1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP TN TOÁN 9

78 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 I MA TRẬN ĐỀ Theo mức độ nhận thức Nhận biết 40%; thông hiểu 30%; vận dụng 20%; vận dụng cao 10% Tổng số câu hỏi 800 câu trắc nghiệm toán 9 TT Nội dung kiến thức (theo Chương/bài/chủ đề) Nhận biết T[.]

Trang 1

1

I MA TRẬN ĐỀ Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10% Tổng số câu hỏi: 800 câu trắc nghiệm toán 9

TT Nội dung kiến thức

(theo Chương/bài/chủ đề)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng VD cao

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM LỚP 9

Môn : TOÁN HỌC (PHẦN THẨM ĐỊNH)

GV : PHẠM MINH TỨ

Trang 2

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

C Căn bậc hai của 0,36 là0,06. D

Câu 7: Tìm x không âm, biết ta được:

x  3

Trang 3

4

34

45

9162300

23

10 40

Trang 4

97

805

999 111

121.100.0,81

2 3

2 55

x x

Trang 5

3 3

 1  2

ymx

Trang 7

Câu 84: Phương trình bậc nhất hai ẩn ( hoặc ) luôn luôn

A có vô số nghiệm B có 1 nghiệm duy nhất

C có 2 nghiệm D vô nghiệm

Câu 85: Tập nghiệm của phương trình là

Trang 8

A có một nghiệm duy nhất B có hai nghiệm

C.có vô số nghiệm D.vô nghiệm

x y

Trang 9

9

Câu 102: Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu song song với

thì hệ đã cho

A có một nghiệm duy nhất B có hai nghiệm

C.có vô số nghiệm D.vô nghiệm

Câu 103: Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu cắt thì hệ

đã cho

A có một nghiệm duy nhất B có hai nghiệm

C.có vô số nghiệm D.vô nghiệm

Câu 104: Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?

A Hệ (I) có thể có một nghiệm duy nhất B Hệ (I) có thể có đúng hai nghiệm

C Hệ (I) có thể có vô số nghiệm D.Hệ (I) có thể vô nghiệm

Câu 105: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu

A chúng có một nghiệm duy nhất B chúng có vô số nghiệm

C chúng có số nghiệm bằng nhau D.chúng có cùng tập nghiệm

Câu 106: Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu hai phương trình trong

hệ (I) không có nghiệm chung thì hệ (I)

A có nghiệm là nghiệm của phương trình

B có nghiệm là nghiệm của phương trình

C vô nghiệm

D có nghiệm là tất cả các nghiệm của phương trình và phương trình

Câu 107: Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nếu hai phương trình trong

hệ (I) có nghiệm chung thì

A hệ (I) có nghiệm duy nhất là

B hệ (I) có nghiệm duy nhất là

C hệ (I) vô nghiệm

D là một nghiệm của hệ (I)

Câu 108: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có một nghiệm thì tương đương với nhau

B Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có số nghiệm bằng nhau thì tương đương với nhau

C Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau

D Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì tương đương với nhau

Câu 109: Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào có một nghiệm duy nhất?

( )( )

Trang 10

Câu 118: Khi giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ta biến đổi hệ phương trình đó để được

một hệ phương trình mới tương đương, trong đó có một phương trình một ẩn Nếu phương trình một ẩn đó vô nghiệm thì hệ đã cho

A vô nghiệm B có một nghiệm duy nhất

C có 2 nghiệm D có vô số nghiệm

Câu 119: Khi giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ta biến đổi hệ phương trình đó để được

một hệ phương trình mới tương đương, trong đó có một phương trình một ẩn Nếu phương trình một ẩn đó có vô số nghiệm thì hệ đã cho

A vô nghiệm B có một nghiệm duy nhất

1

1 3

1

1 3

1

3 2

Trang 11

11

C có 2 nghiệm D có vô số nghiệm

Câu 120: Giá trị của hàm số tại là

A một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B một đường thẳng cắt cả hai trục tọa độ

C một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Ox làm trục đối xứng

D một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng

Câu 131: Với giá trị nào của a thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 0 ?

0

2( 0)

Trang 12

12

Câu 136: Biết rằng điểm thuộc đồ thị hàm số Trong các điểm sau,

điểm nào thuộc đồ thị hàm số đã cho?

