Phiếu học tập tuần toán 7 TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1 THCS TOANMATH com I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Đa thức 4 (2 ) 7 ( 2 )x y z y z y− + − được phân tích thành nhân tử là A (2 )(4 7 )y z x y− − B (2 )(4 7 )y z[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1
THCS.TOANMATH.com
I PH ẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Đa thức 4 (2x y− +z) 7 (y z− 2 )y được phân tích thành nhân tử là:
A. (2y−z)(4x− 7 )y B. (2y−z)(4x+ 7 )y
C. (2y+z)(4x− 7 )y D. (2y+z)(4x+ 7 )y
Câu 2 Tính
2
1 4
x
+
ta được:
A. 2 1 1
x − x+
C. 2 1 1
2 16
x + x+
Câu 3 Với giá trị nào của a thì biểu thức 2
16x − 24x+a được viết dưới dạng bình phương
của một
hiệu?
A. a= 1 B. a= 9 C. a=16 D. a=25
Câu 4 Kết qủa của phép nhân 2
(x+1).(x − +x 1) là:
A. 3
1
1
2x − 1
Câu 5 Giá trị của biểu thức 2 3 2
10x y : ( 2 xy ) − , tại x=1,y= −1 là
Câu 6 Một tứ giác có nhiều nhất là:
A. 4góc vuông B. 3 góc vuông C. 2góc vuông D. 1góc vuông
Câu 7 Một hình thang cân là hình thang có:
A.Hai đáy bằng nhau B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Hai đường chéo bằng nhau D.Hai cạnh bên song song
Câu 8 Một hình thang có đáy lớn dài 6 cm,đáy nhỏ dài 4 cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
II PH ẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2a) 3x2x
b) xy y2 x y
c) x2 y2 14x49
Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức : ( ) ( 2 ) ( 3 )
A= x− x + x+ − x + a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A tại 1
2
x −
=
Bài 3 1,5 điểm) Tìm x biết:
a) x2+3x=0 b) x(2x− +1) 4x− =2 0 c)
( 2 )2 2
x + x − x − x=
Bài 4 Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm của
BC Trên tia HM l ấy điểm D sao cho MH MD=
a) Chứng minh rằng tứ giác BHCD là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng các tam giác ABD ACD, vuông
c) Gọi O là trung điểm của AD Chứng minh rằng OA OB OC= = =OD
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) 2
13 2012
P x = − +x x+
H ẾT
Trang 3I PH ẦN TRẮC NGHIỆM
B ẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Đa thức 4 (2x y− +z) 7 (y z− 2 )y được phân tích thành nhân tử là:
A. (2y−z)(4x− 7 )y B. (2y−z)(4x+ 7 )y
C. (2y+z)(4x− 7 )y D. (2y+z)(4x+ 7 )y
L ời giải
Ch ọn A
4 (2x y− +z) 7 (y z− 2 )y = 4 (2x y− −z) 7 (2y y−z) = (2y−z)(4x− 7 )y
Câu 2 Tính
2
1 4
x
+
ta được:
A. 2 1 1
x − x+
C. 2 1 1
2 16
x + x+
L ời giải
Ch ọn D
Câu 3 Với giá trị nào của a thì biểu thức 2
16x − 24x+a được viết dưới dạng bình phương
của một
hiệu?
TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1
THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 4A. a= 1 B. a= 9 C. a=16 D. a=25.
