Mục lục Giải Toán 11 Ôn tập chương 1 Video giải Toán 11 Ôn tập chương 1 Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 11 Đại số a) Hàm số y = cos3x có phải là hàm số chẵn không? Tại sao? b) Hàm số y=tanx+π5 có phải là[.]
Trang 1Mục lục Giải Toán 11 Ôn tập chương 1 Video giải Toán 11 Ôn tập chương 1 Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 11 Đại số:
a) Hàm số y = cos3x có phải là hàm số chẵn không? Tại sao?
b) Hàm số y=tanx+π5 có phải là hàm số lẻ không? Tại sao?
Lời giải:
a) Ta có:
Hàm số y = cos3x có tập xác định D=ℝ
∀x∈ℝ⇒−x∈ℝ nên D là tập đối xứng
f(-x) = cos3(-x) = cos(-3x) = cos(3x) = f(x)
Vậy hàm số y = cos3x là hàm số chẵn
b) Điều kiện: x+π5≠π2+kπ⇔x≠3π10+kπ k∈ℤ
Ta có:
y=f(x)=tanx+π5 có tập xác định là D=ℝ\3π10+kπ,k∈ℤ
∀x∈D⇒−x∈D nên D là tập đối xứng
f(−x)=tan−x+π5=tan−x−π5=−tanx−π5
−f(x)=−tanx+π5
Dễ thấy −tanx−π5≠−tanx+π5 nên f(−x)≠−f(x) không là hàm số không lẻ
Trang 2Bài 2 trang 40 SGK Toán lớp 11 Đại số: Căn cứ vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm
những giá trị của x trên đoạn −3π2;2π để hàm số đó:
a) Nhận giá trị bằng -1;
b) Nhận giá trị âm
Lời giải:
Đồ thị y = sinx trên đoạn −3π2;2π
a) Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx
Những giá trị của x∈−3π2;2π để hàm y = sinx nhận giá trị bằng -1 là:
x=−π2;x=3π2
(Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = -1)
b) Những giá trị của x∈−3π2;2π để hàm y = sinx nhận giá trị âm là:
x∈(−π;0)∪(π;2π)
(Các khoảng mà đồ thị nằm phía dưới trục hoành)
Bài 3 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:
Trang 3a) y=2(1+cosx)+1;
b) y=3sinx−π6−2
Lời giải:
a) y=2(1+cosx)+1
Ta có:
−1≤cosx≤1,∀x∈ℝ
⇔0≤1+cosx≤2
⇔0≤2(1+cosx)≤4
⇔0≤2(1+cosx)≤2
⇔1≤2(1+cosx)+1≤3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 3
Dấu " = " xảy ra khi cosx=1⇔x=k2π(k∈ℤ) b) y=3sinx−π6−2
Ta có:
−1≤sinx−π6≤1,∀x∈ℝ
⇔−3≤3sinx−π6≤3
⇔−5≤3sinx−π6−2≤1
⇔−5≤y≤1
Trang 4Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 1
Dấu " = " xảy ra khi sinx−π6=1
⇔x−π6=π2+k2π
⇔x=2π3+k2π,(k∈ℤ)
Bài 4 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:
a) sin(x+1)=23;
b) sin22x=12;
c) cot2x2=13;
d) tanπ12+12x=−3
Lời giải:
Vậy các nghiệm của phương trình là
x=−1+arcsin23+k2π; x=−1+π−arcsin23+k2π,(k∈ℤ)
b) sin22x=12
Trang 5⇔1−cos4x2=12
⇔cos4x=0
⇔4x=π2+kπ k∈ℤ
⇔x=π8+kπ4,k∈ℤ
Vậy các nghiệm của phương trình là x=π8+kπ4, (k∈ℤ) c) cot2x2=13
Điều kiện: x2≠kπ⇔x≠k2π, k∈ℤ
Ta có:
cot2x2=13⇔cotx2=33 (1)cotx2=−33 (2)
(1)⇔cotx2=cotπ3
⇔x2=π3+kπ, k∈ℤ
⇔x=2π3+k2π,k∈ℤ
(2)⇔cotx2=cot−π3
⇔x2=−π3+kπ, k∈ℤ
⇔x=−2π3+k2π,k∈ℤ
Vậy các nghiệm của phương trình là x=±2π3+k2π,(k∈ℤ) d) tanπ12+12x=−3
Điều kiện: π12+12x≠π2+kπ
Trang 6⇔12x≠5π12+kπ
⇔x≠5π144+kπ12,k∈ℤ
tanπ12+12x=−3
⇔tanπ12+12x=tan−π3
⇔π12+12x=−π3+kπ
⇔12x=−5π12+kπ
⇔x=−5π144+kπ12 (k∈ℤ) (t/m)
Vậy các nghiệm của phương trình là: x=−5π144+kπ12 (k∈ℤ)
Bài 5 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x – 3cosx +1 = 0;
b) 25sin2x + 15sin2x + 9cos2x = 25;
c) 2sinx + cosx = 1;
d) sinx + 1,5cotx = 0
Lời giải:
a) 2cos2x – 3cosx +1 = 0
Đặt t = cosx với điều kiện −1≤x<1, khi đó ta có:
2t2 – 3t + 1 = 0 ⇔t=1t=12
Với t = 1, ta có: cosx = 1 ⇔x=k2π,k∈ℤ
Trang 7Với t=12 , ta có:
Vậy phương trình có các nghiệm là:
x=k2π,x=±π3+k2π,k∈ℤ
b) 25sin2x + 15sin2x + 9cos2x = 25
⇔cosx=08cosx−15sinx=0
⇔cosx=08cosx=15sinx
⇔cosx=0815=sinxcosx
