1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tiet 42 On tap chuong 3

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 789 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Tiết 42 Trường THPT Quang Trung Bài tập 7 (SGK) Cho Đường thẳng d Véc tơ 1 Nêu phương trình của mặt phẳng đi qua A(x0; y0; z0) và có véc tơ pháp tuyến 2 Nêu phương trình của đường thẳng đi qua[.]

Trang 1

Tiết: 42

Trường THPT Quang Trung

Trang 2

1 Nêu phương trình của mặt phẳng đi qua A(x0; y0; z0)

và có véc tơ pháp tuyến n(A; B;C)

2 Nêu phương trình của đường thẳng đi qua M0 (x0; y0; z0) và có véc tơ chỉ phương :a(a ;a ;a ) 1 2 3

Bài tập 7: (SGK):

Cho:

Đường thẳng d: xy 1 1 3t2t

Z 3 5t

 

 

  

Véc tơ:

a

a(6; 2; 3)   

b) Tìm giao điểm của d và ( )

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với giá của

và cắt đường thẳng d

a) Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm A và vuông góc với giá của

( a

( )

Trang 3

Bài giải

a) Phương trình mặt phẳng

có dạng:

( ) 6(x+1) -2(y-2) -3(z+3)

= 0 6x-2y-3z +1 =

0

a

b) Gọi M = d ( )  

Tọa độ điểm M là

nghiệm của hệ: x 1 3t

z 3 5t

 

  

 

 

 

Vậy

M(1;-1;3)

c) Phương trình đường

thẳng :

Có 1 véc tơ

CP :

AM(2; 3;6)  

x 1 2t

z 3 6t

 

 

  

Trang 4

Bài tập 8 (SGK)

Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc

với mặt cầu (S):

( )

x2 + y2 + z2 - 10x + 2y + 26z +

170 = 0

Và song song với hai đường thẳng:

d : y 1 3t

 

 

x 8

 

 

 

d

d’

( ) 

2) Nêu các bước xác

định phương trình mặt

phẳng

( )

1) Để viết được phương trình mặt phẳng ta cần xác định yếu tố nào

?

( )

S

O

r

Trang 5

Bài giải

Ta

có:

d

d '

Phương trình mặt phẳng có dạng:

Mặt cầu (S) có tâm I(5;-1;-13)

và bán kính:

r  25 1 169 5  

Ta có tiếp xúc

với (S)

4.( 5) 6( 1) 5( 13)

5

16 36 25

D

Vậy có hai mặt phẳng

có dạng:

4x 6y 5z 51 5 77 0



Trang 6

Bài tập 10 (SGK)

Cho điểm

M(2;1;0)

(

Và mặt phẳng ): x+3y-z-27=0

Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với quaM ( )

Phương pháp

( )

- Gọi H là hình chiếu

của M trên mặt

phẳng

MM ' 2MH  

- Từ đó suy ra tọa độ

điểm M’

Đáp số: M’

(6;13;-4)

( )

- Tọa độ điểm H là

nghiệm của hệ tạo

bởi phương trình d và - M’ đối xứng với M qua

nên:

( )

Trang 7

Bài tập 11 (SGK)

Viết phương trình đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng tọa độ

(Oxy) và cắt hai đường thẳng :

x t

z 2t

 

 

x 1 2t '

d ' : y 3 t '

z 4 5t '

 

 

  

va ø

Bài giải:

J(0;1;0)

có CTCP:

(Oxy)

Ta có:  

Oxy

Gọi M(t;-4+t;3-t) và M’(1-2t’;-3+t’;4-5t’) lần lượt

kJ

Ta có: MM' 

1 t ' t 0

1 5t ' t 0

t 3 / 7

t ' 2 / 7

k 6 / 7

 

x 3 / 7

18 / 7 Vậy phương trình đường thẳng là:

M M’

J

Trang 8

Củng cố

Qua bài học cần

nắm được: Cách xác định các yếu tố để viết

phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu

 Cách xác định điểm đối xứng của M qua mặt phẳng cho trước, đường thẳng cho

trước

 Cách viết phương trình đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Hoàn thành các bài tập 9,12

Ngày đăng: 18/11/2022, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN