ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 TRƯỜNG THCS VĨNH TUY ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – LỚP 9 NĂM HỌC 2014 2015 MÔN TOÁN 9 Bài 1 Giải phương trình a) b) Bài 2 Cho biểu thức B = 1 Rút gọn B[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – LỚP 9
NĂM HỌC 2014- 2015 MÔN TOÁN 9 Bài 1 : Giải phương trình
Bài 2 :Cho biểu thức B =
1 Rút gọn B
2 Tìm giá trị của a để B > 0; B < 0
3 Tìm giá trị của a để B = -1
Bài 3 : Cho biểu thức D =
1 Rút gọn D
2 Tìm x để D < 1
3 Tìm giá trị nguyên của x để D Z
Bài 4: Cho biểu thức
a Rút gọn P
b Hãy so sánh P và 3
Bài 5 : Cho biểu thức
a Rút gọn P
b Tìm giá trị của a để P > 1
c Tính giá trị của P biêt a =19- 8
Bài 6 : Cho hàm số y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m 1/4)
a Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
b Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ
c Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
d Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
Bài7 : Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :
a.Đi qua điểm A(2; 2) và B(1; 3)
b.Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng
c Song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)
Bài 8 : Cho hai hàm số bậc nhất : y = x + 1 (d1) và y = (2 – m) x – 3 (d2) Với giá trị nào của m thì :
a Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng cắt nhau
b Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng song song
c Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4
Bài 9: Cho hai đường thẳng d1:y = 2x-3; d2 : y = x -3
a Vẽ hai đường thẳng d1,d2 trên cùng một hệ trục
b Tìm toạ độ giao điểm A của d1và d2 với trục tung ;tìm toạ độ giao điểm của d1 với trục hoành là B ,tìm giao toạ độ giao điểm của d2 với trục hoành là C
c TÝnh c¸c c¹nh vµ diÖn tÝch tam gi¸c ABC
Trang 2Bài 10: Xỏc định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nú song song với
đường thẳng
y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 5
Bài11: Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’)\
a Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đó cho trờn cựng một hệ tọa độ Oxy
b Tỡm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phộp tớnh)
c Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm trũn kết quả đến
độ )
d Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tớnh chu vi và diện tớch tam giỏc MOA
( đơn vị đo trờn cỏc trục toạ độ là centimet)
I Hỡnh Học
Bài 1 : Hai đờng tròn (O; R) và (O’;r ) tiếp xúc ngoài tại điểm A (R
> r) Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài, (B (O) ; C (O’) M là trung điểm của OO’, H là hình chiếu của M trên BC
a Tính góc OHO’
b Chứng minh OH là tia phân giác của góc AOB
c Chứng minh AH là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O)
và (O’)
d Cho R = 4 cm ; r = 1 cm Tính các độ dài BC ; AM
Bài 2 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Dây CD không qua O
vuông góc với AB tại H Dây CA cắt đờng tròn đờng kính AH tại
E và đờng tròn đờng kính BH cắt dây CB tại F Chứng minh rằng :
a.CEHF là hình chữ nhật
b.EF là tiếp tuyến chung của các đờng tròn đờng kính AH và
đờng kính BH
c Ta có hệ thức
Bài 3 : Cho hai đường tròn (O; R) và (O;R’) tiếp xúc ngoài tại A.
( R>R’) Vẽ các đường kính AOB, AO’C Dây DE của đường tròn (O) vuông góc với BC tại trung điểm K của BC
a Tứ giác BDCE là hình gì? Vì sao?
b Gọi I là giao điểm của DA và đờng tròn Chứng minh rằng ba điểm E, I, C thẳng hàng
c Chứng minh rằng KI là tiếp tuyến của
Bài 4 Cho (0 ) đường kớnh AB , điểm M thuộc (O ).Vẽ điểm N đối
xứng với A qua M ,BN cắt ( O) ở C.Gọi E là giao điểm của AC và BM
a Chứng minh NE vuụng gúc với AB
b Gọi F là điểm đối xứng vơi E qua M Chứng minh FA là tiếp tuyến của (() )
c Chứng minh FN là tiếp tuyến của ( B;BA )
Bài 5 : Cho ( O ; R),đường kớnh AB Qua AB vẽ hai tiờp tuyến
Ax ,By với đường trũn O Một đường thẳng đi qua O cắt Ax ,By lần lươt tại M và P Từ O vẽ tia vuụng gúc vúi MP căt By tại N
a C/ m ∆MNP cõn
Trang 3b Hạ OI vuông góc với MN C/m : OI = R và MN là tiếp tuyến của ( O )
c C /m : AM BN = R2
d Tìm vị trí của M để diện tich tứ giác AMNB nhỏ nhất
Bài 6: Cho ∆ ABC vuông cân tại A D là điểm bất kỳ trên cạnh AC , qua điểm C
kẻ tia vuông góc với tia BD tại H và cắt tia BA tại E
a C /m 4 điểm B ,A ,H ,C cùng thuộc một đường tròn
b Trên tia BA lấy điểm G sao cho GA= BA , c /m GC là tiếp tuyến của đường tròn đi qua ABC
c C / m : CH CE= AG2 – AG.AE
MÔN VẬT LÍ 9
I Lý thuyết
1 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế như thế nào?
