1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi ôn tập chi tiết máy 2018

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,29 MB
File đính kèm Ngân hàng câu hỏi ôn tập CTM kỳ 3 2021-2022.rar (255 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ôn tập chi tiết máy 2018 Bài tập chi tiết máy 2022 1 Dạng bài tập Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý cho bộ truyền Dạng bài tập này có 02 kiểu 1 Phân tích lực và nhận xét chiều nghiêng.

Trang 1

Dạng bài tập Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý cho bộ truyền

Dạng bài tập này có 02 kiểu:

1 Phân tích lực và nhận xét chiều nghiêng cho trước

2 Phân tích lực và lựa chọn chiều nghiêng cho bộ truyền

BÀI 1 Phân tích lực và nhận xét chiều nghiêng của cặp BR 1-2 theo n4

Hình 1

BÀI 2 Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý các bộ truyền trong hệ thống:

BÀI 3 Cho sơ đồ hệ thống truyền động cơ khí như hình vẽ Hãy phân tích lực và chọn hướng nghiêng răng hợp

lý cho các bộ truyền còn lại trong hộp

Trang 2

2

BÀI 4 Cho sơ đồ hệ thống truyền động cơ khí như hình 4 Hãy phân tích lực và chọn hướng nghiêng răng hợp

lý cho các bộ truyền còn lại trong hộp

BÀI 5 Cho sơ đồ hệ thống truyền động cơ khí như hình vẽ Hãy phân tích lực và chọn hướng nghiêng răng hợp

lý cho các bộ truyền còn lại trong hộp

Hình 5

BÀI 6 Cho hệ thống dẫn động cơ khí như hình vẽ Chỉ ra các điểm không hợp lý? Tại sao? Phân tích và bố trí

lại?

Trang 3

Hình 6

BÀI 7 Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý các bộ truyền trong hệ thống:

BÀI 8 Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý các bộ truyền trong hệ thống:

Hình 8 Hệ dẫn động băng tải

1 - 2 Cặp bánh răng trụ

3 - 4 Bộ truyền TV- BV

5 Động cơ

6 Khớp nối trục

7 Bộ truyền xích

8 Băng tải

Trang 4

4

BÀI 9 Phân tích lực và chọn chiều nghiêng hợp lý cho bộ truyền còn lại trong các sơ đồ sau:

BÀI 10 Trục trung gian của hộp giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng trên hình vẽ, truyền chuyển động từ bánh bị

dẫn 1 sang bánh dẫn 2 Mô men xoắn trên trục T = 20 kNmm

a Phân tích và biểu diễn các thành phần lực ăn khớp trên bánh 2,3

b Xác định tải trọng tác dụng lên trục

BÀI 11 Phân tích lực chọn chiều nghiêng hợp lý ?

n III

Hình 9.a

1

4

3

2

Hình 9.c

Hình 9.b

1

4

3

2

II

I III

Hình 9.d

4

1

3

2

Trang 5

BÀI 12 Phân tích lực nhận xét và chọn chiều nghiêng hợp lý ?

Trang 6

6

Dạng bài tập Tính toán mối ghép

MỐI GHÉP ĐINH TÁN - REN Bài 1 Kiểm nghiệm sức bền cho mối ghép đinh

tán, biết:

F = 16 KN; d= 18 mm

S1 = 15; S2 = 14 mm

a = 400 mm;

b = 160 mm; L = 1,1a

Ứng suất dập và cắt cho phép của vật liệu

đinh:

[d] = 110 MPa;

[C] = 95 MPa

Bài 2

Tính đường kính đinh tán cho mối ghép

sau: Biết: M = 4050 Nm

a = 400 mm; b = 300 mm

[σd] = 110 MPa;[τC]= 95 MPa

S1 = 20 mm; S2= 25 mm

Bài 3

Cho mối ghép đinh tán sau, biết:

a= 600 mm; b = 200 mm; L = 450 mm

S1 = 14 mm; S2 = 16 mm

[σd] = 110 MPa

[τC] = 90 Mpa

1 Xác định đinh tán chịu lực lớn nhất?

2 Xác định tải trọng cho phép của mối ghép

đinh tán sau?