⇔cosx=0tanx=815
⇔x=π2+kπx=arctan815+kπ,k∈ℤ
Vậy các nghiệm của phương trình là: x=π2+kπ,x=arctan815+kπ,k∈ℤ c) 2sinx + cosx = 1
Trang 8Chia cả hai vế của phương trình cho 5, ta được:
25sinx+15cosx=15
Vì 252+152=1 nên tồn tại một góc α thỏa mãn: sinα=25cosα=15 Khi đó, phương trình trở thành:
sinxsinα+cosxcosα=cosα
⇔cos(x−α)=cosα
⇔x−α=α+k2πx−α=−α+k2π
⇔x=2α+k2πx=k2π(k∈ℤ)
Vậy các nghiệm của phương trình là: x=2α+k2π;x=k2π (k∈ℤ) d) sinx + 1,5cotx = 0
Điều kiện: sinx≠0⇔x≠kπ
sinx+1,5cotx=0
⇔sinx+1,5cosxsin x=0
⇒2sin2x+3cosx=0
⇔21−cos2x+3cosx=0
⇔2cos2x−3cosx−2=0
⇔cosx=−12cosx=2 (L)
⇔cosx=cos2π3
Trang 9⇔x=2π3+k2πx=−2π3+k2πk∈ℤ
Vậy các nghiệm của phương trình là: x=±2π3+k2π,k∈ℤ
Bài 6 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Phương trình cosx = sinx có số nghiệm
thuộc đoạn −π;π là:
A 2
B 4
C 5
D 6
Lời giải:
Ta có: sinx=cosx⇔tanx=1
⇔x=π4+kπ(k∈ℤ)
Vì x∈[−π,π] nên:
−π≤π4+kπ≤π
⇔−1≤14+k≤1
⇔−54≤k≤34
Ta có: k∈ℤ nên k∈{−1;0}
Suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc [−π,π] là x=−3π4;x=π4
Chọn đáp án A.
Bài 7 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Phương trình cos4xcos2x=tan2x có số
nghiệm thuộc khoảng 0;π2 là:
Trang 10A 2
B 3
C 4
D 5
Lời giải:
Điều kiện: cos2x≠0⇔sin2x≠±1
Ta có: cos4xcos2x=tan2x
⇒cos4x=tan2x.cos2x
⇔cos4x=sin2xcos2x.cos2x
⇔1−2sin22x=sin2x
⇔2sin22x+sin2x−1=0
⇔sin2x=−1 (Loai)sin2x=12
Ta có: sin2x=12=sinπ6
⇔2x=π6+k2π2x=π−π6+k2π
⇔x=π12+kπx=5π12+kπ(k∈ℤ)
Vì x∈0;π2 nên x=π12 hoặc x=5π12
Vậy có 2 giá trị của x∈0;π2 thỏa mãn phương trình cos4xcos2x=tan2x
Chọn đáp án A.
Trang 11Bài 8 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
sinx + sin2x = cosx + 2cos2x là:
A π6
B 2π3
C π4
D π3
Lời giải:
Ta có:
Nghiệm dương nhỏ nhất của họ nghiệm: x=2π3+k2π là x=2π3
Nghiệm dương nhỏ nhất của họ nghiệm: x=−2π3+k2π là x=−2π3+2π=4π3
Nghiệm dương nhỏ nhất của họ nghiệm: x=π4+kπ là x=π4
Trang 12Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình đã cho là x=π4
Chọn đáp án C.
Bài 9 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
2tan2x + 5tanx + 3 = 0 là:
A −π3
B −π4
C −π6
D −5π6
Lời giải:
Ta có: 2tan2x + 5tanx + 3 = 0
⇔tanx=−1 1tanx=−32 2
(1) ⇔tanx =−1
⇔x=−π4+kπ,k∈ℤ
(2) ⇔tanx=−32
⇔x=arctan−32+kπ,k∈ℤ
Nghiệm âm lớn nhất của họ nghiệm x=−π4+kπ là x=−π4
Nghiệm âm lớn nhất của họ nghiệm x=arctan−32+kπ là
x=arctan−32
Mà arctan−32≈−0,983
Trang 13−π4≈−0,785⇒−π4>arctan−32
Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−π4
Chọn đáp án B.
Bài 10 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Phương trình 2tanx – 2cotx – 3 = 0 có số
nghiệm thuộc khoảng −π2;π là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Lời giải:
Điều kiện: x≠kπ2,k∈ℤ
Ta có: 2tanx – 2cotx – 3 = 0
⇔2tanx−2tanx−3=0 (vì tanx cotx = 1)
⇒2tan2x–3tanx–2=0
⇔tanx=2tanx=−12
Dựa vào tương giao của đồ thị hàm số y = tanx và hai đường thẳng y = 2; y=−12
Trang 14Thấy phương trình có 3 nghiệm thuộc khoảng −π2;π
Chọn đáp án C.
Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 11 Đại số và Giải tích hay, chi tiết khác:
Bài 1: Quy tắc đếm
Bài 2: Hoán vị - chỉnh hợp – tổ hợp
Bài 3: Nhị thức Niu-tơn
Bài 4: Phép thử và biến cố
Bài 5: Xác suất của biến cố
Xem thêm tài liệuToán lớp 11 Đại số và Giải tích hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Ôn tập chương 1
Trắc nghiệm Ôn tập chương 1 có đáp án