1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập chi tiết máy

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY 2 HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (3 tín chỉ) HÌNH THỨC THI VẤN ĐÁP Câu 1 (4 điểm) Phân tích cấu tạo, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền xích Cấu tạo (Vẽ được hình của bộ truyền và nêu được cấu tạo các bộ phận chính) Ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền Câu 2 (6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền xích Vẽ được hình lực tác dụng lên bộ truyền Phân tích các loại lực + Lực căng ban đầu lực vòng + Lực vòng + Lực trên nhánh xích dẫn (nhánh căng.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY 2

HỆ: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (3 tín chỉ) HÌNH THỨC THI: VẤN ĐÁP

Câu 1:(4 điểm) Phân tích cấu tạo, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền xích.

- Cấu tạo (Vẽ được hình của bộ truyền và nêu được cấu tạo các bộ phận chính)

- Ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền

Câu 2:(6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền xích.

- Vẽ được hình lực tác dụng lên bộ truyền

- Phân tích các loại lực:

+ Lực căng ban đầu lực vòng + Lực vòng

+ Lực trên nhánh xích dẫn (nhánh căng) + Lực trên nhánh xích bị dẫn (nhánh ko căng) + Lực căng phụ do lực ly tâm gây ra

+ Lực tác dụng lên trục và ổ mang bộ truyền xích là lực hướng tâm

Câu 3:(6 điểm) Phân tích các dạng hỏng và tính bộ truyền xích con lăn.

- Các dạng hư hỏng.

- Cách tính bộ truyền xích con lăn.

Câu 4:(4 điểm) Phân tích cấu tạo, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền đai.

- Cấu tạo (Vẽ được hình của bộ truyền và nêu được cấu tạo các bộ phận chính)

- Ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền

Câu 5:(6 điểm) Phân tích lực và ứng suất trong bộ truyền đai.

- Vẽ được hình và phân tích được các loại lực tác dụng tác dụng lên bộ truyền.

- Vẽ được hình và phân tích được ứng suất trong đai.

Câu 6:(6 điểm) Phân tích các dạng hư hỏng và cách tính đai hình thang.

- Các dạng hư hỏng

- Cách tính đai hình thang

Câu 7:(4 điểm) Phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền bánh ma sát.

- Phân loại (nêu và có hình vẽ minh họa)

Trang 2

Ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ truyền ma sát

Câu 8:(4 điểm) Phân tích cách phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ

truyền bánh răng

- Phân loại theo đặc điểm hình học;

- Phân loại theo chức năng;

- Ưu, nhược điểm của bộ truyền bánh răng

- Phạm vi sử dụng của bộ truyền bánh răng

Câu 9:(4 điểm) Phân tích các cơ sở để định kết cấu bánh răng

- Định kết cấu theo kích thước;

- Định kết cấu theo quy mô;

- Định kết cấu theo phương pháp lắp

Câu 10:(6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng.

- Hình lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng;

- Viết được công thức các lực tác dụng lên bánh răng trụ răng thẳng khi ăn khớp

Câu 11:(6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng.

- Hình lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng;

- Viết được công thức các lực tác dụng lên bánh răng trụ răng nghiêng khi ăn khớp

Câu 12:(4 điểm) Phân tích các dạng hỏng chủ yếu của bộ truyền bánh răng.

- 6 dạng hỏng bộ truyền bánh răng (dạng hỏng, nguyên nhân và ảnh hưởng)

+ Gãy răng

+ Tróc vì mỏi

+ Mòn răng

+ Dính răng

+ Biến dạng dẻo bề mặt răng

+ Bong bề mặt răng

Câu 13:(6 điểm) Phân tích nội dung kiểm nghiệm bộ truyền bánh trụ răng thẳng theo độ

bền tiếp xúc

- Viết và giải thích được ý nghĩa các thông số trong công thức kiểm nghiệm bộ truyền bánh trụ răng thẳng theo độ bền tiếp xúc (Công thức 10-25)

Trang 3

Câu 14:(6 điểm) Phân tích nội dung kiểm nghiệm bộ truyền bánh trụ răng thẳng theo độ

bền uốn

- Viết và giải thích được ý nghĩa các thông số trong công thức kiểm nghiệm bộ truyền bánh trụ răng thẳng theo độ bền uốn (Công thức 10-25)

Câu 15 :(6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn.

- Hình lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn;

- Viết được công thức các lực tác dụng lên bánh răng côn khi ăn khớp

Câu 16:(4 điểm) Phân tích cách phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng của bộ

truyền trục vít

- Phân loại bộ truyền trục vít;

- Ưu nhược điểm;

- Phạm vi ứng dụng

Câu 17:(6 điểm) Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền trục vít.

