1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap tn ve bang HTTH rat hay

8 637 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Tương Hợp Các Nguyên Tố Hoặc Tễ Tự 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC TỜ 2Bài 1: Cho cation X3+và anion X2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 .Xác định X,Y và vị trí của chúng trong bảng tu

Trang 1

BÀI TẬP : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC TỜ 2

Bài 1: Cho cation X3+và anion X2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định X,Y và vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn :

BÀI 2: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 nguyên tử của nguyên tố b có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện cùa A laØ 8 a.xác định A,B

b.Gọi X là hợp chất tạo bởi A,B Dung dịch nước của X có tính axit bazo hay trung tính?giải thích?

c lấy 4,83g X.nH2O hòa tan vào nước thu được dung dịch Y dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 10,2g AgNO3.Xác định X.nH2O7

Bài 3: Hai nguyên tố A,B thuộc hai chu kỳ kiên tiếp ,có thể tạo thành các anion A2+và B2+ (đều có cấu hình e bền của khí trơ ).số điện tích hạt nhân của A,B hơn kém nhau 8 đon vị xác đinh số hiệu và viết cấu hình e của chúng

Bài 4 a.cho A , B là 2 nguyên tố thuộc PNC nguyên tử A có e trên lớp vỏ ngoài cùng và hợp chất X cùa A với hidrô có chứa 4,76% hidro xác định nguyên tử kim loại của A

b.Nguyên tử của nguyên tố B có 7 e trên lớp vỏ ngoài cùng Gọi Y LÀ HỢP chất của B với hirdo Biết rằng 16.8g chất X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch Y 14,6% thu được khí C và dung dịch D

-Xác định nguyên tử kim loại của B

-Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch D

c.Cho tất cả khí C thu được ở trên qua ống đựng bột CuO DƯ Sauk hi phản ứng kết thúc , say khô và can hỗn hợp còn lại rtrong ống thấy CuO giàm mg tính m Cho hiệu suất các phản ứng là 100%

Bài 5 : Cho m gam hh X gồm kim loại M hoá trị 2 và muối cacbonat của nó tác dụng với dd HCl dư, được hh khí Y có thể tích 1,12l (đkc)

và có d/o2 =0,325 Cô cạn dd sau pư được 6,8g muối Định M, m? Tính % thể tích mỗi khí trong Y

Câu 6: Hợp chất M được tạo thành từ øcation X+ và anion Y2-.Mỗi ion điều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số p trong X+ là 11; tổng số e trong Y2- là 50 Hãy xác định công thức phân tử cúa M biết rằng 2 nguyên tố trong Y2- đứng kế tiếp trong 1 phân nhóm chính

Câu 7: Cho biết tổng số e trong anion AB32- là 42 Trong các hạt nhân A cũng như B số prôton bằng số nơtron a Tính số khối của

A ,B B Viết cấu hình e và sự phân bố e trong các obitan của các nguyuên tố A, B

Câu 8: Nguyên tố A mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 3p B là nguyên tố mà nguyên tử cũng có phân lớp 3p, hai phân lớp này

cách nhau 1e B có 2e ở lớp ngoài cùng A Định số hiệu của A, B

B X và Y là 2 đồøng vị của nguyên tố A có tổng số khối bằng 72 Hiệu số số notron của X, Y bằng 1/10 điện tích hạt nhân của B Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y bầng 32,75:98,75 Tính số khối của X,Y và nguyên tử lượng TB A

Câu 10: Phân lơp ngoài cùng của 2 nguyên tử A va ØB lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của 2 phân lớp là 5 Định vị trí của A và B trong

bảng tuần hoàn

Câu 11 : trong dãy: Mg – Al – Au – Na – K tính kim loại của các nguyên tố :

A tăng dần ; B giảm dần C mới đầu giảm dần, sau tăng dần; D.mới đầu tăng, sau giảm dần

Câu 12: trong dãy: N – As – Te – Br – Cl Tính phi kim của các nguyên tố :

A giảm dần ; B tăng dần ; C.mới đầu giảm dần, sau tăng dần; D mới đầu tăng dần, sau giảm dần

2.67 – Nguyên tử nào có độ âm điện lớn nhất ? A Photpho B Nhôm C Clo D Lưu huỳnh

2.68 – Chất nào có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất ? A Heli (He) B Neon (Ne) C Agon (Ar) D Kripton (Kr)

2.69 – Chất nào (nguyên tử, ion) có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?