3 2

2( 0)

Trang 14

Câu 156: Nếu phương trình có a và c trái dấu thì phương trình

A vô nghiệm B có hai nghiệm phân biệt

C có nghiệm kép D có một nghiệm duy nhất

Câu 157: Giả sử là hai nghiệm của phương trình có Điều nào

Trang 15

ND

MN MD

BC

AC

BC AC

AB

AC

AB BC

Trang 16

BC AC

ED EFsin E cos E tan E cot E

FE

FE DE

MD

DN

MN

DN MN

MD

DN MD

MD

DN

MN

DN MD

MN

DN MN

DF

EF

EF

DE DE

FE

FD DE

Trang 17

Câu 186: Cho câu “Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng … nhân với cạnh góc

vuông kia” Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (……) là A.sin góc kề B cosin góc kề

Trang 18

C MIDM MID D MIDI cos MDI

Câu 198: Cho hình vẽ, biểu thức đúng là

.t MI an

C MIDI MID D MIDI tan MDI

Câu 199: Qua hai điểm phân biệt A và B ta xác định được

A Một đường tròn B Hai đường tròn

C Ba đường tròn D Vô số đường tròn

Câu 200: Qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta xác định được

A Một và chỉ một đường tròn B Hai đường tròn

C.Ba đường tròn D Vô số đường tròn

Câu 201: Nếu điểm M nằm trên đường tròn  O R ;  thì

A.OM  2 R B OMR C OMR D OMR

Câu 202: Cho đường tròn (O) đường kính AB, nếu dây CD không đi qua tâm thì

A ABCD B ABCD C.ABCD D.ABCD

Câu 203: Cho đường tròn   O đường kính AB và dây MN Khẳng định đúng là

3 2

Trang 19

Câu 208: Cho đường tròn   O và dây MN không đi qua tâm, đường kính AB đi qua trung

điểm K của dây MN thì

A.MKKB B MNAB C KMKN D MNAB

Câu 209: Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

B.Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

C.Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

D Trong một đường tròn, dây gần tâm hơn thì nhỏ hơn

Câu 210: Khẳng định nào sau đây sai?

A Trong một đường tròn, hai dây song song thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

C Trong một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

D Trong hai dây của một đường tròn, dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn

Câu 211: Khẳng định đúng là

A Trong một đường tròn, hai dây vuông góc thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, dây lớn hơn thì xa tâm hơn

C Trong một đường tròn,dây nào gần tâm hơn thì dây đó nhỏ hơn

D Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

Câu 212: Khẳng định đúng là

A Trong một đường tròn dây lớn hơn ở xa tâm hơn

B Trong một đường tròn, dây cung nhỏ hơn thì ở xa tâm hơn

C Trong một đường tròn, dây gần tâm hơn thì nhỏ hơn

D Trong hai dây của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

Câu 213: Khẳng định đúng là

A Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì có 1 điểm chung

B Đường thẳng ở ngoài đường tròn thì có số điểm chung là 2

C Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau thì chỉ có 1 điểm chung

D Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau thì có vô số điểm chung

Câu 214: Đường thẳng a và đường tròn (O) chỉ có một điểm chung thì ta nói:

A Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc với nhau

B Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

C đường thẳng và đường tròn không giao nhau

D đường thẳng không tiếp xúc với đường tròn

Câu 215: Nếu đường thẳng a ở ngoài đường tròn (O) thì chúng

A Không có điểm chung nào

B Có một điểm chung

C Có hai điểm chung

D Không xác định được số điểm chung

Câu 216: Ở hình vẽ bên, cho AB là tiếp tuyến

Trang 20

Câu 217: Gọi khoảng cách từ tâm của đường tròn (O; R) đến đường thẳng a là d Nếu R > d thì

A đường thẳng và đường tròn tiếp xúc với nhau

B đường thẳng và đường tròn cắt nhau tại hai điểm

C đường thẳng và đường tròn không giao nhau

D đường thẳng không tiếp xúc với đường tròn

Câu 218: Ở hình vẽ bên với điểm B thuộc đường

tròn tâm O và , thì ta nói:

A Đường thẳng AB và đường tròn (O) cắt nhau

B Đường thẳng AB và đường tròn (O) ở ngoài nhau

C Đường thẳng AB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

D Đường thẳng AB là cát tuyến của đường tròn (O)

