1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập kế toán tài chính

4 504 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập kế toán tài chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bai tap hay

Yêu cầu: Tính chi phí nguyên vật liệu chính X và vật liệu phụ Y tiêu hao cho từng loại sản phẩm. 1/Chi phí tiêu hao NVL chính X. 9.000.000 SP A = * (15*200*1.000) (15*200*1.000) + (10*150*1.000) SP A =6.000.000 9.000.000 SP B= * (10*150*1.000) (15*200*1.000)+(10*150*1.000) SP B =3.000.000 2/Chi phí tiêu hao NVL phụ Y. 3.000.000 SP A = * 6.000.000 9.000.000 SP A =2.000.000 3.000.000 SP B = * 3.000.000 9.000.000 SP B =1.000.000 Bài 2: 30.400*1000 SP A = *(200*1,6) =12.800.000 (200*1,6) + (140*1,4)+(120*1,2)+(100*1) 30.400*1000 SP B = *(140*1,4) = 7.840.000 (200*1,6) + (140*1,4) + (120*1,2) + (100*1) 30.400*1000 SP C= *(120*1,2) = 5.760.000 (200*1,6) + (140*1,4) + (120*1,2) + (100*1) 30.400*1000 SP D = *(100*1) = 4.000.000 (200*1,6) + (140*1.4) + (120*1,2) + (100*1) Bài tập 3: - Căn cứ phiếu xuất kho NVL: Nợ TK 621: 410.000 Có TK 1521: 350.000 Có TK 1522: 60.000 - Căn cứ bảng thanh toán lương trong các khoản lương: a/Nợ TK 622: 200.000 Có TK 334: 200.000 b/Nợ TK 622: 200.000*22%=44.000 Có TK 338: 44.000 Kết chuyển sang TK 154 Nợ TK 154: 704.000 Có TK 621: 410.000 Có TK 622: 244.000 Có TK 627: 50.000 - Căn cứ bằng xử lý: Nợ TK 1388: 20.000 * 50 * 30% = 300.000 Nợ TK 811: 500.000 Có TK 154: 800.000 - Căn cứ phiếu nhập kho số liệu: Nợ TK 152: 200.000 Có TK 154: 200.000 BÀI 4: 1/ C/c chứng từ liên quan: Nợ 622 90.000.000 Có 334 90.000.000 Nợ 622 19.800.000 (90.000.000*22%) Có 338 19.800.000 Nợ 811 29.700.000 Có 111 29.700.000 C/c bảng trích trước: Nợ 631 139.500.000 (90.000.000+19.800.000+29.700.000) Có 335 139.500.000 2/ C/c chứng từ liên quan: Nợ 335 160.800.000 Có 334 105.000.000 (35.000.000*3) Có 338 23.400.000 (105.000.000*22%) Có 111 32.700.000 (10.900.000*3) 3/ Nợ 631 53.600.000 (35.000.000+7.700.000+10.900.000) Có 335 53.600.000 4/ C/c chứng từ liên quan: Nợ 622 15.000.000 Có 334 15.000.000 Nợ 622 3.300.000 (15.000.000*22%) Có 338 3.300.000 Nợ 811 3.000.000 Có 111 3.000.000 5/ C/c giấy báo có ngân hàng: Nợ 112 6.000.000 Có 711 6.000.000 Bài 5: 1. Theo CPNVLTT: Dđk= 12.000.000 Cn= 50.000.000 Qsp= 80 sp Qd= 20 sp Dck = 2. Theo tỉ lệ hoàn thành SPDD: Dck NVLTT= 12.000.000 + 50.000.000 Trong đó: Q’d = 20 X 50% = 10 Dck = Dck NVLTT + Dck NCTT va NCTT = 19.666,667 3.Tính theo chi phí định mức: Dck NVLTTcđ1 = SLSPDD X CPNVLTT KH = 20 X 4.500 = 90.000 Dck NVLTTcđ2 = SLSPDD X CPNVLTT KH = 10 X 6.000 = 60.000 Dck NVLTTcdd3 = SLSPDD X CPNVLTT KH = 20 X 7.000 = 140.000 Dck = Dck NVLTTcđ1 + Dck NVLTTcđ2 + Dck NVLTTcdd3 = = 290.000 Dđk + Cn Qsp + Qd X Qd 12.000.000 + 50.000.000 80 + 20 X 20 = 12.400.000 Dđk + Cn Qsp + Qd X Qd Dck= 80 + 20 X 20 = 12.400.000 Dck NCTT = Dđk + Cn Q + Q’d X Q’d Dck NCTT va SXC = 60.000.000 80+10 X 10 = 6.666,667

Ngày đăng: 17/09/2013, 15:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Căn cứ bảng thanh toán lương trong các khoản lương: - Bài tập kế toán tài chính
n cứ bảng thanh toán lương trong các khoản lương: (Trang 1)
C/c bảng trích trước: - Bài tập kế toán tài chính
c bảng trích trước: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w