A Kali B Cation kali (K+) C Canxi (Ca) D Cation canxi (Ca2+)

2.70 – Nguyên tử nào có năng lượng ion hóa thứ hai (I2 ) nhỏ nhất ?

2.71 – Chất nào (nguyên tử, ion) có bán kính nhỏ nhất ?

A Nguyên tử Clo (Cl) B Nguyên tử iot (I) C Anion clorua (Cl-) D Anion iotua (I-)

2.76 – Dãy nguyên tố nào cùng trong một chu kì ?

A K , Na , Mg B O , Ar , Xe , F C Pb , Zn , Cu , Au D Fe , Se , Kr , Br

2.77 – Nguyên tử của nguyên tố nào có kích thước lớn nhất ?A Nhôm B Photpho C Nitơ D Natri

2.78 – Nguyên tố nào có tính kim loại yếu nhất ?A Gemani (Ge) B Thiếc (Sn) C Rubidi (Rb) D Xesi (Cs)

2.79 – Tất cả các nguyên tố sau đây có tính chất hóa học tương tự photpho, trừ nguyên tố :

2.80 – Dưới đây là cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tử nhóm A, dãy những nguyên tử nào thuộc cùng một nhóm ?

A (Ne) 3s2 3p2 , (Ne) 3s2 3p4 , (Ar) 3d10 4s2 4p2 , (kr) 3d10 5s2 5p2 B 1s2 2s1 , (Ne) 3s2 3p2 , (Ne) 3s2 3p4 , (kr) 3d10 5s2 5p2

C (Ne) 3s2 3p2 , (Ar) 3d10 4s2 4p2 , (kr) 3d10 5s2 5p2 D 1s2 2s1 , (Ne) 3s2 3p4, (Ar) 4s2

b) Cho M là kim loại tạo ra hai muối MClx và MCly và2 oxit MO0,5x ; M2Oy Tỉ lệ khối lượng của Cl trong hai muối là : 1: 1,173; của oxi trong hai oxit là 1: 1,352 Xác định kim loại M và nêu tính chất cơ bản của kim loại M

BÀI 21 Nguyên tử X, anion Y- và cation Z+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s24p6

Trang 2

Xaực ủũnh nguyeõn toỏ X, Y ,Z laứ kim loaùi , phi kim hay khớ hieỏm vaứ vũ trớ cuỷa chuựng trong baỷng tuaàn hoaứn

BAỉI 22 Hụùp chaỏt X coự daùng AB3 , toồng soỏ haùt proton trong phaõn tửỷ laứ 40 Trong thaứnh phaàn haùt nhaõn cuỷa A cuừng nhử B ủeàu coự haùt proton baống soỏ haùt nụtron A thuoọc chu kỡ 3 baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn A vaứ b laứ nguyeõn toỏ naứo sau ủaõy:

A N vaứ P B S vaứ O C C vaứ O D N vaứ O

BAỉI 29 a) Caực nguyeõn toỏ naứo coự caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng laứ 4s1 Tỡm vũ trớ caực nguyeõn toỏ trong baỷng tuaàn hoaứn

b)Cho hai nguyeõn tửỷ A vaứ B coự caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng laàn lửụùt laứ 3sx vaứ 3p5 Bieỏt raống phaõn lụựp 3s cuỷa hai nguyeõn toỏ hụn keựm nhau 1 electron Soỏ ủieọn tớch haùt nhaõn cuỷa A , B laứ bao nhieõu?

A 17 vaứ 11 B 19 vaứ 19 C 17 vaứ 12 D Taỏt caỷ ủeàu sai

CAÂU 30: Haừy choùn ủaựp soỏ ủuựng Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ X coự caỏu hỡnh electron ( khớ hieỏm) ( n-1)da ns1.X coự vũ trớ naứo sau ủaõy trong baỷng tuaàn hoaứn Haừy choùn ủaựp aựn ủuựng A ns1, X ụỷ chu kỡ n, phaõn nhoựm IA; B.( n-1)d5ns1 , X ụỷ chu kỡ n, phaõn nhoựm VIB

C ( n-1)d10 ns1, X ụỷ chu kỡ n, phaõn nhoựm IB D Caỷ A, B, C ủeàu ủuựn

CAÂU 31 Moọt hụùp chaỏt ion coự coõng thửực A B Hai nguyeõn toỏ A, B thuoọc hai chu kỡ keỏ caọn nhau trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn A thuoọc phaõn nhoựm chớnh nhoựm I , II coứn B thuoọc phaõn nhoựm chớnh nhoựm VI,VII Xaực ủũnh A,B bieỏt raống toồng soỏ electron trong AB baống 20

BAỉI 33 trong hụùp chaỏt AB2 , A vaứ B laứ hai nguyeõn toỏ ụỷ cuứng moọt phaõn nhoựm chớnh thuoọc hai chu kỡ lieõn tieỏp trong baỷng heọ thoỏng tuaàn

hoaứn Toồng soỏ haùt proton trong haùt nhaõn nguyeõn tửỷ cuỷa A vaứ B laứ 24 Vieỏt caỏu hỡnh electron cuỷa A,B vaứ caực ion A2-, B2-

BAỉI 39 Moọt hụùp chaỏt ion caỏu taùo tửứ ion M+ vaứ ion X2- Trong phaõn tửỷ M2X coự toồng soỏ haùt ( P,N,E) laứ 140 haùt , trong ủoự haùt mang ủieọn nhieàu hụn haùt khoõng mang ủieọn laứ 44 haùt Soỏ khoỏi cuỷa ion M+ lụựn hụn soỏ khoỏi cuỷa ion X2- laứ 23 Toồng soỏ haùt ( P,N,E) trong ion M+ nhieàu hụn trong ion X2- laứ 31 haùt a vieỏt caỏu hỡnh electron cuỷa caực ion M+, X2- B Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa M vaứ X trong baỷng tuaàn hoaứn

BAỉI 40 a) Cho bieỏt trong caực nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn toỏ A,B,D, caực electron coự mửực naờng lửụùng cao nhaỏt ủửụùc xeỏp vaứo caực phaõn lụựp

ủeồ coự caỏu hỡnh laứ : 2p3 (A); 4s1 (B) vaứ 3d1 (D) Tửứ caỏu hỡnh electron , xaực ủũnh vũ trớ caực nguyeõn toỏ treõn trong heọ thoỏng tuaàn hoaứn

b) Cho bieỏt soỏ thửự tửù nguyeõn tửỷ cuỷa Ni laứ 28 vaứ lụựp ngoaứi cuứng coự 2 electron Haừy dửùa vaứo caỏu hỡnh electron cuỷa Ni vaứ Ni2+ , xaực ủũnh vũ trớ cuỷa Ni trong baỷng tuaàn hoaứn c) Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ A coự toồng soỏ haùt caực loaùi

BAỉI 42 Cho ba nguyeõn toỏ A,B,X thuoọc nhoựm A trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn (HTTH) Nguyeõn toỏ B thuoọc cuứng chu kỡ vụựi A, A vaứ B

thuoọc hai nhoựm lieõn tieỏp , X vaứ A cuứng nhoựm ụỷ hai chu kỡ lieõn tieỏp Hiủroxit cuỷa X,A,B coự tớnh bazụ giaỷm theo thửự tửù ủoự Nguyeõn tửỷ A coự hai electron ụỷ lụựp ngoaứi cuứng thuoọc phaõn lụựp 3s

a) Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa A,B,X trong baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ

b) Vieỏt caỏu hỡnh eletron cuỷa X vaứ B Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa caực nguyeõn toỏ ủoự

Caõu 2 : Cho A,B,C laứ 3 nguyeõn toỏ thuoọc ba chu kỡ lieõn tieỏp trong BTH vaứ cuứng thuoọc moọt nhoựm trong ủoự SHNT A>B>C vaứ ZA + ZB =

50 Xaực ủũnh SHNT cuỷa A,B,C Vieỏt coõng thửực phaõn tửỷ , coõng thửực electron cuỷa caực hụùp chaỏt cuỷa B vụựi Clo, Hiủroõ

1) Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Br (coự Z = 35) Choùn caõu ủuựng trong caực caõu sau ủaõy:

A Caỏu hỡnh e nguyeõn tửỷ Br : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

B Lụựp e ngoaứi cuứng coự 5 e neõn coự xu hửụựng nhaọn theõm 3 e ủeồ ủaùt caỏu hỡnh e beàn cuỷa khớ hieỏm

C Nguyeõn toỏ Br ụỷ oõ 35, chu kỡ 4, nhoựm VA d.Hụùp chaỏt vụựi oxi coự coõng thửực Br2O7 Hụùp chaỏt vụựi hidro coự coõng thửực HBr

Câu 85 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ tăng dần :

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 86 : Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần : A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4.

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4

Câu 87 : Đơn chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự nhau ?

A As, Se, Cl, I B F, Cl, Br, I C Br, I, H, O D O, Se, Br, Cl

Câu 52 : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học đợc sắp xếp dới ánh sáng của

A thuyết cấu tạo nguyên tử B thuyết cấu tạo phân tử C Thuyết cấu tạo hoá học D.định luật tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 54 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của

A số nơtron trong hạt nhân B số proton trong hạt nhân C số electron ở lớp ngoài cùng D cả B và C

Câu 57 : Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB) Vậy ZB – ZA bằng :

A. 1 ; B 6 ; C 8 ; D 18

Câu 58 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm :

A Có tính chất hoá học gần giống nhau B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tơng tự nhau

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau D Đợc sắp xếp thành một hàng

Câu 59 : Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố : A nhóm IA và IIA B nhóm IIIA đến nhóm VIIIA (trừ He).

C nhóm IB đến nhóm VIIIB D xếp ở hai hàng cuối bảng

Trang 3

Câu 67 : Dãy nào không đợc xếp theo quy luật tính kim loại tăng dần ? A Li, Na, K, Rb B F, Cl, Br, I

C Al, Mg, Na, K D B, C, N, O

Câu 68 : Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần :A Na, Mg, Al, K B K, Na, Mg, Al.

C.Al, Mg, Na, K D Na, K, Mg, Al

Câu 70 : Pau-linh quy ớc lấy độ âm điện của nguyên tố nào để xác định độ âm điện tơng đối cho các nguyên tố khác ?

A Hiđro B Cacbon C Flo D Clo

Câu 71 : Dãy nguyên tố đợc xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần là :

A C, N, O, F B F, Cl, Br, I C Li, Na, K, Rb D Cl, S, P, Si

Câu 53 : Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo nguyên tắc :

A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp cùng một hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành một cột

C Các nguyên tố đợc sắp theo theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử D Cả A, B và C

Câu 60 : Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A của điện tích hạt nhân B của số hiệu nguyên tử

B cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

Câu 61 : Số thứ tự của nhóm A cho biết :

A số hiệu nguyên tử

B số electron hoá trị của nguyên tử

C số lớp electron của nguyên tử

D số electron trong nguyên tử

Câu 62 : Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là sự giống nhau về

A số lớp electron trong nguyên tử

B số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C số electron trong nguyên tử

D Cả A, B, C

Câu 63 : Electron hoá trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA là các electron

A s

B p

C d

D f

Câu 64 : Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

Câu 65 : Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân :

A Tính kim loại tăng dần

B Tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần

D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần

Câu 66 : Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :

A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần

Trang 4

C tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần.

D tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần

Câu 69 : Nguyên tố phi kim mạnh nhất là :

A Oxi

B Flo

C Clo

D Nitơ

Câu 72 : Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do :

A điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

B điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

C điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

D điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

Câu 73 : Đại lợng đặc trng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là :

A Tính kim loại

B Tính phi kim

C Điện tích hạt nhân

D Độ âm điện

Câu 74 : Chỉ ra nội dung sai :

Tính phi kim của nguyên tố càng mạnh thì

A khả năng thu electron càng mạnh

B độ âm điện càng lớn

C bán kính nguyên tử càng lớn

D tính kim loại càng yếu

Câu 75 : Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lợt từ 1 đến 4

B giảm lần lợt từ 4 xuống 1

C tăng lần lợt từ 1 đến 7

D tăng lần lợt từ 1 đến 8

Câu 76 : Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng yếu dần

B tính bazơ và tính axit của các hiđroxit tơng ứng mạnh dần

C các hiđroxit có tính bazơ yếu dần và tính axit mạnh dần

D các hiđroxit có tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần

Câu 77 : Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng nh thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó :

A biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lợng nguyên tử

B biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lợng nguyên tử

C biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

D biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Câu 78 : Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là :

A Bán kính nguyên tử, độ âm điện

B Số electron trong nguyên tử, số lớp electron

C Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố

D Thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố

Câu 79 : Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra đợc :

Trang 5

A tính kim loại, tính phi kim.

