1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 11 ôn tập chương 3

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương 3
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 312,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập chương 3 Bài tập 1 trang 107 Toán lớp 11 Đại số Khi nào thì cấp số cộng là dãy số tăng, dãy số giảm? Lời giải Xét cấp số cộng (un) với un+1 = un + d, Ta có un+1 un = d Nếu d > 0 thì un+1 > un,[.]

Trang 1

Ôn tập chương 3 Bài tập 1 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Khi nào thì cấp số cộng là dãy số tăng, dãy số giảm?

Lời giải:

Xét cấp số cộng (un) với un+1 = un + d,

Ta có: un+1 - un = d

Nếu d > 0 thì un+1 > un,  n *, khi đó (un) là dãy số tăng

Nếu d < 0 thì un+1 < un,  n *, khi đó (un) là dãy số giảm

Bài tập 2 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Cho cấp số nhân có u 1 < 0 và công bội q Hỏi các số hạng khác sẽ mang dấu gì trong các trường hợp sau:

a) q > 0

b) q < 0

Lời giải:

Ta có: un = u1.qn-1

a) Vì u1 < 0 nên với q > 0 thì un < 0, n  *

b) Vì u1 < 0 nên với q < 0:

Xét n > 1

Nếu n là số chẵn thì n – 1 là số lẻ

n 1

q − 0

n 1

1

u q − 0

 (vì u1 < 0)

n

u 0

 

Nếu n là số lẻ thì n – 1 là số chẵn

n 1

q − 0

n 1

1

u q − 0

  (vì u1 < 0)

n

u 0

 

Vậy nếu q < 0, u1 < 0 thì các số hạng thứ chẵn dương và các số hạng thứ lẻ âm

Trang 2

Bài tập 3 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Cho hai cấp số cộng có cùng số số hạng

Tổng các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số cộng không? Vì sao?

Cho một ví dụ minh họa

Lời giải:

Giả sử có hai cấp số cộng (un) với công sai d1 và (vn) với công sai d2

+

+

Xét dãy (an) với an = un + vn

Ta có: an + 1 – an = (un + 1 + vn + 1) – (un + vn)

= (un+1 – un ) + (vn+1 - vn)

= d1 + d2 = const

Vậy (an) là cấp số cộng có số hạng đầu là a1 = u1 + v1 và công sai là d1 + d2

Ví dụ:

1, 3, 5, 7, là cấp số cộng có u1 = 1 và d1 = 2

0, 5, 10, 15, là cấp số cộng có v1 = 0 và d2 = 5

Suy ra (an): 1, 8, 15, 22, là cấp số cộng có

a1 = 1 + 0 = 1 và d = d1 + d2 = 2 + 5 = 7

Bài tập 4 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Cho hai cấp số nhân có cùng số các số

hạng Tích các số hạng tương ứng của chúng có lập thành cấp số nhân không? Vì

sao? Cho một ví dụ minh họa

Lời giải:

Gọi (an) là cấp số nhân công bội q1 và (bn) là cấp số nhân công bội q2 tương ứng Xét (un) với un = an.bn

Ta có:

un+1 = an+1.bn+1

Trang 3

n 1 n 1 n 1 n 1 n 1

1 2

q q

Vậy dãy số (un) là một cấp số nhân có công bội: q = q1.q2

Ví dụ:

1, 2, 4,… là cấp số nhân có công bội q1 = 2

3, 9, 27,… là cấp số nhân có công bội q2 = 3

Suy ra: 3, 18, 108 là cấp số nhân có công bội: q = q1.q2 = 2.3 = 6

Bài tập 5 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Chứng minh rằng với mọi n  *, ta có:

a) 13n - 1 chia hết cho 6;

b) 3n3 + 15nchia hết cho 9

Lời giải:

a) Với n = 1, ta có: 13 –1 13 –1 12 61 = =

Giả sử: ( k )

13 −1 6 với mọi k 1

Ta chứng minh: ( k 1 )

13 + −1 6 Thật vậy:

13k+1 – 1 = 13k+1 − 13k + 13k – 1

= (13k+1 − 13k) + (13k − 1)

= 13k(13 − 1) + (13k − 1)

= 12.13k + 13k − 1

Vì ( k)

12.13 6 và (13 –1 6 (theo giả thiết quy nạp) k )

Nên (13 –1 6k 1+ )

Vậy 13n − 1 chia hết cho 6 với mọi n *

b) Với n = 1, ta có: 3

3.1 +15.1 18 9=

Trang 4

Giả sử: ( 3 )

3k +15k 9, k 1 

Ta chứng minh: ( ( )3 ( ) )

3 k 1+ +15 k 1+ 9 Thật vậy:

3(k + 1)3 + 15(k + 1)

= 3.(k3 + 3k2 + 3k + 1) + 15k + 15

= 3k3 + 9k2 + 9k + 15k + 18

= (3k3 + 15k) + 9(k2 + k + 2)

Vì ( 3 )

3k +15k 9 (theo giả thiết quy nạp) và ( 2 )

9 k + +k 2 9 Nên ( ( )3 ( ) )

3 k 1+ +15 k 1+ 9

Vậy 3n3 + 15n chia hết cho 9 với mọi n *

Bài tập 6 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Cho dãy số (u n), biết u 1 = 2, u n +1 = 2u n−

1 (với n 1 )

a) Viết năm số hạng đầu tiên của dãy

b) Chứng minh u n= 2n –1 + 1 bằng phương pháp quy nạp

Lời giải:

a) u1 = 2

u2 = 2u1 – 1 = 2.2 – 1 = 3

u3 = 2u2 – 1 = 2.3 – 1 = 5

u4 = 2u3 – 1 = 2.5 – 1 = 9

u5 = 2u4 – 1 = 2.9 – 1 = 17

b) Với n = 1, ta có: u1 = 21−1 + 1 = 2 công thức đúng

Giả sử công thức đúng với mọi n k 1=  Nghĩa là: uk = 2k−1 + 1

Ta chứng minh công thức cũng đúng với n = k + 1, nghĩa là ta phải chứng minh:

uk+1 = 2(k+1)−1 + 1 = 2k + 1

Trang 5

Ta có: uk+1 = 2uk – 1 = 2(2k−1 + 1) – 1 = 2.2k–1 + 2 – 1 = 2k + 1 (điều phải chứng minh)

Vậy un = 2n−1 + 1 với mọi n *

Bài tập 7 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Xét tính tăng giảm và bị chặn của các

dãy số (u n), biết:

a) un n 1

n

= +

b) ( )n 1

n

1

u 1 sin

n

= −

c) un = n 1+ − n

Lời giải:

a) Xét hiệu:

= + + − −

+

1 1 1

n 1 n

+

2

n n n n 1

n(n 1)

+ + − −

=

+

2

n n 1

0, n N * n(n 1)

+ −

+

Do n2+ −  + − =  và n(n + 1) > 0 với n 1 12 1 1 1 0  n *

Vậy un là dãy số tăng

Mặt khác: un n 1 2 n 1 2, n *

= +   =   Vậy un là dãy số bị chặn dưới

Khi n càng lớn thì un càng lớn nên un là dãy số không bị chặn trên

Vậy un là dãy số tăng và bị chặn dưới

b) Ta có: u1 = (-1)1-1.sin1 = sin1 > 0

2 1

2

u ( 1) sin sin 0

= −  = − 

Trang 6

3 1

3

u ( 1) sin sin 0

Suy ra u1 > u2 và u2 < u3

Vậy un là dãy số không tăng không giảm

Ta lại có: n 1

u ( 1) sin sin 1 1 u 1

Vậy un là dãy số bị chặn

c) Ta có:

n

( n 1 n )( n 1 n ) n 1 n 1

Xét hiệu:

(n 1) 1 n 1 n 1 n

Ta có: n 2 n 1

n 1 n

+ 



n 2 n 1 n 1 n

 + + +  + +

Suy ra un+1 – un < 0

Vậy un là là dãy số giảm

Mặt khác: un 1 0, n *

Suy ra un là dãy số bị chặn dưới

Ta lại có: với n 1 thì n 1+ + n  2 1+

Trang 7

Suy ra un 1 1

Suy ra un là là dãy số bị chặn trên

Vậy un là là dãy số giảm và bị chặn

Bài tập 8 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Tìm số hạng đầu u 1 và công sai d của các cấp số cộng (u n), biết:

a) 1 5

4

5u 10u 0

S 14

 =

b) 72 152

u u 60

u u 1170

+ =

+ =

Lời giải:

a) 1 5

4

5u 10u 0

S 14

 =

u 2 u 4d 0

4 u u 3d

14 2

   + +  =

1 1

3u 8d 0 4u 6d 14

1

=

  = −

Vậy số hạng đầu u1 = 8, công sai d = -3

b) 72 152

 + =

u 6d u 14d 60

u 3d u 11d 1170



 



1

2u 20d 60

u 14u d 65d 585

1

u 30 10d

(30 10d) 14(30 10d)d 65d 585

= −

 

1 2

u 30 10d 25d 180d 315 0

1

1

u 0

d 3

u 12

21

d

5

 =

 =

  = −



 =



Vậy số hạng đầu và công sai là u1 0

d 3

=

 =

 hoặc

1

u 12 21 d 5

= −

 =



Trang 8

Bài tập 9 trang 107 Toán lớp 11 Đại số: Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của các cấp số nhân (un), biết:

a) 6

7

u 192

u 384

=

 =

b) 4 2

 − =

c) 2 5 4

 + − =

Lời giải:

a) 6

7

u 192

u 384

=

 =

5 1 6 1

u q 192 (1)

u q 384 (2)

 

=

 Lấy (2) chia (1) theo vế với vế ta được:

6

1

q 2

u 2 384

=

q 2

=

  =

Vậy u1 = 6 và q = 2

b) 4 2

 − =

3

u q u q 72

u q u q 144

 

2 1

1

u q q 1 72 (1)

u q q 1 144 (2)

 

− =



Lấy (2) chia (1) theo vế với vế ta được:

1

q 2

u 2 2 1 1 44

=



q 2 12u 144

=

q 2

u 12

=

  =

Vậy u1 = 12 và q = 2

c) 2 5 4

 + − =

u q u q u q 10

u q u q u q 20

 

1

1

u q 1 q q 10 (1)

u q 1 q q 20 (2)

 



Lấy (2) chia (1) theo vế với vế ta được:

Trang 9

( 3 2)

1

q 2

u 2 1 2 2 10

=



q 2

=

  =

Vậy u1 = 1 và q = 2

Bài tập 10 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Tứ giác ABCD có số đo (độ) của các

góc lập thành một cấp số cộng theo thứ tự A, B, C, D Biết rằng góc C gấp 5 lần

góc A Tính các góc của tứ giác

Lời giải:

Theo giả thiết ta có: A, B, C, D là một cấp số cộng và C 5A=

Giả sử cấp số cộng tạo thành có công sai là: d

Theo tính chất của cấp số cộng ta có:

B= + , C A 2dA d = + , D= +A 3d

A 2d 5A

 + = 4A−2d=0 4A=2d

Mà tổng bốn góc của tứ giác bằng 360o nên:

A+ + + =B C D 360

A A d A 2d A 3d 360

4A 6d 360

Thay 4A=2d vào ta được: 8d = 360o

Suy ra d = 45o

Suy ra 4A−2.45 = 0

A 22,5 22 30'

B= +  = A 45 67 30'

'

C= +A 2.45=112 30

D= +A 3.45 =157 30'

Trang 10

Bài tập 11 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Biết rằng ba số x, y, z lập thành một cấp

số nhân và ba số x, 2y, 3z lập thành một cấp số cộng Tìm công bội của cấp số nhân Lời giải:

Giả sử ba số x, y, z lập thành một cấp số nhân với công bội q ta có: y = x.q và z = y.q = x.q2

Ba số x, 2y, 3z lập thành một cấp số cộng nên:

x + 3z = 2.2y

x + 3.(xq2) = 4.(xq)

x + 3xq2 − 4xq = 0

x.(1 + 3q2 – 4q) = 0

Suy ra x = 0 hoặc 3q2 – 4q + 1 = 0

Nếu x = 0 thì x = y = z = 0, q không xác định (loại)

Nếu x 0 thì 2

q 1 3q – 4q 1 0 1

q 3

=

 + = 

 =

Cách khác:

Gọi công bội của cấp số nhân x, y, z là q

Suy ra y = x.q, z = x.q2

Lại có: x, 2y, 3z lập thành cấp số cộng

Khi đó 2y – x = 3z – 2y

2.xq – x = 3.xq2 – 2.xq

x(2q – 1) = x.(3q2 – 2q)

x.(3q2 – 4q + 1) = 0

Nếu x = 0 suy ra y = z = 0

Suy ra q không xác định (loại)

Trang 11

Nếu x 0 thì 3q2 – 4q + 1 = 0

q 1 1 q 3

=

 =

Vậy cấp số nhân có công bội q = 1 hoặc q 1

3

=

Bài tập 12 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11

tầng Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt trên của tầng một bằng nửa diện tích đế tháp Biết diện tích mặt đế tháp là 12288 m2 Tính diện tích mặt trên cùng

Lời giải:

Gọi diện tích đáy tháp là S0; diện tích mặt trên của tầng 1; tầng 2; tầng 3; …; tầng

11 lần lượt là S1; S2; S3; …; S11

Ta có:

Diện tích đế tháp: S0 = 12288 m2

Diện tích tầng 1: S1 1S0 1.12288 6144

= = = (m2) Theo giả thiết diện tích của bề mặt trên mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên của tầng ngay bên dưới

Do đó (Sn) là cấp số nhân có số hạng đầu S1 = 6144 m2 công bội q 1

2

= Diện tích tầng 11 là

10 10

1

2

 

 

2)

Bài tập 13 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Chứng minh rằng nếu a2, b2, c2 lập

thành một cấp số cộng (abc0 )thì các số 1

b c+ ,

1

c+a,

1

a+b cũng lập thành một

cấp số cộng

Lời giải:

Trang 12

Ta phải chứng minh: 1 1 1 1

b c−c a = c a −a b

Thật vậy,

b c −c a =c a −a b

(c a)(b c) (c a)(a b)

a b b c

b c a b

(a – b a b)( ) (b c b – c)( )

a b b c

 − = −

Do a2, b2, c2 lập thành cấp số cộng

Vậy điều kiện để 1

b+c,

1

c+a ,

1

a+b là cấp số cộng là a2, b2, c2 là cấp số cộng

Bài tập trắc nghiệm

Bài tập 14 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Cho dãy số (un) biết un = 3n Hãy chọn phương án đúng:

a) Số hạng un+1 bằng:

(A) 3n + 1 (B) 3n + 3 (C) 3n.3 (D) 3(n + 1)

b) Số hạng u2n bằng:

(A) 2.3n (B) 9n (C) 3n + 3 (D) 6n

c) Số hạng un-1 bằng:

(A) 3n – 1 (B) 1.3n

n – 3 (D) 3n – 1

d) Số hạng u2n-1 bằng:

(A) 32.3n – 1 (B) 3n.3n-1 (C) 32n – 1 (D) 32(n – 1)

Lời giải:

Trang 13

a) Thay n thành n + 1

Ta được un+1 = 3n+1 = 3n.3

Chọn đáp án C

b) Thay n thành 2n

Ta được u2n = 32n = (32)n = 9n

Chọn đáp án B

c) Thay n thành n – 1

Ta được n 1 1 n n

n 1

1

u 3 3 3 3

3

Chọn đáp án B

d) Thay n thành 2n – 1

Ta được u2n-1 = 32n-1 = 3n.3n-1

Chọn đáp án B

Bài tập 15 trang 108 Toán lớp 11 Đại số: Hãy cho biết dãy số (un) nào dưới đây

là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát un của nó là:

(A) ( )n 1

1 sin

n

(B) (−1)2n(5n + 1)

(C) 1

n 1+ +n

(D) 2n

n +1

Lời giải:

(A) Ta có:

1

u =sin

2

u sin

2

= −

Trang 14

u sin

3

=

Do vậy (un) không tăng cũng không giảm

(B) Ta có:

u n +1 – u n= (−1)2( n +1)(5n +1 + 1) − (−1)2 n(5n+ 1)

= 5n +1 + 1 − 5n– 1

= 5n +1 − 5n> 0

Vậy (un) là dãy tăng

(C) Ta có: un 1 1 1 un

Nên (un) là dãy giảm

(D) Ta có:

+

+

2

n n 1

0, n

− − +

+  + +  Nên (un) là dãy giảm

Chọn đáp án B

Bài tập 16 trang 109 Toán lớp 11 Đại số: Cho cấp số cộng −2, x, 6, y Hãy chọn

kết quả đúng trong các kết quả sau:

(A) x = −6; y = −2

(B) x = 1; y = 7

(C) x = 2; y = 8

(D) x = 2; y = 10

Lời giải:

Theo giả thiết: -2, x, 6, y là cấp số cộng

2x ( 2) 6

2.6 x y

= − +

x 2

y 10

=

  =

Chọn đáp án D

Trang 15

Bài tập 17 trang 109 Toán lớp 11 Đại số: Cho cấp số nhân −4, x, −9 Hãy chọn

đáp án đúng trong các kết quả sau:

(A) x = 36

(B) x = −6,5

(C) x = 6

(D) x = −36

Lời giải:

Ta có:

−4, x, −9 là ba số hạng của một cấp số nhân nên:

x2 = (−4).( −9) = 36 x 6

=

 = −

Chọn đáp án C

Bài tập 18 trang 109 Toán lớp 11 Đại số: Cho cấp số cộng (un) Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

(A) 10 20

u u

u u 2

+

= + (B) u90 + u210 = 2u150

(C) u10.u30 = u20

(D) 10 30

20

u u

u

2 =

Lời giải:

Giả sử (un) là cấp số cộng có công sai là d Ta có:

u u u 9d u 19d

+ = + + + u1 4d u1 9d 15d

2

u u 15d

u u

+

Suy ra (A) sai

u90 + u210 = u1 + 89d + u1 + 209d = 2u1 + 298d = 2(u1 + 149d) = 2u150

Suy ra (B) đúng

Trang 16

( )( )

u u = u +9d u +29d u +19d=u20

Suy ra (C) sai

10 30

1

u 9d u 29d

u

20

19d u

Suy ra (D) sai

Chọn đáp án B

Bài tập 19 trang 109 Toán lớp 11 Đại số: Trong các dãy số cho bởi các công thức

truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân:

(A) 1 2

u + u

=

(B) 1

u + 3u

= −

(C) 1

= −

(D)

n chu so 7

7,77,777,,777 7

Lời giải:

Ta có:

+ 1 2

u + u

=

n 1

n n

u

u u

+

+

Suy ra (un) không phải cấp số nhân

+ 1

u + 3u

= −

n 1 n

u

3 n u

+

 =   (un) là cấp số nhân với công bội q = 3, u1 = -1

+ 1

= −

Đây là cấp số cộng với u1 = 3; công sai d = 1

Trang 17

+ 7; 77; 777;…; 777…77

2

1

u

11

u = , 3

2

u 777 111

u = 77 = 11 2 3

u u

u  u

 Suy ra (un) không là cấp số nhân

Chọn đán án B

Ngày đăng: 19/11/2022, 16:32