Câu 219: Gọi khoảng cách từ tâm của đường tròn  O R ;  đến đường thẳng ad Đường

thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau khi:

A.Rd B.Rd C.Rd D Rd

Câu 220: Cho  O cm ,5  và đường thẳng a cách tâm O một khoảng d  6 cm , kết luận đúng

A Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm

B đường thẳng và đường tròn có vô số điểm chung

C Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

D Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

Câu 221: Số điểm chung của đường tròn và tiếp tuyến của nó là

A 0 điểm chung B 1 điểm chung

C 2 điểm chung D vô số điểm chung

Câu 222: Cho đường tròn và đường thẳng cách tâm một khoảng bằng , khi

đó vị trí tương đối giữa và là

A trùng nhau B cắt nhau

C tiếp xúc nhau D không giao nhau

Câu 223: Cho tam giác vuông tại Khi đó vị trí tương đối giữa và đường tròn

A trùng nhau B cắt nhau

C tiếp xúc nhau D không giao nhau

Câu 224: Cho đường tròn Gọi là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng Điều

kiện để đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn là

Trang 21

Câu 226: Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác là

A Đường tròn ngoại tiếp tam giác

B Đường tròn nội tiếp tam giác

C Đường tròn bàng tiếp tam giác

D Đường tròn nằm trong tam giác

Câu 227: Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác là giao điểm của các đường

A trung trực B trung tuyến

C phân giác trong D phân giác ngoài

Câu 228: Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến (với là các tiếp

điểm) Khi đó, tam giác là

A tam giác vuông B tam giác vuông cân

D tam giác đều C tam giác cân

Câu 229: Tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác ABC là

A Giao của ba đường cao B Giao của ba đường trung tuyền

C Giao của ba đường phân giác D Giao của ba đường trung trực

Câu 230: Hai đường tròn và tiếp xúc ngoài Khi đó:

A B

C D

Câu 231: Cho đường tròn Từ điểm nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến

(với là các tiếp điểm) Khi đó:

A B

C D

Câu 232: Hai đường tròn và có Vậy   O và   O

A không có điểm chung B Có một điểm chung

C Có hai điểm chung D Có vô số điểm chung

Câu 233: Hai đường tròn chỉ có một điểm chung gọi là hai đường tròn

A tiếp xúc nhau B trùng nhau

C cắt nhau D không giao nhau

Câu 234: Nếu hai đường tròn và cắt nhau tại và thì:

A B

C D

Câu 235: Cho đoạn thẳng Hai đường tròn và có vị trí tương đối

A tiếp xúc ngoài B tiếp xúc trong

C cắt nhau D không giao nhau

Câu 236: Cho đoạn thẳng Hai đường tròn và có vị trí tương đối

A tiếp xúc ngoài B tiếp xúc trong

C cắt nhau D không giao nhau

Câu 237: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì

A không có tiếp tuyến chung B có một tiếp tuyến chung

C có hai tiếp tuyến chung D có ba tiếp tuyến chung

Trang 22

22

Câu 238: Hai đường tròn tiếp xúc trong thì:

A không có tiếp tuyến chung B có một tiếp tuyến chung

C có hai tiếp tuyến chung D có ba tiếp tuyến chung

Câu 239: Trong một đường tròn, số đo của góc ở tâm chắn cung 600 bằng

A B C D .

Câu 240: Góc ở tâm là

A Góc có đỉnh nằm trên đường tròn B Góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn

C.Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn D Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn

Câu 241: Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:

A Độ dài của cung B Số đo của góc ở tâm

C Số đo của góc ở tâm chắn cung đó D 3600 trừ đi số đo cung bị chắn

Câu 242: Khẳng định nào sau đây là sai là

A Hai cung trong một đường tròn gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

B Hai cung trong hai đường tròn bằng nhau là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

C Hai cung trong một đường tròn, cung nào có số đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn

D.Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau

Câu 243: Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn, cách làm nào sau đây là sai ?

