GROUP ôn thi free https //www facebook com/groups/978612969322006/?ref=share I Khái niệm,phân loại ,danh pháp 1 Khái niệm Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là m[.]
Trang 1GROUP ôn thi free: https://www.facebook.com/groups/978612969322006/?ref=share
I.Khái niệm,phân loại ,danh pháp
1 Khái niệm
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
Các phân tử ban đầu tạo nên từng mắc xích của polime gọi là monome
Ví dụ: Polietilen (–CH 2 – CH 2 –) n thì –CH 2 –CH 2 – là mắc xích; n là hệ số trùng hợp
- Chỉ số n gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa n càng lớn thì phân tử khối của polime càng cao
2 Phân loại: có thể chia thành 3 loại
- Dựa vào nguồn gốc:
+ Polime thiên nhiên như cao su, xelulozơ
+ Polime tổng hợp như polietilen, nhựa phenol-fomanđehit
+ Polime nhân tạo hay bán tổng hợp như xenlulozơ trinitrat, tơ visco
- Dựa vào cách tổng hợp:
+ Polime trùng hợp được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp: (–CH 2 –CH 2 –) n và (–
CH 2 –CHCl–) n
+ Polime trùng ngưng được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng: (–HN–[CH 2 ] 6 –NH– CO–[CH 2 ] 4 –CO–) n
- Dựa vào cấu trúc:
+ Polime có mạch không phân nhánh (PVC, PE, PS, cao su, xenlulozơ, tinh bột ) + Polime có mạch nhánh (amilopectin, glicogen)
+ Polime có cấu trúc mạng không gian (rezit, cao su lưu hóa)
3 Danh pháp
- Tên của các polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome
Ví dụ: (–CH 2 –CH 2 –) n là polietilen và (–C 6 H 10 O 5 –) n là polisaccarit,
- Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để trong ngoặc đơn
Ví dụ: (–CH 2 –CHCl– ) n ; (–CH 2 –CH=CH–CH n –CH(C 6 H 5 )–CH 2 –) n
poli(vinyl clorua) poli(butađien - stiren)
- Một số polime có tên riêng (tên thông thường)
Ví dụ: (–CF 2 –CF 2 –) n : Teflon; (–NH–[CH 2 ] 5 –CO–) n : Nilon-6; (C 6 H 10 O 5 ) n : Xenlulozơ;
Trang 2II Tính chất vật lý
- Polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội rắn lại (chất nhiệt dẻo)
- Hầu hết polime không tan trong nước
- Một số polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số dai, bền, có thể kéo sợi III Điều chế
Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
1 Phản ứng trùng hợp
- Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime)
- Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có là:
+ Liên kết bội
Ví dụ: CH 2 = CH 2 , CH 2 = CH–C 6 H 5
+ Hoặc vòng kém bền
Ví dụ:
* Phân lo ại:
- Trùng hợp chỉ từ một loại monome tạo homopolime
Ví dụ:
- Trùng hợp mở vòng
Ví dụ:
Trang 3- Trùng hợp từ hai hay nhiều loại monome (gọi là đồng trùng hợp) tạo copolime Ví dụ:
2 Phản ứng trùng ngưng
- Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử rất lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như H 2 O, )
- Điều kiện cần để có phản ứng trùng ngưng: Các monome tham gia phản ứng trùng
ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau
Ví dụ:
Tóm tắt toàn bộ polime
Trang 4Một số câu tắc nghiệm lý thuyết vận dụng
Bài 1: Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định vì:
A có lẫn tạp chất
B có liên kết cộng hóa trị không phân cực
C là tập hợp nhiều loại phân tử, có cấu tạo mắt xích như nhau nhưng số lượng mắt xích trong phân tử khác nhau
D có khối lượng phân tử rất lớn và cấu trúc phân tử phức tạp
Đáp án: C
Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định vì mỗi polime thường là 1 hỗn hợp các phân tử với hệ số trùng hợp khác nhau Vì vậy polime có nhiệt độ nóng chảy dao động trong một khoảng nhiệt độ nào đó
Bài 2: Tơ nilon-6 thuộc loại:
A tơ nhân tạo
B tơ thiên nhiên
C tơ polieste
D tơ poliamit
Đáp án: D
Tơ nilon-6 tạo thành từ NH2−[CH2]5−COOHNH2−[CH2]5−COOH và là tơ poliamit do có liên kết CO-NH
Bài 3: Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A axetilen
B isopren
C stiren
D xilen
Đáp án: D
Xilen không tham gia phản ứng trùng hợp
