb + Ving (V: love, like,

dislike, enjoy, fancy,

hate, imagine, regret,

mind, admit,

inlove, deny, advoid …)

S + V + sb/st + being + V3

Ex: I like you wearing this dress

>> I like this dress being worn

by you

8 S + make + sb+ V

S +be+ made + to + V Ex: They make me make tea

>> I am made to make tea

9 S + let + sb + V

let + sb/st + be V3 be allowed to V

They don’t let us beat their dog

→They don’t let their dog be

beaten

We are not allowed to beat their

dog

*** CÁC CẤU TRÚC THÔNG DỤNG THƯỜNG GẶP ***

1 S + V + too + adj/adv + (for sb) + to V sth: (quá để cho ai làm gì )

2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá đến nỗi mà )

4 S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to V sth: (Đủ như thế nào cho ai đó làm

gì )

S + V + enough + N + (for sb) + to V sth: (Đủ cái gì cho ai đó làm gì )

5 Have/ get + sth + V3 : (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )

6 It + be + time + S + Ved/ V2

It’s +time +for sb+to V sth : (đã đến lúc ai đó phải làm gì )

7 It + takes/took+ sb + amount of time + to V sth: (mất bao nhiêu thời gian cho ai làm gì) )

8 To prevent/stop + sb/sth + from + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì làm gì )

TOPIC 14 USEFUL STRUCTURES

TAILIEUONTHI.NET

Trang 28

9 S + find+ it+ adj + to V sth: (thấy như thế nào để làm gì )

10 To prefer + N + to + N (Thích cái gì hơn cái gì)

To prefer + V ing + to + Ving (Thích làm gì hơn làm gì)

11 Would rather + V + than + V: (thích làm gì hơn làm gì)

Lưu ý: would rather = d’ rather

12 To be/get used to + V ing: (quen làm gì)

13 Used to + V : (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

14 To be amazed at = to be surprised at + N/V ing: ngạc nhiên về cái gì/ việc gì)

15 To be angry at + N/V ing: tức giận về cái gì/ việc gì

16 to be good at + N/ V ing: giỏi về lĩnh vực gì/làm gì

to be bad at + N/ V ing : kém về lĩnh vực gì/ làm gì

17 by chance = by accident (adv): tình cờ

18 to be/get tired of + N/ V ing: mệt mỏi về cái gì/ làm việc gì

19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì

20 to be keen on/ to be fond of + N/ V ing: thích cái gì/ làm việc gì

21 to be interested in + N/ V ing: quan tâm đến cái gì/ làm việc gì

22 to waste + time/ money + V ing: lãng phí tiền hoặc thời gian làm gì

23 To spend + amount of time/ money + V ing: dành bao nhiêu thời gian/ tiền để làm gì

24 To spend + amount of time/ money + on + sth: dành thời gian vào việc gì

25 to give up + N/ V ing: Từ bỏ cái gì/ việc gì

26 would like/ want/wish + to V sth: thích làm gì

27 have + sth + to + V: có cái gì đó để làm

28 It + be + sb/ sth + that/ who: Chính ai/ cái gì … mà …

29 Had better + V: nên làm gì

30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

31 It is + adj + ( for sb ) + to V sth : (Như thế nào để làm gì)

33 To be bored with : ( Chán làm cái gì )

TAILIEUONTHI.NET

Trang 29

34 It’s the first time sb have / has + V3 + sth: (Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

35 To want sb to V sth : ( Muốn ai làm gì )

To want to have sht + V 3 : ( Muốn có cái gì được làm )

36 It’s time sb Ved/ V2 sth : ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

37 It’s not necessary for sb to V sth

Sb don’t need to V sth ( Ai không cần thiết phải làm gì)

38 To look forward to V ing : ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

39 To provide sb from V ing : ( Cung cấp cho ai cái gì )

40 To be succeed in Ving : (Thành công trong việc làm cái gì)

41 To borrow sth from sb : (Mượn cái gì của ai)

42 To lend sb sth: (Cho ai mượn cái gì)

43 To have no idea of sth = don’t know about sth: ( Không biết về cái gì )

44 To advise sb to V sth: ( Khuyên ai làm gì)

45 To plan to V sth: ( Dự định / có kế hoạch làm gì )

46 To invite sb to V sth: ( Mời ai làm gì )

47 To offer sb sth: ( Mời / đề nghị ai cái gì )

48 To apologize for V ing sth: ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

Let’s + V

 Shall we + V + ?