Bài 4

Hãy xác định đường kính bu lông trong mối ghép sau, biết:

a = 400 mm

b = 200 mm

L = 350 mm

F = 8500N

Hệ số ma sát f = 0,25

Hệ số an toàn k = 2

[K] =110 MPa

S1

S2 d

F

F

S2

S1

d

a

a

F

L

h

h

a

h

a d d

b

b

F

L

a

a

F

L

h

h

a

h

L

S2

S1

d a

M

L a

F

S2

S1

Trang 7

Bài 5 Xác định tải trọng cho phép [F]

của mối ghép đinh tán sau, biết:

d = 15 mm; a = 600 mm

L = a

b = 300

S1 = S2 = 20 mm

[d] = 115 MPa

[C] = 95 MPa

Bài 6 Kiểm tra độ bền của bulông trong mối ghép không có khe hở sau, biết:

F = 9 KN;

d0 = 15 mm; a = 500 mm

L = 1,2a ; b = 200 mm;

S1 = S2 = 15 mm, h = 26 mm;

Ứng suất dập và kéo cho phép của bu

lông lần lượt là: [d] = 110 MPa; [C ]

= 95 MPa;

Bài 7

Tính đường kính của bulông trong mối ghép bulông có khe hở sau Biết:

F = 12 KN ; L = 500 mm;

a = 600 mm; b = 250 mm;

Hệ số ma sát giữa hai tấm ghép:

f = 0,3 ;

Hệ số an toàn k =1,8;

Ứng suất kéo cho phép của vật liệu

bulông: [k] = 120MPa

Bài 8

Hãy xác định tải trọng cho phép [F] của mối ghép đinh tán sau, biết:

d = 15 mm; a = 500 mm;

L = 1,2a; b = 0,5a;

S1 = 10 mm; S2 = 12 mm;

Ứng suất cho phép của vật

liệu thân đinh:

[d] = 110 MPa;

[C] = 95 MPa

F

S2

S1

d

F

S2

S1

d 0

F

S2

S1

F

a L

S2

S1

d

Trang 8

8

Bài 9 Tính đường kính đinh tán cho mối ghép sau:

Biết: F = 5000 N;

a = 400 mm; b = 200 mm, L =1,2 b;

Ứng suất cho phép của vật liệu thân đinh là:

[d] = 110 MPa;

[C ] = 95 Mpa;

S1 = 22 mm; S2 = 20 mm

Bài 10

Hãy xác định đường kính bulông d0 trong mối ghép sau, biết:

a = 300 mm; b = 100 mm;

L = 300 mm; S1 = S2= 15mm;

F = 15000 N; h = 25 mm;

Ứng suất dập và cắt cho phép của vật liệu

thân bu lông:

[d] =120 MPa

[C] = 95 MPa

Bài 11

Xác định đường kính bu lông trong mối ghép có khe hở sau:

Biết: F = 9000 N

a = 400 mm

b = 300 mm

L = 300 mm

Hệ số ma sát giữa hai tấm ghép: f = 0,25;

Hệ số an toàn: k = 1,5;

Ứng suất kéo cho phép của bulông:[k] = 95 MPa

Bài 12

Hãy xác định tải trọng cho phép [F]

của mối ghép đinh tán sau, biết:

d = 15 mm; a = 300 mm; L = a;

b = 150 mm;

S1 = 15 mm; S2 = 17 mm;

Ứng suất dập và cắt cho phép của đinh lần

lượt là:

[d] = 115 MPa; [C] = 95 MPa

a

S2

S1

d

L

F

F

S2

S1

do h

S1

L a

F

S2

a

F

S2

S1

d

L

Trang 9

Bài 13 Kiểm tra độ bền của bulông trong mối ghép không có khe hở sau, biết:

F = 9 KN;

d0 = 15 mm; a = 500 mm

L = 1,2a ; b = 250 mm;

S1 = S2 = 15 mm, h = 25 mm;

Ứng suất dập và kéo cho phép của

bu lông lần lượt là:

[d] = 100 MPa; [C ] = 95 MPa;

Bài 14

Giá đỡ 1 chịu tải tĩnh với các lực tác dụng

F1=5000N, F2=8000N và được giữ trên trụ bê tông rỗng

2 bằng ba bulông như hình 1 Cho biết các bu lông có

ứng suất kéo cho phép [k]=100Mpa, ứng suất cắt cho

phép []=120Mpa; ứng suất dập [d]=240Mpa Trụ bê

tông có đường kính ngoài 75mm; đường kính trong 35

mm; giá đỡ có chiều dày 18mm Hệ số ma sát giữa các

tấm ghép f=0,3; hệ số an toàn k=1,4 Hãy xác định:

1 Hãy phân tích lực tác dụng lên bulông và xác định lực

tác dụng lớn nhất lên bulông

2 Trong trường hợp mối ghép có khe hở, hãy tìm đường

kính d1 và chọn bu lông theo tiêu chuẩn

3 Trong trường hợp mối ghép không có khe hở, hãy tìm đường kính d1 và chọn bu lông theo tiêu chuẩn

Bài 15

Giá đỡ chịu tác dụng của tải trọng như hình 2 và được giữ bằng nhóm 2 bulong là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép [k]=100MPa; ứng suất cắt cho phép []=120MPa; ứng suất dập [d]=240Mpa Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f= 0,2; hệ số an toàn k=1,5 Chiều dày tấm 22mm Các lực tác dụng có cấc giá trị là: F1=8000N,