Bài 4: Nhận định đúng là:
A Cao su là polime thiên nhiên của isoprene
B Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi bị đun nóng
C Monome là mắt xích cơ bản trong phân tử polime
D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn, do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
Đáp án: D
A sai vì cao su có thể là cao su thiên nhiên hay cao su tổng hợp
B sai, khi đung nóng sợi xenlulozo sẽ bị cắt mạch
C sai, mone là chất ban đầu để tạo polime, còn mắt xích là đã tạo polime rồi, phân tử gồm nhiều mắt xích
D đúng
Bài 5: Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol
với:
A CH3COOH trong môi trường axit
B HCHO trong môi trường axit
C HCOOH trong môi trường axit
D CH3CHO trong môi trường axit
Đáp án: B
Nhựa phenol fomanđehit có 3 dạng:
- Nhựa novolac: Cho phenol dư tác dụng HCHO trong môi trường acid thu nhựa novolac (mạch thẳng)
Trang 5- Nhựa Rezol: đun nóng phenol và HCHO tỉ lệ mol 1 : 1,2 có xúc tác kiềm thu nhựa Rezol (mạch thẳng)
- Nhựa Rezit: khi đun nóng nhựa Rezol ở 150oC thu nhựa có cấu trúc không gian gọi là nhựa Rezit
Bài 6: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
A nhựa bakelit
B amilopectin
C PVC
D PE
Đáp án: A
Mạng không gian: nhựa rezit (nhựa bakelit), cao su lưu hóa
Mạch nhánh: amylopectin, glycogen
Mạch thẳng: còn lại
Bài 7: Trong số các loại to sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ
enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A tơ tằm và tơ enang
B tơ visco và tơ nilon -6,6
C tơ nilon -6,6 và tơ capron
D tơ visco và tơ axetat
Đáp án: D
Tơ nhân tạo (hay tơ bán tổng hợp) là Tơ visco và tơ axetat
Bài 8: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna – S là:
A CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5CH=CH2
B CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh
D CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2
Đáp án: B
Cao su Buna-S là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp butađien và stiren
nCH2=CH−CH=CH2 + nC6H5CH=CH2 → −CH2−CH=CH−CH2−CH(C6H5)−CH2−)n
Bài 9: Trong số các polime sau: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa
phenol-fomanđehit, poliisopren, len lông cừu, poli (vinyl axetat) Số chất không bền, bị cắt mạch polime khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là
A 3
B 4
C 5
D 2
Đáp án: A
Bài 10: Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân
tử lớn nhất?
A Poli (vinyl axetat)
B Tơ capron
C Thuỷ tinh hữu cơ
D Polistiren
Đáp án: B
Tơ polivinyl axetat tạo thành từ CH3COOCH=CH2 có M=86
Tơ capron tạo thành từ capronlactam (1 đồng phân của NH2(CH2)5-COOH dạng mạch vòng) M=131
Thủy tinh hữu cơ tạo thành từ isopren có M=100
Polistiren tạo thành từ stiren có M=104
Bài 11: Polivinyl clorua có công thức là
Trang 6A (-CH2-CHCl-)2
B (-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CHBr-)n
D (-CH2-CHF-)n
Đáp án: A
nCH2=CHCl (-CH2–CHCl-)n
Bài 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân
B trao đổi
C trùng hợp
D trùng ngưng
Đáp án: D
Bài 13: Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá Số
polime có cấu trúc mạng không gian là
A 1
B 2
C 3
D 4
Đáp án: A
PVC, PE: không phân nhánh
amylopectin trong tinh bột: phân nhánh
cao su lưu hóa: không gian
Bài 14: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3
B CH2=CH-OCOCH3
C CH2=CH-COOC2H5
D CH2=CH-CH2OH
Đáp án: B
Poli vinylancol là –[-CH2-CH(OH)-]n-
Bài 15: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3
B CH2=CH2
C CH≡CH
D CH2=CH-CH=CH2
Đáp án: B
nCH2=CH2 (-CH2–CH2-)n
Bài 16: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH
Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A 1
B 4
C 3
D 2
Đáp án: C
Các chất thỏa mãn là CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2 (NH2CH2COOH chỉ tham gia trùng ngưng)
Bài 17: Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?