L ời giải
Ch ọn B
9
16x − 24x+ = 9 4x − 2.4 3 3x + = 4x− 3
Câu 4 Kết qủa của phép nhân 2
(x+1).(x − +x 1) là:
A. 3
1
1
2x − 1
L ời giải Chọn B
(x+1).(x − + =x 1) x + =1 x + 1
Câu 5 Giá trị của biểu thức 2 3 2
10x y : ( 2 − xy ), tại x=1,y= −1 là
L ời giải
Ch ọn A
10x y : ( 2 − xy ) = 10.1 ( 1) : ( 2).1.( 1) − − − = − ( 10) : ( 2) − = 5
Bài 6 Một tứ giác có nhiều nhất là:
A. 4góc vuông B. 3 góc vuông C. 2góc vuông D. 1góc vuông
L ời giải
Ch ọn A
Tứ giác có tổng số đo 4 góc bằng 360° mà 90 4 ° = 360 ° ⇒ có nhiều nhất 4 góc vuông
Bài 7 Một hình thang cân là hình thang có:
A.Hai đáy bằng nhau B.Hai cạnh bên bằng nhau
C.Hai đường chéo bằng nhau D.Hai cạnh bên song song
L ời giải
Ch ọn C
Dựa vào dấu hiệu nhận biết về hình thang cân thì: hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Bài 8 Một hình thang có đáy lớn dài 6 cm,đáy nhỏ dài 4 cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
L ời giải
Ch ọn B
Độ dài đường trung bình của hình thang là:
Trang 5(Đáy lớn + đáy nhỏ) : 2 (6 4) : 2 5= + =
II PH ẦN TỰ LUẬN
Bài 9 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) 3x2x
b) xy y2 x y
c) x2 y2 14x49
L ời giải
3x − =x x 3x−1
b) xy y2 x y
xy y x y
=(x+y)(y− 1)
c) x2 y2 14x49
14 49
7
(x 7 y)(x 7 y)
Bài 10 (1,5 điểm) Cho biểu thức : ( ) ( 2 ) ( 3 )
A= x− x + x+ − x + a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A tại 1
2
x −
=
L ời giải
A= x + x + x− x − x− − x −
( 3 3) ( 2 2) ( ) ( )
8x 7x 4x 4x 2x 2x 1 7
3
8
x
= −
b) Với 1
2
x= −
ta có
3
A= − − = − − = −
Vậy với 1
2
x= −
thì 65
8
A= −
Bài 11 (1,5 điểm) Tìm x biết:
Trang 6a) x2+3x= 0 b) x(2x− +1) 4x− = 2 0 c)
( 2 )2 2
x + x − x − x=
L ời giải
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = −{ 3; 0}
b) Ta có: x(2x− +1) 4x− = ⇔2 0 x(2x− +1) (2 2x− =1) 0
(2 1)( 2) 0 2 1 0 12
2 0
2
x
x
+ =
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 2;1
2
S = −
x + x − x − x= ⇔ x + x − x + x − = Đặt 2
2
x + x= , phương trình a ( )1 trở thành:
a − a− = ⇔a + −a a− =
( 1) (3 1) 0 ( 1)( 3) 0 1 0
3 0
a
a
+ =
2 2
1 1
1
3
x x
x
x
= −
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = − −{ 3; 1;1}
Bài 12 Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm của
BC Trên tia HM l ấy điểm D sao cho MH MD=
a) Chứng minh rằng tứ giác BHCD là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng các tam giác ABD ACD, vuông
c) Gọi O là trung điểm của AD Chứng minh rằng OA OB OC= = =OD
L ời giải
Trang 7a) Xét tứ giác BHCD, ta có:
BM =MC (M là trung điểm của BC)
HM =MD (M là trung điểm của HD)
⇒tứ giác BHCD là hình bình hành
b) Ta có H là trực tâm của tam giác ABC
⇒ CH ⊥ AB
Mà CH/ /BD
ABD
⇒ ∆ vuông tại B
Lại có BH/ /DC (định nghĩa hình bình hành)
Mà DC⊥AC
ADC
⇒ ∆ vuông tại C
c) Trong tam giác vuông ABD có BO là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
AD
1 2
OB= AD=OA=OD
(1)
Trong tam giác vuông ACD có CO là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền AD
1 2
OC= AD=OA=OD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra OC =OB=OA=OD
Bài 13 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) 2
13 2012
P x = − +x x+
L ời giải
H A
D M
O
Trang 8Ta có: ( ) 2 13 169 8217 8217 13
2
P x = −x − x + + = −x−
Vì
2
13
0 , 2
2
− − ≤
Dấu bằng xảy ra khi
2
0
Vậy giá trị lớn nhất là 8217
4 khi
13 2
x=
H ẾT