2 Định luật Ôm? (phát biểu, hệ thức)
3 Các công thức : Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở trong đoạn mạch nối tiếp và song song?
4 Sự phụ thuộc của điện trở vào: chiều dài dây dẫn, tiết diện dây dẫn, vật liệu làm dây dẫn? (phát biểu, công thức)
5 Cấu tạo, hoạt động và vai trò của biến trở?
6 Các công thức: Công suất điện, điện năng, hiệu suất sử dụng điện năng? Khái niệm điện năng, công của dòng điện?
7 Hệ thức, phát biểu, ứng dụng của định luật Jun – Lenxo?
8.Các biện pháp an toàn và tiết kiệm điện?
9.Nam châm điện có đặc điểm gì giống và khác nam châm vĩnh cửu?So sánh từ trường của nam châm vĩnh cửu và từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua?
10 Từ trường tồn tại ở đâu? Làm thế nào nhận biết từ trường? Biểu diễn từ trường bằng hình vẽ như thế nào?
11 Lực điện từ do từ trường tác dụng lên dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có đặc điểm gì?
12 Trong điều kiện nào xuất hiện dòng điện cảm ứng?
13 Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo và hoạt động như thế nào? Vì sao ở hai đầu đường dây tải điện phải đặt máy biến thế?
II Bài tập
1 Bài tập vận dụng các công thức: Công suất điện, điện năng tiêu thụ, hiệu suất tiêu thụ điện, định luật Jun – Lenxo
2 Bài tập vận dụng quy tắc bàn tay phải, bàn tay trái (quy tắc vặn nút chai)
MÔN NGỮ VĂN 9 A.YÊU CẦU
- Học thuộc các văn bản thơ, tác giả, tác phẩm, ghi nhớ, biết tóm tắt truyện
- Nắm được: Các phương châm hội thoại, các phép tu từ, từ ngữ, các kiểu câu đã học
- Hiểu, biết vận dụng yếu tố miêu tả, biểu cảm, nghị luận, đối thoại, độc thoại, độc thoại nội tâm trong đoạn văn, bài văn tự sự
B.NỘI DUNG
Trang 41.Văn bản.
a Truyện trung đại: Chuyện người con gái Nam Xương, Truyện Kiều, Hoàng Lê
nhất thống chí
b Thơ hiện đại: Các bài thơ đã được học trong chương trình kì I
c Truyện hiện đại: Làng, Lặng Lẽ Sa Pa, Chiếc lược ngà.
2 Tiếng Việt –Tập làm văn:
- Chú ý hệ thống kiến thức theo các bài ôn tập, tổng kết, luyện tập theo bài học SGK
3 Kiểu đề:
- Viết đoạn văn thuyết minh, nghị luận theo cách diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp, có vận dụng kiến tiếng Việt
-Viết bài văn tự sự theo ngôi kể có sử dụng yếu tố miêu tả, nghị luận, độc thoại, độc thoại nội tâm
MÔN: LỊCH SỬ 9
Câu 1: Trình bày tình hình kinh tế nước Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945)
và những nguyên nhân dẫn đến tình hình đó
Câu 2: Trình bày ngắn gọn về chính sách đối nội và chính sách đối ngoại của Mĩ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 3: Trình bày về sự khôi phục và phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến
tranh Thế giới thứ hai ( Sự phát triển, nguyên nhân phát triển, khó khăn tồn tại)
Câu 4: Thế giới sau chiến tranh lạnh có mấy xu hướng? Hãy trình bày các xu
hướng đó
Câu 5: Trình bày về những thành tựu chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học - kỹ
thuật từ năm 1945 đến nay, cho ví dụ
Câu 6: Nêu ý nghĩa và tác động của của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật từ
năm 1945 đến nay
Câu 7: Kể tên một số nước Đông Âu mà em biết.
Câu 8: Kể tên một số nước Tây Âu mà em biết.
