1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dai so 9 Đề thi thử lần 1 Hàm Rồng 2022- 2023

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 128,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC VÀO 10 THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021 2022 Môn Toán Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề ) Đề thi có 01 trang gồm 05 câu Câu I (2 điểm) Cho biểu thức với 1 Rút gọn biểu thức[.]

Trang 1

BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC VÀO 10 THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán

Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề )

Đề thi có 01 trang gồm 05 câu

1 Rút gọn biểu thức A

2.Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là số nguyên

Câu II (2 điểm).

1 Giải hệ phương trình:

2 Tìm m để đường thẳng y = (m +2)x + m song song với đường thẳng y = 3x – 2

Câu III (2 điểm).

1 Giải phương trình 2x2 + 5x – 3 = 0

Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m Tìm m để phương trình (1)

có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn ||x1| – |x2|| = 6

Câu IV: (3 điểm)

Cho đường tròn O cố định Từ một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn O, kẻ các tiếp tuyến AM

và AN với đường tròn ( M; N là các tiếp điểm ) Đường thẳng đi qua A cắt đường tròn O tại hai điểm B

và C (B nằm giữa A và C) Gọi I là trung điểm của dây BC

1 Chứng minh rằng: AMON là tứ giác nội tiếp

3 Khi cát tuyến ABC thay đổi thì điểm I chuyển động trên cung tròn nào Vì sao?

Xác định vị trí của cát tuyến ABC để IM =2IN

Câu V: (1 điểm)

Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn x + y + z = xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 2

-HẾT ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 10

I

II

Vậy A=

0.25

0.25

0.25

0.25

Với x > 0 và x 1 ta có: A=

Chỉ ra khi A có giá trị là số nguyên khi và chỉ khi x – 1 là ước của 2

Mà Ước của {2} = {-2 ;-1 ;1 ;2}

TH1 : x – 1 = -2  x = -1 (không thỏa mãn điều kiện) TH2 : x – 1 = -1  x = 0 (không thỏa mãn điều kiện) TH3 : x – 1 = 1  x = 2 ( thỏa mãn điều kiện)

TH4 : x – 1 = 2  x = 3 ( thỏa mãn điều kiện) Vậy x = 2, x = 3 là giá trị cần tìm

0.25

0.25 0.25 0.25

1 Giải hệ phương trình:

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) là (-2;3)

0.75 0.25 2.Tìm m để đường thẳng y = (m+2)x + m song song với đường thẳng

y = 3x – 2

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi m+2 = 3 và m  -2 Do đó m = 1

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

0.75 0.25

Ta có : Nên phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt :

1.0

2 Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

Trang 3

⇔ ∆’ = (3 – m)2 + (4 + m2) > 0⇔ 2m2 – 6m + 13 > 0⇔

Do đó (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức Viét ta có

x1 + x2 = 2(3 – m); x1.x2 = – 4 – m2

* Do vậy

(do

Vậy m =0 ; m = 6 là giá trị cần tìm

0.25

0.25

0.25

0.25

Vì AM , AN là các tiếp tuyến của đường tròn nên

Vậy tứ giác AMON nội tiếp

1.0

Vậy

0.25

0.25 0.25

Trang 4

Từ Chứng minh tương tự

Từ (4) và (5) => AK.AI = AB.AC

0.25

3 +) Ta có IB = IC => OI vuông BC

=>AIO=90o mà A,O cố định suy ra I thuộc đường tròn đường kính AO

Giới hạn: Khi

Vậy khi cát tuyến ABC thay đổi thì I chuyển động trên MON của đường

tròn đường kính AO

+) Tam giác KIN đồng dạng với tam giác KMA(g-g)

Tam giác KIM đồng dạng với tam giác KNA(g-g)

Do đó Vậy IM=2.IN khi cát tuyến ABC cắt MN tại K với

0.25

0.25

0.25

0.25

thiết có ab+bc+ca=1 và

Do ab + bc + ca = 1 Nên Với các đẳng thức tương tự ta có

(Bất đẳng thức Cô Si).Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi Hay

0.25

0.25

0.25

0.25

Chú ý : Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì cho điểm từng phần tương ứng như đáp án.

Ngày đăng: 18/11/2022, 15:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w