1. Trang chủ
  2. » Tất cả

hoa 10 phieu hoc tap tuan 10 luyen tap lk ion cht 8112021141514

8 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 10 Phiếu Học Tập Tuần 10 Luyện Tập LK Ion
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phú Nhuận
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tự luận và trắc nghiệm
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 109,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ HÓA KHỐI 10 TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN NỘI DUNG HỌC TẬP TUẦN 9 (từ ngày 02/11 → 06/11/2021) Chào các em HS Khối 10, mỗi tuần các con mở file này để nhận nhiệm vụ học tập ! File này gồm 3 phần Chuẩn bị B[.]

Trang 1

TỔ HÓA - KHỐI 10 - TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN NỘI DUNG HỌC TẬP TUẦN 9 (từ ngày 02/11 → 06/11/2021)

 Chào các em HS Khối 10, mỗi tuần các con mở file này để nhận nhiệm vụ học tập !

 File này gồm 3 phần: Chuẩn bị - Bài nộp - Phiếu học tập Chúc các con học tốt.

PHẦN 1: NỘI DUNG HS CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC tiết học trực tuyến TUẦN 9

(Tiết 17+18)

2 Nội dung học tuần 10:

HS ôn lại bài Liên kết ion và Liên kết Cộng hóa

trị

HS tự ôn bài lý thuyết đã học ở tuần 9

3 Hoàn thành bài tập ôn:

HS LÀM bài tập tự luận và trắc nghiệm ôn

-Khuyến khích HS nghiên cứu bài học, tham khảo tài liệu hoàn thành các bài tập cơ bản.

- HS được để trống những bài chưa biết làm, lên tiết Thầy

Cô sẽ hướng dẫn bổ sung bằng bút đỏ.

Chúc các con học tốt ^^

Phần 2: BÀI NỘP CỦA HS TRÊN “lophoc… “ – Tuần 10

Hạn nộp: 13g00 thứ 7 ngày 14 tháng 11 năm 2021

Tập bài tập: HOÀN THÀNH BT tự luận và

♣ C1: Hs chụp hình (quay đúng chiều)

(tối đa 10 hình)

♣ C2: Chèn hình vào file word/file Powerpoint

♣ C3: Gửi link drive

HS ghi chữ viết tay rõ ràng Hoặc bản in có điền khuyết

Phần 3: PHIẾU HỌC TẬP tuần 10 (gồm nội dung 1, 2, 3)

Trang 2

LUYỆN TẬP LIÊN KẾT ION – LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

I LIÊN KẾT HÓA HỌC:

1 Khái niệm về liên kết hóa học: là sự kết hợp giữa các nguyên tử thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

Quy tắc bát tử: Các nguyên tử của các nguyên tố có khuyng hướng liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác

để đạt tới cấu hình e bền vững của khí hiếm với 8 e (của He với 2 e) ở lớp ngoài cùng

• Ion: khi nguyên tử cho hay nhận electron trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

* Kim loại dễ cho electron thành ion dương (cation).

* Phi kim dễ nhận electron thành ion âm (anion).

3 Liên kết cộng hóa trị: là liên kết được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp electron chung.

Mỗi cặp electron chung tạo nên một liên kết cộng hóa trị.

 Liên kết cộng hóa trị phân cực: cặp e dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hớn

Ví dụ: HCl, NH3, H2S

 Liên kết cộng hóa trị không phân cực; cặp e dùng chung không bị lệch về phía nguyên tử nào

Ví dụ: O2, N2, H2

 Liên kết cho – nhận: trong một số trường hợp, cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp thì liên kết giữa hai nguyên tử là liên kết cho nhận.

II HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN và LIÊN KẾT HÓA HỌC:

Từ 0 đến < 0,4 L.kết cộng hóa trị không cực

Từ 0,4 đến < 1,7 L.kết cộng hóa trị có cực AlCl3 3,16 - 1,61= 1,55

BÀI TẬP TỰ LUẬN

1 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau từ các nguyên tử tương ứng: (Viết cấu hình electron của

ion mới tạo thành.)

2 Giải thích sự hình thành liên kêt và viết công thức cấu tạo các hợp chất sau:

Công thức cấu tạo: NaCl: Na – Cl

Trang 3

KBr:

K2 S:

MgCl2:

Al2 O3:

3 Cho các nguyên tố sau:

a Tính số p, n, e , điện tích hạt nhân trong các ion

Trang 4

P3-F-

b. Viết cấu hình e của 4 ion tạo thành Nhận xét về cấu hình e của các ion trên.

4 Viết phương trình phản ứng biểu diễn chiều sự di chuyển e giữa các chất sau: a Ca tác dụng với Cl2 e Natri tác dụng với oxi b Cu tác dụng với Cl2 f Sắt tác dụng với clo c Fe tác dụng với S g Al tác dụng với nitơ

5 Cho 3 nguyên tố X (Z = 8); Y (Z = 11); M (Z = 16) a Viết cấu hình electron của từng nguyên tố trên b Viết CTCT của các hợp chất được hình thành từ 2 trong 3 nguyên tố trên (cho biết loại liên kết).

Trang 5

6 Viết công thức cấu tạo các chất sau:

a Xác định cấu hình electron của ng tử X, Y và tên của X, Y, Z

b Xác định vị trí và tính chất của X, Y, Z.

8 Ion M2+ và X3- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng: 3s23p6 a Viết cấu hình e của M và X Xác định vị trí của M và X? b Liên kết giữa M và X là liên kết gì?

9 Tổng số electron tron ion là 50, xác định vị trí của nguyên tố X, viết công thức oxit cao nhất và công thức hidro của nguyên tố X.

Trang 6

10 Tổng số electron trong ion là 50, xác định vị trí của nguyên tố Y, viết công thức oxit cao nhất và công thức hidro của Y.

11 Tổng số electron của 2 ion và lần lượt là 32 và 24, xác định vị trí của nguyên tố X, Y?

12 Tổng số electron của ion là 42 và tổng số proton của là 48, XĐ vị trí của nguyên tố X, Y?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .

1 Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

2 Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

3 Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

A H2S, Na2O B CH4, CO2

4 Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho – nhận?

Trang 7

A H2O B NH3 C NaCl D SO3

5 Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây có

liên kết ion ?

2,58; Cl : 3,16 và O: 3,44 ; Mg:1,31; H: 2,20 ; C: 2,55 )

7 Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là

8 Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử

A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e.

B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e.

C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e.

D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.

9 X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 8 Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là :

A XY và liên kết cộng hóa trị.

B X2Y và liên kết ion

C X2Y3 và liên kết cộng hóa trị

D X2Y3 và liên kết ion

10 Để đạt trạng thái bền vững theo quy tắc bát tử, nguyên tử Al (Z = 13) cần :

11 Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.

13 Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết

cộng hoá trị là:

Trang 8

15 Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

17 Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl

C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2

hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số hạt electron của M nhiều hơn của X là 11 hạt.

B Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH.

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar.

mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Ngày đăng: 03/01/2023, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w