A Dùng thước thẳng để đo độ dài hai cung rồi so sánh

B So sánh số đo của hai cung đó

C So sánh hai dây căng hai cung đó

D So sánh số đo của hai cung hoặc so sánh hai dây căng hai cung đó

Câu 244: Trong một đường tròn, biết sđ = sđ + sđ ? Khẳng định sai là

A Điểm C nằm trên cung nhỏ AB

B Điểm C nằm trên cung lớn AB

C Điểm C nằm trên cung AB

D.Điểm C nằm trên dây AB

Câu 245: Số đo của nửa đường tròn bằng:

A.90 0 B Lớn hơn 90 0 C.180 0 D Lớn hơn 180 0

Câu 246: Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

A Hiệu giữa 1800 và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

B.Hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

C Hiệu giữa 1800 và số đo của cung nhỏ

D Hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ

Câu 247: Cung cả đường tròn có số đo bằng:

A.360 0 B Lớn hơn 360 0 C.180 0 D Lớn hơn 180 0

Câu 248: Góc nội tiếp là:

A.Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

B Góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn

C Góc có đỉnh nằm trên đường tròn

D Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn

Câu 249: Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp bằng:

A Số đo của cung bị chắn

B Hai lần số đo cung bị chắn

C.Nửa số đo cung bị chắn

Trang 23

23

Câu 250: Trong một đường tròn, góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng90 ) có số đo bằng:

A Số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

B Hai lần số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

C.Nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

D Hiệu giữa 0

360 và số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

Câu 251: Số đo góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng:

A Cung lớn hơn căng dây lớn hơn

B Cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn

C Cung bằng nhau căng dây bằng nhau

D.Cung nhỏ hơn căng dây lớn hơn

Câu 254: Trong một đường tròn một góc nội tiếp có số đo bằng 300 thì số đo cung bị chắn là:

A.60 0 B.90 0 C.30 0 D 15 0

Câu 255: Khẳng định đúng là:

A.Trong một đường tròn hai góc ở tâm thì bằng nhau

B Trong một đường tròn hai góc nội tiếp thì bằng nhau

C.Trong một đường tròn hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

D Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

Câu 256: Trong một đường tròn, khẳng định sai là:

A.Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800

B Cung lớn có số đo lớn hơn 1800

C Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có “cung không” với số đo 00

D.Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau

Câu 257: Trong một đường tròn, khẳng định đúng là:

A Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo cung bị chắn

B Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung luôn nhỏ hơn 90o

C Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng 90o

D Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn

Câu 258: Khẳng định đúng là:

A Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp luôn bằng nhau

B.Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nhau thì cùng chắn một cung

C Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

D Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau

Câu 259: Khẳng định sai là:

A Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

B Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

C Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

D Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp bằng nhau thì chắn các cung bằng nhau

Trang 24

24

Câu 260: Cho đường tròn   O , điểm B nằm trên đường tròn Vẽ tiếp tuyến Bx của đường tròn

tại B và dây BA sao cho Khi đó, số đo cung nhỏ AB bằng:

A.40 o B 80 o C.340 o D 360 o

Câu 261: Cho đường tròn tâm O BC , là dây của đường tròn ( khác đường kính) Vẽ BA là tiếp

tuyến của đường tròn tại B sao cho Số đo cung nhỏ BC bằng:

A.15 o B.30 o C.60 o D 120 o

Câu 262: Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , Ax là tiếp tuyến của đường tròn tại A

chắn cung AB Cho khi đó bằng :

A.35 o B.17,5 o C.70 o D 290 o

Câu 263: Cho đường tròn   O và dây PQ Vẽ Px là tiếp tuyến của đường tròn tại P Biết sđ

, bằng:

A.129 o B.172 o C.86 o D 43 o

Câu 264: Cho đường tròn   O và dây PQ Vẽ Px là tiếp tuyến của đường tròn tại P sao cho

Khi đó, số đo của cung bị chắn PQ bằng:

A.129 o B.172o C.86o D 43 o

Câu 265: Trong một đường tròn, khẳng định đúng là:

A Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng hiệu số đo hai cung bị chắn

B Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng tổng số đo hai cung bị chắn

C Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

D Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Câu 266: Trong một đường tròn, khẳng định đúng là:

A Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng hiệu số đo hai cung bị chắn

B Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng tổng số đo hai cung bị chắn

C Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

D Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Câu 267: Cho hình vẽ dưới đây , có số đo bằng