F2=F3=4000N Hãy xác định:

1 Trọng tâm nhóm bulong và lực lớn nhất tác dụng lên

bulông

2 Đường kính bulông trong trường hợp sử dụng mối ghép

có khe hở

3 Đường kính bulong trong trường hợp sử dụng mối ghép

không có khe hở

F

S2

S1

d 0

Trang 10

10

Bài 16

Khớp nối trục đĩa gồm 2 đĩa có mặt bích ghép với nhau, được ghép bằng 6 bulong như hình 4 Truyền công suất P=50kW; số vòng quay nối trục n=100 vòng/phút; đườn kính đi qua tâm các bulong D0=250mm;

D1=300mm;D2=200mm hệ số ma sát giữa hai đĩa f=0,2 Tải trọng không đổi; giới hạn chảy của vật liệu bulong

ch=240Mpa Hệ số an toàn của vật liệu bulong [s]=3; hệ số an toàn của mối ghép k= 1,3 Chiều day 2 đĩa h1=

h2=20mm Hãy xác định:

1 Lực tác dụng lên mỗi bulong

2 Đường kính bulong trong trường hợp bulong lắp có khe hở

3 Đường kính bulong trường hợp bulong lắp không có khe hở

Bài 17 Giá đỡ chịu tác dụng của tải trọng F1, F2, được giữ bằng nhóm hai bulông như hình 2 Vật liệu bu lông

là thép CT3 có ứng suất kéo cho phép [k] = 80 MPa, ứng suất cắt cho phép [] = 100 MPa Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,18 và hệ số an toàn k = 1,5 Hãy xác định:

a Lực tác dụng lớn nhất lên bu lông

b Đường kính do và chọn bulông theo tiêu chuẩn trong trường hợp sử dụng mối ghép bu lông có khe hở

Bài 18

Trang 11

≥ 

Hình 3

Bài 19

Cho mối ghép ren như hình vẽ Biết:

a1= 300 mm; a2 = 240 mm;

b1 = 450 mm;b2= 390 mm;

=20 mm; L = 350 mm;

R = 8000 N

Bu lông bằng thép 30,

có []k = 180 MPa,

Hệ số ma sát giữa giá đỡ và

bê tông f = 0,3

Hệ số an toàn khi siết chặt với tải trọng tĩnh lấy k =

1,5

Xác định đường kính của bu lông?

Bài 20

Một giá đỡ chịu tác dụng tải trọng F = 10kN

được giữ chặt bằng nhóm 8 bulông (mối ghép bulong có

khe hở) Tính đường kính chân ren bulông d1 biết vật

liệu bulông là thép CT3 có giới hạn bền kéo cho phép là

[σk] = 100MPa Hệ số ma sát giữa các tấm ghép f = 0,18

và hệ số an toàn k = 1,3

2

3 o

b1

b 2

a2

L

R

a 1

1

Trang 12

12

Bài 20 Tính đường kính đinh tán cho mối

ghép sau:

Biết: M = 2500 Nm

F = 1600 N; a = 400 mm; b = 500 mm;

[ d] = 115 MPa;

[ C ] = 95 MPa

S1 = 25 mm; S2 = 25 mm

S1= S2= 20 mm

Bài 22 Hãy tính đường kính bu lông trong mối ghép có khe hở sau

Biết: F = 4500 N

a = 220 mm; L = 2a

c = 0,5 a; b = a,

h = 42 mm; z = 2 mm

S1 = 20 mm; S2 = 25 mm

[ d] = 110 MPa

[ C] = 90 MPa

Z

S2

F

Trang 13

Bài 23 Xác định đường kính bu lông trong mối ghép có khe hở sau Biết:

F = 9000 N;

a = 300 mm

h = 3a = 875mm

L = 2h = 1750 mm

Hệ số ma sát f = 0,13

Hệ số an toàn k = 1,5

Ứng suất cho phép: [ K] = 120

MPa

Bài 24 Cho mối ghép ren không có khe hở như hình vẽ: Biết F = 16kN

a Xác định tải trọng trên các bulông

b Xác định bu lông chịu lực max

c Xác định ứng suất cắt và ứng suất dập bulông

Bài 25 Thanh thép chữ U có kích thước 152x76x10 Thanh thép nối CT3 được ghép lên thanh

U bằng ba bu lông M10x1,5 (d1 = 9,026) ghép có khe hở Ứng suất kéo cho phép của mối ghép là 100MPa Hệ số ma sát giữa 2 tấm ghép là f = 0,25 Hệ số an toàn k = 1,4 Xác định tải trọng cho phép chịu được của mối ghép [F]