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9
1 Thế nào là Chí công vô tư? Ý nghĩa của phẩm chất Chí công vô tư trong cuộc sống?
2 Thế nào là tự chủ? Hãy nêu một số biểu hiện và ý nghĩa của tính tự chủ trong cuộc sống?
3 Thế nào là Dân chủ - Kỷ luật? Dân chủ - Kỷ luật sẽ mang lại những điều tốt đẹp gì?
4 Thế nào là hòa bình? Vì sao chúng ta cần ra sức bảo vệ hòa bình trên thế giới? Bản thân em đã làm gì để thể hiện lòng yêu hòa bình? (Nêu một số việc làm cụ thể)
5 Thế nào là hợp tác cùng phát triển?
6 Thế nào là kế thừa & phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc? Để kế thừa và phát huy tốt các truyền thống tốt đẹp của dân tộc chúng ta phải làm gì?
7 Thế nào là năng động, sáng tạo? Là học sinh em phải làm gì để rèn luyện đức tính đó?
8 Tính năng động, sáng tạo có ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống hiện nay?
Trang 59 Thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả? Ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?
10 Hãy nêu những biểu hiện của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả trong lao động, trong học tập?
11 Một số bài tập thực hành
MÔN ĐỊA LÝ 9 I/ Lí thuyết :
1/ Nêu thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ ? 2/ Trình bày những khó khăn về dân cư, xã hôi của Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
Vì sao việc phát triển kinh tế, nâng cao đời sống phải đi đôi với bảo vệ môi trường
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
3/ Nêu sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp và nông nghiệp của Trung
du và miền núi Bắc Bộ?
4/ Điều kiện tự nhiên, xã hội của Đồng Bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế xã hội ?
5/ Trình bày đặc điểm phát triển và phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp của Đồng bằng Sông Hồng?
6/ Điều kiện tự nhiên ở Bắc Trung Bộ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế -xã hội ?
7/ Trình bày những khó khăn về dân cư, xã hội của Bắc Trung Bộ trong việc phát triển kinh tế?
II/ Thực hành:
Bài thực hành 22 SGK trang 80
Bài 3 SGK trang 69
MÔN SINH 9 PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Hiện tượng đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể là gì? Các dạng đột biến gen và đột biến số lượng NST Cơ chế của các hiện tượng đột biến
2 Nguyên phân, giảm phân và ý nghĩa của nguyên phân và giảm phân
3 Cấu trúc hóa học và cấu trúc không gian của phân tử ADN
4 Cấu trúc và chức năng của Protein
5 Mối quan hệ giữa gen và ARN, giữa gen và tính trạng
6 Mối quan hệ giữa ADN và bản chất của gen
PHẦN LÝ THUYẾT
1 Đột biến cấu trúc NST là gì? Nêu các dạng đột biến cấu trúc NST, nguyên nhân phát sinh đột biến Tại sao đột biến NST thường gây hại cho con người
và sinh vật?
2 Khái niệm về NST giới tính? Nêu những điểm khác nhau giữa NST giới tính
và NST thường
Trang 63 Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của phân tử ADN? Cơ chế nhân đôi của ADN
4 Thế nào là thể dị bội và thể đa bội? Nêu đặc điểm của thể dị bội, đa bội Sự hình thành thể dị bội, đa bội
5 Nêu bản chất mối quan hệ của sơ đồ sau:
Gen ( 1 đoạn ADN) mARN Protein Tính trạng
6 Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội
7 Nêu cấu trúc và chức năng của Protein
PHẦN BÀI TẬP
1 Bài tập phần di truyền lai một cặp tính trạng, hai cặp tính trạng, di truyền liên kết với giới tính
2 Bài tập về gen di truyền
Trang 7
REVISION FOR THE FIRST SEMESTER TEST
Grade 9: From Unit 1 to Unit 5
I Topics:
1 Clothing
2 Religion - country
3 Countryside
4 The media
5 Learning foreign language
II Grammar:
1 Tenses of verbs
2 The Passive Voice
3 Reported speech
4 Tag questions
5 Gerund after some verbs
6 Prepositions
III Exercises:
1 Put the verbs in the correct tenses
2 Give the correct form of the words
3 Rewrite sentences as directed
4 Choose A, B, C or D / Choose the best answer
5 Complete the paragraph
6 Listening
7 Writing
8 Pronunciation
9 Find and correct the mistakes
10 Read and answer the questions
11 Rewrite the sentences in reported speech
12 Change the sentences into passive voice
MÔN Ho¸ 9
A LÝ thuyÕt :
1/TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit, axit, baz¬, muèi ?
Ph-¬ngtr×nhph¶nøng minh ho¹ ?
2/ TÝnhchÊt ho¸ häccñaCaO, SO2, H2SO4, NaOH, Ca(OH)2 ?
øngdông vµ ®iÒuchÕ ?
Trang 83/ Tính chất hoá học của kim loại? Dãy hoạt động hoá học của kim loại? ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại? Cho ví dụ minh hoạ
4/ Tính chất của Al, Fe? ứng dụng và điều chế ?
5/ Hợp kim ? Cho ví dụ ? Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn ?
