1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE) NỘI DUNG BÀI HỌC 1 Cách Dùng (USE) 2 Cấu trúc (STRUCTURE) 3 Dấu Hiệu Nhận Biết (SIGNAL WORD) 1 Cách Dùng (USE) Theo em , Thì Hiện Tại Đơn có b[.]

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)

Trang 2

NỘI DUNG BÀI HỌC

WORD)

Trang 3

1 Cách Dùng (USE)

Trang 4

Theo em , Thì Hiện Tại Đơn có bao nhiêu cách

để diễn tả nó ?

Trang 5

- Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại.

E.g:I brush my teeth every day (tôi đánh răng mỗi ngày)

- Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên:

E.g:The earth moves around the Sun (Trái Đất quay quanh mặt trời)

- Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người

E.g:He plays badminton very well.(Anh ấy chơi cầu lông rất giỏi)

- Thì hiện tại đơn còn diễn tả một hành động ở tương lai theo lịch trình thời gian biểu (của rạp hát, rạp chiếu phim, giao thông…)

E.g:There’s an interesting film at 7 o’clock tonight.(Có một bộ phim thú vị lúc 7 giờ tối nay)

- Sử dụng trong câu điều kiện loại 0 và loại 1

E.g:What will you do if you fail your exam?(Bạn sẽ làm gì nếu bạn trượt kỳ thi này?)

Trang 6

2 Cấu Trúc

(STUCTURE)

Trang 7

CẤU TRÚC

Trang 8

I do not play footbal.

(Tôi không chơi bóng đá)

Do you play footbal?

(Bạn có chơi bóng đá không)

Yes,I do

No,I don’t

Trang 9

Câu hỏi Wh-question(của động từ thường)

E.g:

- What do you like doing in your free time?(Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?)

- Where does she work? (Cô ấy làm việc ở đâu?)

Trả Lời : Luôn ở dạng khẳng định và phủ định

(+) S+VO/Vs/es …….

(-) S+do/does+not+ VO…….

Trang 11

(Tôi không phải là một sinh viên)

Are you a student?

(Bạn là một sinh viên phải không)

Yes,I am

No,I am not

Trang 12

Câu hỏi Wh-question(của động từ to be)

Wh-question + am/is/are + S ?

E.g:

What is it? (Đây là cái gì?)

Where am I? (Tôi đang ở đâu?)

Who is that girl? (Cô gái đó là ai?)

Trả Lời : Luôn ở dạng khẳng định và phủ định

(+) S+ am/is/are…

(-) S+am/is/are+not…….

Trang 13

- Are not = aren’t

- I am not = I’m not

Trang 14

3 Dấu Hiệu Nhận Biết

(Signal Word)

Trang 15

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

B Trạng từ chỉ thời gian

C Trạng từ chỉ thời gian đặc biệt

D Vị trí của các trạng từ

Trang 16

A Trạng từ chỉ tần suất

 Always: Luôn luôn

 Usually, Normally: Thường xuyên

 Generally, Often: Thông thường, thường lệ

 Frequently: Thường thường

 Sometimes: Đôi khi, đôi lúc

 Occasionally: Thỉnh thoảng

 Hardly ever: Hầu như không bao giờ

 Rarely,seldom: Hiếm khi

 Never: Không bao giờ

E.g: He sometimes go to beach (thỉnh thoảng cậu ấy

có đi biển)

Trang 18

C Trạng từ chỉ thời gian đặc biệt

 Once/ twice/ three times/ four times/ a day/ week/ month/ year, (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)

Ví dụ:He goes to the cinema three times a month (Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)

Trang 19

E.g: I have + recently + finished my homework

3 Sau động từ tobe/seem/feel/look … và trước tính từ: tobe/seem/feel/look…+ adv + adj

E.g: She is very nice

4 Đứng sau “To”: V(thường) + To + adv

E.g: The teacher speaks to quickly

5 Đứng trước “enough”: V(thường) + to + adv

E.g: The teacher speaks slowly enough for us to understand

6 Ở trong cấu trúc so…that: V(thường) + so + adv + that

E.g: Jack drove so fast that he caused an accident

7 Đứng cuối câu

E.g: He doctor told me to breathe in slowly

8 Thường đứng một mình ở đầu câu bổ nghĩa cho cả câu

E.g: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here

Trang 20

CHÚ Ý

- Trường hợp không xuất hiện các từ trên:

Thì bạn phải nhìn vào cấu trúc ngữ pháp để biết được nó đang ở thì hiện tại đơn hay không

E.g: I have to go to school (Tôi phải đến trường)

- Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn:

• Every + khoảng thời gian (every month,…)

• Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week, )

• In + buổi trong ngày (in the morning,…)

Trang 21

Quy tắc thêm s/es

Trang 22

Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít

(He/ She/ It), động từ phải thêm “S” hoặc “ES” Nguyên tắc như sau:

1 Thêm “S” vào sau hầu hết các động từ

Ví dụ: come – comes; sit – sits; learn – learns;…

2 Thêm “ES” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O , Z

Ví dụ: crush – crushes; fix – fixes; kiss – kisses; box – boxes; quiz – quizzes;…

3 Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một nguyên âm (a, u,

e, i, o) thì ta giữ nguyên “Y”, thêm “S”

Ví dụ: obey – obeys; slay – slays; annoy – annoys; display – displays;…

4 Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta đổi

“Y” thành “I” và thêm “ES”

Ví dụ: marry – marries; study – studies; carry – carries; worry – worries;…

5 Trường hợp đặc biệt

Ta có: have – has

Động từ “have” khi đi với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít sẽ không thêm “s” mà

biến đổi thành “has”.

Ví dụ:

•They have three children (Họ có 3 người con.)

•She has two children (Cô ấy có 2 người con.)

Trang 23

Quy tắc phát âm s/es

Trang 24

Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es cần nhớ

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.

VD: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

VD: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

VD: study - studies; supply-supplies….

Trang 25

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Trang 26

Bài 1 Sử dụng công thức chia thì của hiện tại đơn để hoàn thành các câu sau.

1.My father always ……… delicious meals (make)

2.Tom……… vegetables (not eat)

3.Rosie……….shopping every week (go)

4.………… Miley and David ……… to work by bus every day? (go)

5.……… your parents ……… with your decision? (agree)

6.Where……… that guy………from? (come)

7.Where ……… your mother ……… ? (work)

8.James ……… usually ……… the trees (not water)9.Who ……… the washing in your house? (do)

10.They ……… out once a week (eat)

Trang 27

Bài 2 Mỗi câu sau chứa MỘT lỗi sai Tìm và sửa chúng.

1.I often gets up early to catch the bus to go to school.

Trang 28

Bài 3: Chọn dạng đúng của từ

1.I catch/catches robbers My dad is a driver.

2.He always wear/wears a white coat.

3.They never drink/drinks beer.

4.Lucy go/goes window shopping seven times a month.

5.She have/has a pen.

6.Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.

7.Mark usually watch/watches TV before going to bed Maria

is a teacher.

8.She teach/teaches students.

Trang 29

THANKS!!!

Ngày đăng: 17/11/2022, 04:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w