1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng lần I môn: Toán 1210650

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD bằng 0.. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với trung 60 điểm M của cạnh AB.. Góc giữ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

TRUNG TÂM LUYỆN THI FPT Môn: TOÁN 12

Ngày 24/11/2013 Thời gian làm bài 180 phút

Bài 1 Cho hàm số 2x 1 có đồ thị (C),

1

y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số;

b) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng biết 3

4 rằng AB vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình x2y 1 0

Bài 2 Cho hàm số 3 2 có đồ thị (Cm)

f xxxmx Hãy tìm tất cả giá trị thực m để đồ thị (Cm) của hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho hai điểm A, B cách đều đường thẳng (d) x  y 1 0

25

log (4x   1) 1 log (2x 2) 2 log (2x 1)

Bài 4 Tính các tích phân sau

ln 2

2 0

(2 1) x

3

s in2

x dx J

x

Bài 5 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD bằng 0 Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABCD trùng với trung

60 điểm M của cạnh AB Góc giữa hai mặt phẳng (A’BD) và (ABCD) bằng 0 Tính thể

45 tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (A’BD) theo a

Bài 6 Tìm mô đun của số phức z thỏa mãn điều kiện sau

2 3

3

Bài 7 Trong không gian, với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(3;2;-1) và đường thẳng (d) có phương trình chính tắc 1 2

x  y  z

a) Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với đường thẳng (d); b) Hãy viết phương trình đường thẳng ( )  qua A cắt trục Ox và vuông góc với

đường thẳng (d)

- Hết

Trang 2

-Bài 1 Công việc Điểm a) - Tập xác định, tính đạo hàm đúng

- Giới hạn và tiệm cận

- Bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị

0,25 0,25 0,25 0,25

- PT đường thẳng AB: y   2x m

- Phương trình HĐGĐ, với x  1, 2

2x   (4 m x)    1 m 0 (1)

0,25

- Tính diện tích tam giác OAB và giải ra m  1 0,25 b)

- Giải ra m=1: A(0;1); B( ;4)3

2

m=-1: A(-2;3); B( 1;0)

2

Bài 2

- Tập xác định: R

- Tính đạo hàm: 2

'( ) 3 6

f xxxm

- Điều kiện có hai điểm cực trị: m 3

0,25

- Đường thẳng qua hai điểm cực trị 2 1

m

y  xm

- Tìm ra hai điểm ( ; (1 2 2) 1 1 2);

m

A xxm

m

B xxm

0,25

- Điều kiện cách đều: d A d( ; ) d B d( ; )

Bài 3

- Điều kiện x 0

4 1 log ( ) log (2 2)(2 1)

5

x

Trang 3

 4.4x 5.2x  11 0 0,25

 2 201 5

8

x  

0,25

 log (2 201 5)

8

Bài 4

- Đặt u 2x2x1 

dv e dx

 

2 1 2

x

du dx

 

I=

ln 2 ln 2

1 (2 1)

2

=

(2 1)

a)

- Đặt u 2 cosx 1, u 0

- Đổi vi phân: udu sin x dx; Đổi cận:

2 3

1 2

0,25

- Đổi biến: J= 2 3 2 2

6

u u

=

2

1

1

( 3 6 ln( 2))

b)

=11 2 5 6 ln( 2 2) 6 ln 2

Bài 5

- Tính

2 3 2

ABCD

a

4

a

- Tính V=

3

3 8

a

0,25

Trang 4

- Khoảng cách: d C A BD( ; ( ' )) d A A BD( ; ( ' ))

Tính

3

'.

16

A ABD

a

- Diện tích ' 2

6 8

A BD

a

S 

0,25

- Thể tích ' '

1 , ( ; ( ' )) 3

A ABD A BD

Vh Shd A A BD

Suy ra h=d(A;(A’BD))= '.

'

4

2 6

A ABD

A BD

0,25

Bài 6

Gọi z= x+yi, biến đổi pt về

38 21 ( 2 ) (2 3 )

38 2

5 21

2 3

5

x y

x y

   



   



0,25

hay

55 35 156 35

x y

  



  



55 156

35 35

27361 35

Bài 7

a) - (P) có VTPT =(1;-1;2)n

B thuộc Ox: B(a;0;0);

( 3; 2;1), ( ) (1; 1; 2)

ABa  VTCP d u 

 a=-1 0

d AB u

b)

PT( ) 1

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w