CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN YÊN, TUYẾN GIÁP, TUYẾN TỤY VÀ TUYẾN THƯỢNG THẬN CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN YÊN, TUYẾN GIÁP GV Bùi Thị Hương Giang Mục tiêu Sau khi học xong 4 tiết, sv y3 có.
Trang 1CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON
TUYẾN YÊN, TUYẾN GIÁP
GV: Bùi Thị Hương Giang
Trang 2Mục tiêu:
Sau khi học xong 4 tiết, sv y3 có khả năng:
chuyển hóa hormone tuyến yên, tuyến giáp để giải thích sự biến đổi một số xét nghiệm (TSH,
Trang 3KẾT QUẢ PRETEST
Trang 41 ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI HORMON
1.1 Định nghĩa
- Hormon là những chất truyền tin hoá học, do các tế bào đặc biệt tiết ra với một lượng rất nhỏ đổ trực tiếp vào máu và di chuyển theo máu tới các cơ quan đích Tại đó, chúng phát huy tác dụng điều hoà các hoạt động sinh lý và các quá trình chuyển hoá của cơ thể.
- Có nồng độ rất thấp trong máu:micromol tới picomol
- Tồn tại trong máu với thời gian ngắn
- Cơ thể bài tiết theo nhịp sinh học ngày – đêm, có tính chu kỳ
Trang 51.2 Phân loại hormon
Màng tế bào
Trong tế bào
Theo nguồn gốc
Trang 61.2 Phân loại hormon
1.2.1 Phân loại theo chất tiếp nhận
Trang 71.2 Phân loại hormon
1.2.2 Phân loại hormone theo tuyến và cấu tạo
- Hormon vùng dưới đồi
- Cơ quan đích: tuyến yên
Ức chế bài tiết PRL Kích thích bài tiết GH
Ức chế bài tiết GH
Trang 81.3 Phân loại hormon
1.3.2 Phân loại hormone theo tuyến và cấu tạo
- Hormon tuyến tiền yên
Hormon Tên viết
GnH:
FSH LH TSH
Buồng trứng Tinh hoàn
Tuyến giáp
Tuyến vỏ thượng thận
Tăng tổng hợp protid, tăng đường máu, tăng thoái hoá lipid, kích thích tạo sụn
Trang 91.3 Phân loại hormon
1.3.2 Phân loại hormone theo tuyến và cấu tạo
- Hormon tuyến yên giữa và tuyến yên sau
viết tắt
Trang 101.3 Phân loại hormon
• Hormon tuyến giáp và tuyến cận giáp
- PTH (parathyroid hormon): 84 a.a
- Calcitonin: 32 a.a
- Thyroxin (T4) và triiodothyronin (T3): dẫn xuất Tyrosin
• Hormon tuyến tụy: glucagon, insulin
• Hormon tuyến tủy thượng thận: adrenalin, noradrenalin
• Hormon tuyến vỏ thượng thận: mineralcorticoid,
glucocorticoid, androstan
• Hormon sinh dục: testosteron, progesteron, estrogen
Trang 112 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN YÊN: TSH
Cấu tạo: 201 a.a
- Gồm 2 tiểu đơn vị α và β Chuỗi β mang thông tin sinh học của TSH, chuỗi α
giống chuỗi α của LH, FSH, hCG
- Được tiết bởi tế bào ưa kiềm thùy trước tuyến yên, có nhịp ngày đêm.
Chuyển hóa:
- Tổng hợp: theo cơ chế sinh tổng hợp protein
- Yếu tố kích thích tổng hợp: TRH vùng dưới đồi
- Yếu tố ức chế: T4
- Cơ quan đích: tuyến giáp
- Chất tiếp nhận: trên màng tế bào
- Chất truyền tin thứ 2: AMPv
- Tác dụng: kích thích tổng hợp T3, T4
- Thoái hóa: thoái hóa protein nội bào (lysosome)
Trang 123 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.1 Cấu tạo
Trang 133 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.2 Chuyển hóa
Trang 143 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
Sơ đồ tổng hợp hormone tuyến giáp (https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/B9780128021682000129)
Trang 153 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.2 Chuyển hóa
Nồng độ hormon TSH, T3, T4 trong 5 ngày đầu sau sinh
Trang 163 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.2 Chuyển hóa
Vận chuyển:
- T4: 66 -181 nmol/L; T3: 1.3 – 3.1 nmol/L
- 70% gắn globulin thyroxine-binding globulin (TBG)
- 15 -20% gắn prealbumin thyroxin binding prealbumin (TBPA)
Trang 173 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.2 Chuyển hóa
Tế bào đích: tất cả các tế bào của cơ thể (trừ não và tinh hoàn)
Chất tiếp nhận:
T3, T4 do có iod dễ dàng qua màng tế bào
Chất tiếp nhận nằm trong nhân – thyroid hormone receptor (THR)
T3 + THR DNA RNA protein enzyme chuyển hóa
Tác dụng:
- Tăng phân huỷ lipid, nhất là TG, PL và cholesterol
- CH glucid: Tăng hấp thu glucose ở ruột, tăng phân hủy glycogen
- Tăng tổng hợp protein do tác động trực tiếp đến sự hoạt hoá RNA polymerase hoặc gián tiếp qua kích thích bài tiết GH
- Tăng sử dụng oxy của cơ thể, tăng chuyển hoá cơ bản, có tác dụng sinh nhiệt
Trang 183 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