Trang 7A xenlulozơ
B caprolactam
C axit terephtalic và etilenglicol
D vinyl axetat
Đáp án: A
Từ xenlulozo có thể tạo ra tơ visco và tơ axetat
Chúng đều thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)
Bài 18: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A poli (metyl acrylat)
B poli( metyl metacrylat)
C poli (phenol – fomanđehit)
D poli (metyl axetat)
Đáp án: B
Thủy tinh hữu cơ(plexigas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat
(CH2=C(CH3)COOCH3)
Bài 19: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ
clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
A 6
B.5
C.4
D.3
Đáp án: B
Các tơ không có nhóm amit là: tơ axetat; tơ clorin; sợi bông; tơ visco; tơ lapsan
Bài 20: Tơ lapsan thuộc loại tơ:
A poliamit
B polieste
C poliete
D vinylic
Đáp án: B
Bài 21: Trong số các polime:tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ
axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A Tơ tằm, sợi bông,nilon-6,6
B Sợi bông, len, nilon-6,6
C Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat
D Sợi bông, tơ axetat, tơ visco
Đáp án: D
Sợi bông là tơ thiên nhiên có nguồn gốc xenlulozơ
Tơ axetat, tơ visco là các loại tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ
Bài 22: Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau
đây?
A Xà phòng có tính bazơ
B Xà phòng có tính axit
C Xà phòng trung tính
D Loại nào cũng được
Đáp án: C
Len có các nhóm CO-NH trong phân tử Vì vậy, các loại tơ này dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm và axit Do đó, độ bền của quần áo làm bằng các loại tơ này sẽ bị giảm đi khi giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao
Trang 8Bài 23: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-
6,6
A Axit ađipic và etylen glicol
B Axit picric và hexametylenđiamin
C Axit ađipic và hexametylenđiamin
D Axit glutamic và hexaetylenđiamin
Đáp án: C
Đồng trùng ngưng giữa axit ađipic (HOOC−(CH2)4−COOH) và hexametylenđiamin
(H2N−(CH2)6−NH2) thu được tơ nilon-6,6
Bài 24: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron,
nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
A 5
B 2
C 3
D 4
Đáp án: C
Bông, tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ nhân tạo
tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
Bài 25: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH2=CH-CN có tên gọi thông thường:
A Cao su
B Cao su buna
C Cao su buna –N
D Cao su buna –S
Đáp án: C
Đồng trùng hợp giữa buta-1,3 đien (CH2=CH−CH−CH2) với vinyl xianua (CH2=CH−CN) được cao su Buna-N
Bài 26: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
A Chất dẻo
B Polime
C Tơ
D Cao su
Đáp án: A
Ứng dụng của Polivinyl axetat là làm chất dẻo với tên gọi nhựa PVA
Bài 27: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6
B poli(metyl metacrylat)
C poli(vinyl clorua)
D polietilen
Đáp án: A
Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:
nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH -(NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n- + 2nH2O
Bài 28: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng
hợp?
A trùng hợp vinyl xianua
B trùng ngưng axit e-aminocaproic
Trang 9C trùng hợp metyl metacrylat
D trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Đáp án: C
A Trùng hợp vinyl xianua ⇒ thu được poli acrilonitrin ⇒ chế tạo tơ olon
B Trùng hợp axit ε-aminocaproic ⇒ thu được poli caproamit ⇒ chế tạo tơ nilon-6
C Trùng hợp metyl metacrylat ⇒ thu được poli (metyl metacrylat) ⇒ chế tạo thủy tinh hữu
cơ
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic ⇒ thu được poli (hexametylen-ađipamit)
Bài 29: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A nilon-6,6
B polibutađien
C poli(vinyl doma)
D polietilen
Đáp án: A
Nilon-6,6 : [-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4]-CO-)n
Polibutađien : [-CH2-CH=CH-CH2-]n;
Polietilen : [-CH2=CH2-]n;
Poli(vinyl clorua) : [-CH2=CHCl]n
Polime Nilon-6,6 trong thành phần chứa nguyên tố nitơ
Bài 30: Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A CH2=C(CH3)COOCH3
B CH3COOCH=CH2
C CH2=CH-CN
D CH2=CH-CH=CH2
Đáp án: C
Trùng hợp vinyl xianua (CH2=CH−CN) thu được tơ nitron(olon)
GROUP ôn thi free:
https://www.facebook.com/groups/978612969322006/?ref=share