*** Mẫu câu đề nghị ***

 Why don’t we + V + ?

 What about + V ing + ?

 How about + V ing + ?

 S + suggest + V ing + ?

S + suggest + that + S + should + V + ?

 Would you like + to V + ?

 Would you mind + V ing + ?

TOPIC 15 SUGGESTION

TAILIEUONTHI.NET

Trang 30

Would you mind if + S + V ed/ V2 ?

Do you mind + V ing + ?

Do you mind if + S + V/ V s/es + ?

1 Định nghĩa:

Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng

xác định hay không xác định

Mạo từ xác định (Denfinite article): the

Maọ từ bất định (Indefinite article): a, an

2

Mạo từ bất định (Indefinite articles) - a, an

- Dùng trước danh từ đếm được (số ít) - khi danh từ đó chưa được xác định (bất định)

"an" dung cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm)

Ex: a book, a table an apple, an orange

3

Mạo từ xác định (Definite article)

3.1

Cách đọc:

"the" được đọc là [di] khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u)

và đọc là (dơ) khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm (trừ các nguyên âm):

the book

3.3 Những trường hợp đặc biệt:

3.1 Các từ ngữ thông dụng không dùng “the” :

Go to church: đi lễ ở Nhà thờ / go to the church: đến nhà thờ Go to

market: đi chợ (để mua/bán) / go to the market: đi đến chợ Go to school : đi học (để học)/ go to the school : đến trường

Go to bed : đi ngủ / go the bed : bước đến giường

Go to prison : ở tù (bị tống giam) / go to the prison : đến nhà tù

3 2 Các từ ngữ luôn đi với "the"

TOPIC 16 A/ AN/ THE

TAILIEUONTHI.NET

Trang 31

The cathedral (Nhà thờ lớn) / The office (văn phòng)

The cinema (rạp chiếu bóng) / The theatre ( rạp hát)

Chú ý: Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất,

hòn đảo, bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ "the"

3.3 Các trường hợp dùng “the”

The + noun( noun is defined)

I want a boy and a cook the boy must be able to speak

A unique thing exists (Một người, vật duy nhất tồn tại)

The earth goes around the sun.; The sun rises in the East

Khi một vật dùng tượng trưng cho cả loài

The horse is a noble animal/ The dog is a faithful animal

So sánh nhất

She is the most beautiful girl in this class //Paris is the biggest city in France

Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều

The one-eyed man is the King of the blind.// The poor depend upon the rich

Dùng trong thành ngữ: BY THE (theo từng)

Beer is sold by the bottle.// Eggs are sold by the dozen

Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay cả họ ( cả gia đình)

The Smiths always go fishing in the country on Sundays / Do you know the

Browns?

Trước tên: rặng núi, sông, quần đảo, vịnh, biển, đại dương , tên sách và báo chí,

và tên các chiếc tàu

The Thai Binh river; the Philippines, the Times

Trước danh từ về dân tộc tôn phái để chỉ toàn thể

The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans/

The Catholics and the protestants believe in Christ/ The Swiss; Dutch; the Abrabs

Both, all, both, half, double + The + Noun

TAILIEUONTHI.NET

Trang 32

Notes:

All men must die (everyone)// All the men in this town are very lazy

The + tên nhạc cụ

The guitar (I could play the guitar when I was 6.),// The piano, The violin

Khi sau danh từ đó có of

The history of England is interesting //trong khi các môn học không có "the"// I learn English

He learns history at school

Ngày đăng: 20/11/2022, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w