3.2 Chuyển hóa
Thoái hóa:
- Vị trí: Gan, thận…
- Quá trình:
+ Khử iod nhờ xúc tác của thyroxin dehalogenase
+ Khử amin, khử carboxyl tạo những sản phẩm không có tác dụng sinh học, hoặc liên hợp ở chức phenol với acid glucuronic và acid sulfuric
Trang 193 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN HÓA HORMON TUYẾN GIÁP
XN đánh giá chức năng tuyến giáp:
Trang 201 Hormon là những chất truyền tin hoá học, do các tế bào đặc biệt tiết
ra với một lượng rất nhỏ đổ trực tiếp vào máu và được vận chuyển tới các bộ phận khác nhau của cơ thể gọi là cơ quan nhận và tại đó, chúng phát huy tác dụng điều hoà các hoạt động sinh lý và các quá trình chuyển hoá của cơ thể, đồng thời chịu tác dụng theo phương thức điều khiển xuôi, ngược
2 Phân loại: cấu tạo, tuyến, thụ thể tiếp nhận
3 Hormon tuyến yên: các protein, peptid, acid amin TSH: 201 aa;
tổng hợp theo cơ chế sinh tổng hợp protein, cơ quan đích: tuyến
giáp; thoái hóa trong lysosome tuyến giáp
4 Hormon giáp T3, T4; FT3, FT4 là dẫn xuất iod của Tyrocin; được
tổng hợp tại nang giáp, gắn trên TG T3, T4; FT3, FT4 tăng trong cường giáp; giảm trong suy giáp; TG tăng trong bệnh hủy hoại tế
bào tuyến giáp
Trang 21CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP VÀ TỔN THƯƠNG
TUYẾN GIÁP
GV: Bùi Thị Hương Giang
Trang 22MỤC TIÊU
Sau khi học xong sinh viên y khoa năm 3 có khả năng:
1 Trình bày được nguyên lý định lượng T3, T4, FT3, FT4, TSH,
thyroglobulin.
2 Phân tích được một số phiếu xét nghiệm trong bệnh lý tuyến
giáp.
Trang 231 THU THẬP VÀ VẬN CHUYỂN MẪU BỆNH PHẨM
- BN sử dụng biotin liều >5mg/ngày: lấy máu sau uống thuốc ít nhất 8h
- Lấy 3ml máu tĩnh mạch vào ống có hoặc không có chất chống đông
- Máu không bị vỡ hồng cầu
- Ly tâm tách huyết tương hoặc huyết thanh
- Có thể bảo quản bệnh phẩm 7 ngày ở 2-8 độ C, 1 tháng ở -20 độ
- Rã đông bệnh phẩm 1 lần
- Bệnh phẩm đạt nhiệt độ phòng trước khi phân tích
- Phân tích trong vòng 2h
Trang 241.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP
1.1 Định lượng TSH
• Nguyên lý: miễn dịch bắt cặp (sandwich)
• Phương pháp: enzyme-phát quang, hóa phát quang, điện hóa phát quang……
- GĐ 1: KN + KTBiotin + KTruthenium → KT biotin – KN – KT ruthenium
- GĐ 2: Vi hạt phủstreptavidin
Vi hạt phủ streptavidin - biotin KT – KN – KT ruthenium
Trigger TPA
Photon ánh sáng
Trang 251.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP
1.1 Định lượng TSH
Trang 261.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP
1.1 Định lượng TSH
• Giá trị tham chiếu: 0,27- 4,2μIU/mL
• Tăng: Suy tuyến giáp nguyên phát
• Giảm: Cường giáp, thiểu năng vùng dưới đồi-yên, điều trị bằng thyroxin.
- Huyết thanh vàng: Bilirubin> 41mg/dL
- Tan huyết: hemoglobin >1,0g/dL
- Huyết thanh đục: Triglycerid > 1500mg/dL
Trang 271.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP
1.2 Định lượng T3, T4, FT3, FT4
• Nguyên lý: miễn dịch cạnh tranh
• Phương pháp: enzyme-phát quang, hóa phát quang, điện hóa phát quang……
GĐ 1: KN (bệnh phẩm) + KTruthenium → KN – KTruthenium + KTruthenium dư
GĐ 2: Vi hạt phủstreptavidin + KNbiotin
Trigger TPA
Photon ánh sáng
Trang 281.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP
• 1.2 Định lượng T3, T4, FT3, FT4
• Tăng: Cường giáp, nhiễm độc giáp
• Giảm: Thiểu năng vùng dưới đồi – yên, suy giáp
STT TÊN XÉT NGHIỆM GIÁ TRỊ THAM CHIẾU
Trang 291.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ TỔN THƯƠNG TUYẾN GIÁP
1.1 Định lượng TG (thyroglobulin)
• Chỉ định: ung thư tuyến giáp, viêm tuyến giáp…
• Nguyên lý: miễn dịch bắt cặp (sandwich)
• Phương pháp: enzyme-phát quang, hóa phát quang, điện hóa phát quang……
• Giá trị tham chiếu: 1,4 – 78,0 ng/mL
• Tăng: K giáp, viêm tuyến giáp, basedow
Ý nghĩa: Theo dõi sự giảm TG có ý nghĩa trong theo dõi hiệu quả điều trị, sự tăng trở lại TG chứng tỏ có tái phát hoặc di căn ở người K giáp
Trang 301.CÁC XÉT NGHIỆM ĐÁNH GIÁ TỔN THƯƠNG TUYẾN GIÁP
1.1 Định lượng Anti-TPO (Anti thyroid peroxidase)
• Chỉ định: Viêm tuyến giáp, basedow.
• Nguyên lý: miễn dịch bắt cặp (sandwich)
• Phương pháp: enzyme-phát quang, hóa phát quang, điện hóa phát
• Giá trị tham chiếu: < 34 IU/mL
• Tăng: Viêm tuyến giáp, basedow.