Trang 25

Câu 272: Cho đường tròn   O , hai dây ABCD cắt nhau tại M sao cho

Tổng số đo hai cung bị chắn AC và BD bằng:

A 100    cm B 2    cm C 5    cm D 10    cm

Câu 275: Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB dưới một góc 90o

A Hai cung chứa góc 45o dựng trên AB

B Một đường tròn đường kính AB

C Một cung chứa góc 45o dựng trên AB

D Nửa đường tròn đường kính AB

900

AMC

Trang 26

26

Câu 276: Cho đường tròn   O với hai cung ABCD , biết sđ , sđ Khi

đó:

A ABCD B.ABCD C.ABCD D ABCD

Câu 39 : Câu sai là:

A Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác đó

B Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác

vuông

C Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm trên cạnh huyền

D Mỗi tam giác chỉ có một đường tròn nội tiếp và một đường tròn ngoại tiếp

Câu 40 : Tứ giác nội tiếp được đường tròn là

A Hình thang B.Hình thang cân C Hình thoi D Hình bình hành

Câu 277: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 278: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có Vậy bằng :

A.60 0 B.120 0 C.90 0 D 30 0

Câu 279: Khẳng định nào dưới đây, là khẳng định s sai?

A Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

B Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800

A Vuôg góc với nhau B Bằng nhau

C Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D Đường chéo này gấp đôi đường chéo kia

Câu 283 Công thức tính độ dài cung tròn bán kính R , số đo cung n0 là:

Trang 29

Câu 297: Cho đường tròn Khoảng cách từ đến đường thẳng là Số điểm

chung của đường thẳng và đường tròn là:

Câu 298: Khoảng cách từ đến đường thẳng là Vẽ đường tròn Số điểm

chung của đường thẳng và đường tròn là:

70 0

C

O

B A

C A

B

C D

Trang 30

30

Câu 299: Qua hai điểm A và B phân biệt, ta dựng được bao nhiêu đường tròn?

A.Vẽ được một và chỉ một đường tròn đi qua hai điểm A và B

B.Vẽ được hai đường tròn đi qua hai điểm A và B

C.Vẽ được vô số đường tròn đi qua hai điểm A và B

D.Không vẽ được đường tròn nào đi qua hai điểm A và B

Câu 300: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở?

A Đỉnh của góc vuông B.Trong tam giác

C.Trung điểm của cạnh huyền D Ngoài tam giác

Câu 301: Chọn câu sai trong các khẳng định sau:

A Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng

B.Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

C.Trong một đường tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

D Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng

Câu 302: Cho tam giác có độ dài ba cạnh và

Khi đó:

A AB là tiếp tuyến của đường tròn  C AC ; 

B BC là tiếp tuyến của đường tròn  A AC ; 

C AC là tiếp tuyến của đường tròn  B BC ; 

D Không xác định đường tròn đi qua ba điểm A B C , ,

Câu 303: Cho đường tròn Trên đường tròn này lấy dây Khoảng cách từ tâm O đến dây là:

Trang 31

h r r

R

23

R

32

Trang 32

16 36

9

10

34

58

85

Trang 33

113

Trang 35

3( )

Trang 36

Câu 67: Tập hợp nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng

A song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm

B song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm

C song song với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm

D song song với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm

Câu 68: Tập hợp nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi đường thẳng

 

 5( x   1) 0 y  2

 

9 x  0 y   15

Trang 37

37

A song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm

B song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm

C song song với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm

D song song với trục Oy và cắt trục Ox tại điểm

Câu 69: Với giá trị nào của a thì đường thẳng đi qua điểm ?

3

2

a   3

7

2 x by    A (2; 5)  1

Trang 38

y  

0 x  4 y   6 0 x  4 y  6 0 x  6 y   4 0 x  6 y   4

(5;  2) ( 2; 1)  

Trang 39

39

Câu 83: Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào tương đương với hệ phương trình

?

Câu 84: Nếu trong quá trình giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, ta thấy xuất hiện phương trình có

các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 thì hệ đã cho

Câu 89: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B Có một nghiệm duy nhất

C Có một nghiệm duy nhất D Có vô số nghiệm

Câu 90: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A Vô nghiệm B Có một nghiệm duy nhất

C Có một nghiệm duy nhất D Có vô số nghiệm

Ngày đăng: 17/11/2022, 10:43

w