B công thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro

C bán kính nguyên tử, độ âm điện

D tính axit, bazơ của các hiđroxit tơng ứng của chúng

Câu 80 : Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là :

A 3

B 5

C 7

D 8

Câu 81 : Nguyên tố X có Z = 15, hợp chất của nó với hiđro có công thức hoá học dạng :

A HX

B H2X

C H3X

D H4X

Câu 82 : Nguyên tố có tính chất hoá học tơng tự canxi :

A Na

B K

C Ba

D Al

Câu 83 : Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống

nhau nhất ?

A Na, Mg

B Na, K

C K, Ag

D Mg, Al

Câu 84 : Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn không

cho biết

A số proton trong hạt nhân

B số electron trong nguyên tử

C số nơtron

D số thứ tự của chu kì, nhóm

Câu 88 : Nguyên tử nguyên tố nào trong nhóm VIIA có bán kính nguyên tử

lớn nhất ?

A Flo

B Atatin

C Iot

D Clo

Câu 89 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố khí hiếm ?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 90 : Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?

A I, Br, Cl, F

B C, Si, P, N

Trang 6

C C, N, O, F.

D Mg, Ca, Sr, Ba

2) Nguyên tử của nguyên tố Mg có cấu hình e như sau : 2,8,2 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Trong cấu hình e nguyên tử Mg có 2 e độc thân

B Lớp e ngoài cùng có 2 e nên có xu hướng nhận thêm 6 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm

C Nguyên tử Mg là kim loại, có xu hướng nhường 2 e để đạt cấu hình e bền của khí hiếm D.Hợp chất với oxi là R2O

3) Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19) : Câu nào sau đây không đúng?

A Cấu hình e nguyên tử Cl: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

B Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân

C Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình d Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e

4) Nguyên tử X : 1s2 2s2 2p6 3s2 Nguyên tử Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 3 4s2 Câu nào sau đây đúng ?

A X và Y có số e ở lớp ngoài cùng bằng nhau nên ở cùng ; B X ở chu kì 3, Y ở chu kì 4 nên cách nhau 8

nguyên tố

C X ở nhóm IIA, còn Y ở nhóm VB ; D X và Y đều có số e hóa trị là 2

5) Cho nguyên tử của nguyên tố sắt (Z = 26) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Cấu hình e nguyên tử Fe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 ; B.Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn

C Fe là kim loại thuộc khối nguyên tố d d Trong cấu hình e nguyên tử, các phân lớp e đã bão hòa

C©u 55 : Trong b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc cã bao nhiªu chu k× nhá ?

A 1

B 2

C 3

D 4

C©u 56 : Nguyªn tè canxi thuéc chu k×

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 40: Biết Mg có Z = 12, Al có Z = 13, K có Z = 19 thì cấu hình electron của các ion Mg2+, Al3+, K+ sẽ có cấu hình electron của khí hiếm nào: a Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ar, K+ giống Kr b Mg2+ giống Ne, Al3+ giống Ne, K+ giống Ar

c Mg2+ và Al3+ giống Ar, K+ giống Ne d Mg2+ giống Ne, K+ giống Ne e Tất cả đều sai

Bài tập : HỆ THỐNG TUẦN HOÀN Bài 13 : Tìm vị trí các nguyên tố có Z= 19, 31, 32, 35, 36, 24, 25, 29, mà không dùng bảng hệ thống tuần hoàn ?