- Vẽ được hình lực tác dụng lên bộ truyền trục vít;

- Viết và giải thích được các công thức tính;

- Giải thích được tại sao

Câu 18:(4 điểm) Phân tích cấu tạo và các dạng hư hỏng chủ yếu của bộ truyền trục vít.

- Cấu tạo

- Các dạng hư hỏng chủ yếu của bộ truyền trục vít (dạng hỏng, nguyên nhân và ảnh hưởng)

+ Mòn;

+ Tróc rỗ;

Câu 19:(4 điểm) Phân tích công dụng, phân loại và kết cấu của trục.

- Công dụng;

- Phân loại;

- Kết cấu trục ( Vẽ được cấu tạo của trục và nêu được các bộ phận chủ yếu trên trục)

Câu 20:(4 điểm) Phân tích các dạng hỏng của trục.

Trang 4

+ Gẫy trục

+ Trục bị cong vênh

+ Trục bị biến dạng đàn hồi quá lớn

+ Bề mặt lắp ghép của trục bị dập

+ Mòn các ngõng trục

+ Trục bị dao động quá mức cho phép

+ Trục bị mất ổn định

Câu 21:(6 điểm) Phân tích các bước tính toán thiết kế trục.

- Tính sơ bộ đường kính trục

+ Dùng công thức kinh nghiệm

+ Dùng công thức (15-2)

- Định kết cấu trục và sơ đồ tính toán trục

+ Định kết cấu và các kích thước của trục

+ Định vị trí ổ trục và các điểm đặt lực

+ Phân tích lực tác dụng lên trục, tính phản lực và vẽ biểu đồ mô men uốn trong mặt phẳng thẳng đứng, mặt phẳng ngang và biểu đồ mô men xoắn

- Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn theo công thức (15-3)

Câu 22:(4 điểm) Phân tích cấu tạo, phân loại và ưu nhược điểm của ổ lăn.

- Vẽ được hình cấu tạo và nêu được các chi tiết chính ổ lăn

- Phân loại ổ lăn;

- Ưu nhược điểm của ổ lăn so với ổ trượt

Câu 23:(6 điểm) Phân tích cấu tạo, các dạng hỏng chủ yếu và chỉ tiêu tính toán ổ lăn

- Các dạng hỏng chủ yếu của ổ lăn;

+ Biến dạng dư bề mặt

+ Tróc vì mỏi

+ Mòn vòng và các con lăn

+ Vỡ vòng cách

+ Vỡ vòng ổ và con lăn

- Chỉ tiêu tính toán ổ lăn: hai chỉ tiêu

+ Tính theo khả năng tải tĩnh

+ Tính theo khả năng tải động

Câu 24:(4 điểm) Phân tích công dụng, phân loại và phạm vi sử dụng ổ trượt.

- Công dụng

- Phân loại

- Phạm vi sử dụng

Câu 25:(4 điểm) Phân tích các dạng ma sát trong ổ trượt.

- Ma sát ướt

Trang 5

- Ma sát nửa ướt

- Ma sát khô

- Ma sát nửa khô

Câu 26:(6 điểm) Phân tích cấu tạo, các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán ổ trượt.

- Vẽ được hình cấu tạo và nêu được các chi tiết chính ổ trượt

- Các dạng hỏng của ổ trượt

+ Mòn

+ Dính

+ Mỏi rỗ

+ Biến dạng nhiệt

- Chỉ tiêu tính toán ổ trượt

p ≤ [p]

hoặc p.v ≤ [p.v]

h > +

≤ [θ]

Câu 27:(4 điểm) Phân tích công dụng và phân loại khớp nối.

- Công dụng

- Phân loại

Câu 28:(6 điểm) Phân tích các dạng hư hỏng và tính toán nối trục chốt đàn hồi.

- Các dạng hỏng có thể xuất hiện trọng nối trục chốt đàn hồi :

+ Dập bề mặt tiếp xúc giữa vòng đàn hồi với chốt, vòng đàn hồi với lỗ trụ

+ Vòng đàn hồi bị mòn

+ Chốt bị uốn gãy, hoặc bị cắt đứt

- Tính toán nối trục chốt đàn hồi theo chỉ tiêu bền dập:

Yêu cầu: Viết được công thức tính ứng suất dập và giải thích được các đại lượng

Câu 29:(6 điểm) Phân tích công dụng, cấu tạo và tính toán ly hợp chốt an toàn.

- Công dụng

- Cấu tạo (yêu cầu vẽ được hình)

- Tính toán ly hợp chốt an toàn: Tính theo điều kiện bền cắt,

Yêu cầu: Viết được công thức tính ứng suất cắt và giải thích được các đại lượng Sau đó suy ra được công thức tính đường kính của chốt .

Câu 30:(4 điểm) Phân tích công dụng và phân loại lò xo.

- Công dụng

- Phân loại (nêu và có hình vẽ minh họa)

Ngày đăng: 05/07/2022, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w