F

Trang 14

14

Bài 26 Cho thanh dầm đỡ, treo được gắn bằng 3

bu lông M12 x 1,75 (vào cột thép không có khe

hở như hình vẽ Thanh dầm thép tấm chịu lực

uốn F = 12kN Kiểm tra điều kiện bền cắt và bền dập của bu lông Biết ứng suất cắt và dập cho phép của bu lông là 95 và 110 MPa

Bài 27 Kiểm tra sức bền cho mối ghép bu lông có khe

hở sau Biết

F = 6000 N; d1 = 20 mm

a = 150 mm; L = 5a; b =2 a

Hệ số ma sát: f = 0,12

Hệ số an toàn: k = 1,5

Ứng suất cho phép: [ K] = 110 MPa

Bài 28 Hãy tính đường kính bu lông

trong mối ghép có khe hở sau

Biết:

F = 6,3 KN

a = 400 mm

b = 0,75a; c =0,5 a

[ K] = 100 MPa

Hệ số ma sát: f = 0,15

Hệ số an toàn: k = 1,5

F

a/2

L

F a/2

Trang 15

Bài 29 Cho mối ghép ren như hình vẽ, Biết:

a1= 300 mm; a2 = 240 mm;

b1 = 450 mm;b2= 390 mm;

 =20 mm; L = 350 mm;

R = 8000 N

Bu lông bằng thép 30,

có [  ]k = 180 MPa,

Hệ số ma sát giữa giá đỡ và

bê tông f = 0,3

Hệ số an toàn khi siết chặt với tải trọng tĩnh

lấy k = 1,5

Xác định đường kính của bu lông?

1 Hãy phân tích lực và xác định lực trên bulong chịu lực lớn nhất

2 Với bulong M38 hãy kiểm tra bên cho mối ghép trong trường hợp mối ghép có khe hở

3 Với bulong M45 hãy kiểm tra bên cho mối ghép trong trường hợp mối ghép không có khe hở

BẢNG THÔNG SỐ BULONG TIÊU CHUẨN

d 1 (mm) 6,350 7,188 8,188 9,026 10,026 10,863 12,701 14,701 16,376 20,375

d 0 (mm) 5,918 6,647 7,647 8,376 9,376 10,106 11,853 13,835 15,294 17,294

d 1 (mm) 22,051 25,05

1

27,72

7

30,72

7, 33,401 36,402 39,077 42,077 44,752

d 0 (mm) 20,752 23,75

2

26,21

1

29,21

1 31,670 34,670 37,129 40,129 42,587 …

F

S2

S1

2

3 o

b 1

b2

a2

L

R

a1

1

Trang 16

16

b

k

k

ld

F

M

Z0

L1

L2

F

Z0

L1

L2

k b F

BÀI TẬP MỐI GHÉP HÀN

Bài 1: Cho mối ghép hàn như hình vẽ,

biết:

Diện tích tiết diện thanh thép góc:

A = 18,8cm2

B = 125 mm; Z0 = 7,5 cm;

k = 15 mm

Ứng suất cắt cho phép của mối hàn: [τC]’ = 0,65 [σkt]; [σkt] là ứng suất kéo cho phép của tấm ghép

a Tính chiều dài L1, L2 để khả năng tải của mối hàn và thanh thép góc là như nhau

b Cho ứng suất của mối hàn [τC]’ = 100 MPa Xác định tải trọng F lớn nhất mà mối hàn có thể chịu được

Bài 2 Tính chiều rộng cần thiết của mối hàn để hàn hai thanh thép chữ U vào một tấm phẳng, biết:Thanh thép

chữ U có diện tích tiết diện: A= 20,7 cm2

Kích thước: (a×b×c) = (180×70×5,1)

Chiều dài mối hàn dọc lấy bằng 0,4

chiều dài mối hàn ngang Mối hàn chịu lực

F=260 kN và mô men M=6,5 Nm

Ứng suất cắt cho phép của mối hàn: [τC]’ =

120MPa

Bài 3 Tính chiều dài L1, L2 của mỗi hàn sau

Biết: Tải trọng: F = 60kN,

B = 13,5 cm; Z0 = 4,5 cm

[τC]’ = 100MPa

Bề rộng cạnh hàn: k = 12 mm

Bài 4:

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết: Thanh thép

góc có diện tích tiết diện :

A = 19,7 cm2, kích thước: axbxc =125x80x10 mm;

Z0 = 4,5 cm; Bề rộng cạnh hàn k =10mm ứng

suất cắt cho phép của mối hàn: [τC]’ = 0,8[σK]t; Với:

[σK]t: ứng suất kéo cho phép của tấm ghép

a Tính chiều dài L1, L2 để khả năng tải của

mối hàn và thanh thép góc là như nhau

b Cho ứng suất của mối hàn [τC]’ = 125

MPa Xác định tải trọng F lớn nhất mà mối hàn có

thể chịu được

Z0

L 2

F

Ngày đăng: 16/11/2022, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w