6) Hai nguyên tố A và B cùng chu kì, có tổng điện tích hạt nhân là 28, nguyên tử mỗi nguyên tố đều có 1 e độc thân Hai nguyên tố A và B là:Na và Al B Al và Cl ; C Na và Cl; D F và K

7) Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24 Hai nguyên tố A và B là:

A O và S ; B F và Cl; C Be và Ca; D Ne và Si

- Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3d 6 X là :

a- Kim loại, PNC; b- Phi kim, PNC ; c- Kim loại, PN phụ; d- Phi kim, PN phụ

Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của : X: …3p1, Y:… 3p3, Z: … 4p6

a- X : kim loại, Y : phi kim, Z : khí trơ b- X : phi kim , Y : phi kim, Z : khí trơ

c- X : phi kim , Y : kim loại, Z : phi kim d- X : kim loại, Y : kim loại, Z : phi kim

14 Nguyên tố D có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p 3 Vị trí của D trong bảng tuần hoàn là :

a- Chu kì 3, nhóm IVA ; b- Chu kì 4, nhóm IIIA c- Chu kì 4, nhóm VA; d- Chu kì 4, nhóm VB

Câu 4 3 nguyên tố X,Y,Z cùng thuộc nhóm A và ở 3 chu kì liên tiếp.Tổng số hạt pro ton trong 3 nguyên tử bằng 70 Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây?A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba ; C Mg, Ca, Sr D Tất Cả Đều Sai Câu 6 Nguyên tử X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4.Hãy chỉ ra câu sai sau đây khi nói về nguyên tố X:

A) Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron ; B Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

Trang 7

C Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3; D Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA CÂU 7 : Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải thì

A) Năng lượng ion hóa giảm dần ; B Bán kính nguyên tử giảm dần

C Độ âm điện giảm dần; D Aùi lực điện tử giảm dần Câu 14 : Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong một chu kì :

A) Đi từ trái sang phải ccá nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần B) Đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều nguyên tử khói tăng dần C) Tất cả đều có cùng số lớp electron D Đi từ trái sang phải độ âm điện tăng dần Câu15: Những kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng? Trong một chu kì,theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì

A) Độ âm điện tăng dần B.Nguyên tử khối tăng dần; C Tính kim loại của cá nguyên tố yếu dần,còntính phi kim tăng dần B) Tính ba zơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần đồng thời tính axit tăng dần

Câu 16 : Các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng

A) Tất cả các nguyên tố có 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại B) Tất cả các nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim C) Thông thường các nguyên tố có 4 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim D) Tất cả các nguyên tố có 4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại Câu 27:Các nguyên tử A,B,C có số hiệu nguyên tử lần lượt là3 số nguyên liên tiếp.Tổng số hạt electron của ba nguyên tử là 45.Xác định

3 nguyên tố A,B,C

Câu 41: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nếu:

A/ Thuộc chu kì 1,2,3 ; B/ Thuộc chu kì 4,5,6,7; C/Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc các obitan s hoặc p D/Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc các obitan d hoặc f ; E/ Cả A và C đều đúng

Câu42 : Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ nếu : A.Thuộc chu kì 1,2,3; B Thuộc chu kì 4,5,6,7

Câu 4 (4điểm) Cho 3,6 gam một nguyên tố thuộc nhóm IIA tác dụng hết vừa đủ với dung dịch HCl,thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 53,3 gam dung dịch A.; A,Xác định tên kim loại

B,So sánh tính chất của nguên tố này với các nguyên tố xung quanh nó trong bảng hệ thống tuần hoàn.Giải thích

C,Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng

Câu 1: Hãy khoanh trònvào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng

a) Độ âm điện đặc trưng cho khả năng;

A Hút electroncủa nguyên tử trong phân tử; B Nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác

C.Tham gia phản ứng mạnh hay yếu ; D.Nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác b) Theo qui luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

A Phi kim mạnh nhất là Iốt ; B kim loại mạnh nhất là liti C.phi kim mạnh nhất là flo; D Kim loại yếu nhất là xesi Câu 4: Ba nguyên tố X, Y, Z ơ ûcùng nhốmA và ở ba chu kì iên tiếp Tổng số hạt proton trong ba nhuyên tử

bằng 70.ba nguyên tố đó là ba nguyên tố nào sau đây : Be,Mg,Ca ; B Sr,Cd,Ba; C Mg,Ca,Sr ; D Tất cả đều sai

1 Số thứ tự của một nguyên tố trong bảng tuần hồn của các nguyên tố hĩa học cho biết

A

Trang 8

B Số khối ; B Số electron ; C Số notron ; D Tất cả đều sai

Ngày đăng: 15/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn. - bai tap tn ve bang HTTH rat hay
Bảng tu ần hoàn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w