1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề khảo sát chất lượng lần 4 Toán 10

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 458,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Tập xác định D của hàm số là A B C D Câu 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số A Hàm số chẵn B Hàm số không chẵn, không lẻ C Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D Hàm số lẻ Câu 3 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào[.]

Trang 1

Câu 1: Tập xác định D của hàm số

Câu 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

A Hàm số chẵn B Hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 3: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A B C. D

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R

A B C. D

Câu 5: Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

Câu 6: Một cây cột điện cao 20m được đóng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương nằm

ngang một góc 17° (quan sát hình vẽ bên) Người ta nói một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc, biết

đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng 72m Chiều dài AD của đoạn dây cáp bằng

có 6 nghiệm thực phân biệt

Câu 8: Cho parabol (P): và đường thẳng d: Tìm tất cả các giá trị thực của m để

d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho

Trang 2

A B C D

Câu 9: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Câu 10: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 12: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình

5

7

2 25 2

x

x

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình là:

Câu 14: Cho tam giác ABC có và BC =5 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 15: Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

có đúng một nghiệm Tính tổng các phần tử của A

Câu 16: Nếu thì bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

Câu 17: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất có dạng (x;y;z) Tích xyz bằng:

Câu 18: Cho Tính tổng GTLN và GTNN của A trên đoạn

A 15 B 20 C.11 D 19

Câu 19: Trên đường tròn có bán kính r=5, độ dài của cung có số đo π8 là:

Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình (x 3) x 2 0 là

Câu 21: Với mọi x,y,z >0; có bao nhiêu bất đẳng thức sau đây sai ?

I) II)

III) IV)

Trang 3

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình

có nghiệm

Câu 23: Cho Tính giá trị biểu thức

Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc để hệ bất phương trình vô nghiệm

Câu 25: Bất phương trình có tập nghiệm là

Câu 26: Trong các khảng định sau, khẳng định nào sai?

A B

C D

Câu 27: Giả sử và là hai nghiệm của phương trình Giá trị của tổng là

Câu 29: Nếu tanα + cotα = 2 thì bằng:

Câu 30: Cho ∆ ABC, b t đ ng th c nào sau đây đúng:ấ ẳ ứ

A.tam giác vuông cân B.tam giác vuông C.tam giác cân D tam giác đều

Câu 32: : Bất phương trình m2 3m2x 2 m

vô nghiệm khi

Câu 33: Trên đường tròn định hướng cho ba điểm A, M, N sao cho s đ ^ AM = π

6,sđ ^ AM =

798.

s đ ^ AN= kπ

798 Tìm k để M, N đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Câu 34: Cho vecto |⃗a|=4, |b⃗|=3 và ⃗a ⃗b=−6 Tính góc (a , ⃗b⃗ )

Trang 4

Câu 35: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, nếu điểm M thoả mãn hệ thức thì vị

trí của điểm M trong hình vẽ?

Câu 36: Cho hình bình hành ABCD, tâm I Số các vectơ khác cùng hướng với vectơ từ các điểm

đã cho là

Câu 37: Điểm M trên trục Oy sao cho M cách đều hai đường thẳng

Câu 38: Cho tam giác ABC vuông cân tại C và Tính độ dài của

Câu 39: Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính AB ⃗ AC

Câu 40: Cho điểm A(2 ;1), M(3 ; 4) Tìm N trên Ox để ∆ AMN vuông tại A

Câu 41: Cho hình vuông ABCD, điểm M nằm trên đoạn AC sao cho Gọi N là trung điểm của DC Tam giác BMN là tam giác gì ?

A.tam giác đều B.tam giác vuông C.tam giác vuông cân D tam giác cân

Câu 42: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 2 M,N là các điểm sao cho và Gọi I là giao điểm của AM và BN Tính

Câu 43: Cho ba điểm A(-6;3); B(0;-1); C(3;2) Điểm M trên đường thẳng

nhỏ nhất là :

Câu 44: Đường tròn (C) tâm và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là

Câu 45: Cho đường thẳng Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d?

Câu 46: Cho Điểm nào sau đây không thuộc ?

Trang 5

Câu 47: Đường thẳng đi qua và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

Câu 48: Trong mặt phẳng hệ trục Oxy, cho hai đường tròn

cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B Lập phương trình đưởng thẳng AB

Câu 49: Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có C(4;3) Biết đường phân giác trong của

góc A có phương trình Đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A có phương trình

Phương trình đường thẳng BC là

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thang cân có hai đáy là và ,

đường thẳng Tìm tọa độ đỉnh biết đỉnh

- HẾT

Ngày đăng: 20/11/2022, 01:56

w