6/ Tinh chất hoa học của phi kim, clo, cacbon
B Bài tập
Dạng 1 : hoàn thành các loại PTHH
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau :
a) CaCO3 CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaSO4
b/ FeCl2 3 Fe(NO3)2 4
Fe(OH)2
2
Fe3O4 1 Fe 9 10
5
FeCl3 6 Fe(OH)3 7 Fe2O3
8 Fe
c/
Al 1 Al2O3 2 Al2(SO4)3 3 AlCl3 4 Al(NO3)3 5
Al(OH)3
6
Al
7 Al2O3
Câu 2: Điền vào dâu ? những chất thích hợp rồi hoàn thành PTHH
a) Na + ? NaOH + ?
b) CO2 + ? KHCO3
c) P2O5 + ? Na3PO4 + ?
d) ? + ? MgCl2 + H2
e) CaCO3 + ? CaCl2 + ? + ?
f) Fe + ? Fe2(SO4)3 + SO2 + ?
g) Al + ? + ? Ca(AlO2)2 + ?
Câu 3: Có các bazo sau: NaOH, Ba(OH)2 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 ,
Mg(OH)2 Hãy cho biết bazo nào có thuộc tính sau :
a) Tác dụng với dung dịch HCl
b) Tác dụng với khí CO2
c) Bị nhiệt phân hủy
d) Làm quỳ tím chuyển mầu xanh
Viết các PTHH minh họa nếu có
Câu 4 : Cho các muối sau : CuSO4 , CaCO3 , Fe2(SO4)3 ,
Fe(NO3)3 ,K2CO3
Những muối nào có thuộc tính sau:
a) tác dụng với HCl
Trang 9b) tác dụng với NaOH
c) tác dụng với BaCl2
d) Bị nhiệt phân hủy Viết các PTHH minh họa
Câu 5 : Cho các chất sau : Al , Cu, MgO, Fe2(SO4)3 , NaOH , Cu(OH)2 , CaCO3 , HCl , H2SO4 , KHCO3 , CuCl2 , CO2 Những chất nào tác dụng với :
a) Dụng dịch H2SO4 loãng
b) Dung dịch KOH
c) Dụng dịch CuSO4 Viết các PTHH minh họa
Câu 6 : Cho các chất sau : Fe , Fe2(SO4)3 , Fe(OH)3 , FeCl3 , Fe2O3 , Hãy sắp xếp 5 chất này thành 2 dãy chuyển đổi hóa học ( mỗi dãy đều có 5 chất) và viết các PTHH minh họa để thực hiện dãy chuyển đổi đó
Dạng 2 : Nhận biết chất :
a/ Các dung dịch sau : HCl , NaOH , H2SO4 , HNO3
b/ Các dung dịch sau : NaCl , NaCO3 , Na2SO4 , NaNO3
c/ Các kim loại Fe, Al , Ag
Dạng 3 : Toán
Bài 1: Cho 15,5 gam Na2O vào nớc, thu đợc 500ml dung dịch A. 1.Tính nồng độ mol của dung dịch A
2.Cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, khối lợng riêng bằng 1,14 g/ml đủ để trung hòa 500 ml dung dịch A trên 3.Tính nồng độ mol của muối sau phản ứng trung hòa
Bài 2: dẫn 5,6 lit CO2 (ở đktc) vào 100 gam dung dịch KOH nồng
độ 21% , thu đợc dung dịch B Tính nồng độ % của các chất có trong B
Bài 3 : Cho 8 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại là Cu và Mg vào
dung dịch H2SO4 nồng độ 9,8%, D = 1,12 g/ml, tạo ra 22,4 lít khí đo ở đktc
1.Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại
trong A
2.Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng
3.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối tạo thành( coi phản ứng vừa đủ)
Bài 4: Cho m gam bột sắt d vào 20 ml dung dịch CuSO4 nồng
độ 1M, sau khi phản ứng xày ra hoàn toàn, thu đợc dung dịch A
và 4,08 gam kết tủa B
1.Tìm m gam
2 Xác định nồng độ mol của dung dịch A (coi thể tích không thay đổi trong phản ứng)
Bài 5 : Ngâm một lá sắt có khối lợng là 100g trong 400gam dung
dịch CuSO4 16% Sau một phản ứng, ngời ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô và cân lại lá sắt thấy khối lợng lá
Trang 10sắt tăng thêm 2 gam( giả sử toàn bộ đồng sinh ra bám hết vào lá sắt)
a) Viết PTHH của phản ứng
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Bài 6 : Cho 10 gam dung dịch muối sắt clorua nồng độ 32,5%
tác dụng với dung dịch bạc nitrat d tạo thành 8,61 gam kết tủa Hãy tìm công thức hóa học của muối sắt đã dùng