1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 2

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn Sinh Học 10
Trường học Trường THPT Vĩnh Thuận
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Thành phố Vĩnh Thuận
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA HỌC KÌ I Tổ Sinh – Công nghệ MÔN SINH HỌC 10 Thời gian 45 phút Họ và tên Lớp SBD Câu 1 Các cấp độ tổ chức chính của sự sống A tế bào, cơ thể, quần[.]

Trang 1

Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian: 45 phút

Họ và tên: ……… Lớp: SBD:

Câu 1: Các cấp độ tổ chức chính của sự sống:

A tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.

B đại phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.

C tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.

D đại phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái–sinh quyển.

Câu 2: Một gen có chiều dài 4080A 0  , trong đó có 500 nuclêôtit loại A Phân tử mARN được tổng hợp

từ mạch khuôn của gen trên có U = 240 (rNu) và X = 400 (rNu) Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại của mARN trên là :

A A = U = 500; G = X = 700

B A= 460 (rNu) ; U = 240 (rNu); G = 400 (rNu); G = 400 (rNu)

C A = U = 240 (rNu) ; G = X = 400 (rNu)

D A= 260 (rNu) ; U = 240 (rNu); G = 300 (rNu); X = 400 (rNu)

Câu 3: Khi làm thí nghiệm về enzim catalaza (ở khoai tây), khoảng nhiệt độ nào là nhiệt độ tối ưu làm cho enzim có hoạt tính tối đa?

Câu 4: Một gen có 1800 Nu và có hiệu giữa nuclêôtit loại X với loại nuclêôtit không bổ sung là 20%.

Số nuclêôtit mỗi loại của gen này là:

A A = T = 270 (Nu); G = X = 630 (Nu) B A = T = 540 (Nu); G = X = 600 (Nu)

C A = T = 630 (Nu); G = X = 270 (Nu) D A = T = 600 (Nu); G = X = 540(Nu)

Câu 5: Chiều cao vòng xoắn của mỗi phân tử ADN theo mô hình của J.Watson và F.Crick.

A 3.4 nanomet B 3.4 mm C 3.4 micromet D 3.4 angstron.

Câu 6: Ở tế bào vi khuẩn, roi có chức năng:

A làm thụ thể tiếp nhận virut B giúp vi khuẩn di chuyển.

C bám vào bề mặt tế bào vật chủ D hỗ trợ quá trình tiếp hợp.

Câu 7: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống.

A =10-4 B <10-4 C <10-3 D =10-3

Câu 8: Đâu không phải là đơn phân của ARN ?

Câu 9: Trong một chuỗi pôlinuclêôtit, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:

A peptit B hiđrô và phôtphođieste C hiđrô D phôtphođieste.

Câu 10: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế vận chuyển :

Câu 11: Trong phân tử ATP có mấy liên kết cao năng?

Câu 12: Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng bằng con đường vận chuyển khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép ?

Câu 13: Enzim có bản chất là:

A Pôlisaccarit B Mônôsaccrit C Prôtêin D Phôtpholipit.

Câu 14: Cấu trúc bậc hai của protein được hình thành chủ yếu nhờ liên kết:

Câu 15: Trong cấu tạo của tất cả các axit amin đều có hai thành phần giống nhau là:

A nhóm amin và nhóm cacboxyl B nhóm cacboxyl và gốc R-.

Câu 16: Năng lượng được tích trữ trong tế bào chủ yếu dưới dạng:

Câu 17: Giới nào sau đây không có sinh vật cấu tạo đa bào?

A Giới nấm B Giới nguyên sinh C Giới khởi sinh D Giới động vật.

Trang 1/2 - Mã đề thi 368

Mã đề 368

Trang 2

Câu 18: Đơn phân của ADN gồm các thành phần chính:

A Bazơ nitơ, đường pentôzơ, nhóm phôtphat.

B Bazơ nitơ, đường pentôzơ, 3 nhóm phôtphat.

C Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, nhóm phôtphat.

D Bazơ nitơ, đường ribôzơ, nhóm phôtphat.

Câu 19: Các đơn phân trên một mạch của ADN được liên kết với nhau bằng liên kết (1) tạo thành (2) Vị trí số (1) và (2) là:

A hiđrô; chuỗi pôlinuclêôtit B phôtphođieste; chuỗi pôlinuclêôtit.

C phôtphođieste; chuỗi pôlipeptit D hiđrô; chuỗi pôlipeptit.

Câu 20: Một gen có khối lượng 435000 (đvC) Gen này có bao nhiêu liên kết hóa trị phôtphođieste?

A 1448 (liên kết) B 1450 (liên kết) C 4348 (liên kết) D 4350 (liên kết)

Câu 21: Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan “lạ” đó Cấu trúc trên màng sinh chất của tế bào nhân thực làm nhiệm vụ trên là:

A Prôtêin B Lớp phôtpholipit kép C Glicôprôtêin D Côlestêron.

Câu 22: Loại lipit nào sau đây là Stêrôit?

Câu 23: Mạch khuôn của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau : …GXGTXAXGAXAG… Phân

tử mARN được tổng hợp từ gen đó có trình tự ribônuclêôtit :

Câu 24: Vai trò của nhân:

A là nơi lưu giữ thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất.

B điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất.

C là nơi lưu giữ thông tin di truyền.

D là nơi diễn ra mọi hoạt động trao đổi chất.

Câu 25: Loại đường có nhiều trong hoa quả :

Câu 26: Hai đoạn gen đều có 600 Nu, đoạn gen 1 có tỉ lệ = ; gen 2 có tỉ lệ = 1 Hãy cho biết mỗi đoạn gen có bao nhiêu liên kết hiđrô?

A Đoạn gen 1: 800 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 750 liên kết hiđrô

B Đoạn gen 1: 780 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 600 liên kết hiđrô

C Đoạn gen 1: 600 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 500 liên kết hiđrô

D Đoạn gen 1: 500 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 300 liên kết hiđrô

Câu 27: Một gen có 405 Nu loại X và 568 Nu loại T Gen này có chiều dài là bao nhiêu A 0  ?

Câu 28: Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết:

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ribôxôm?

A Mỗi tế bào có từ hàng vạn đến hàng triệu ribôxôm B Không có màng bao bọc.

C Cấu tạo từ prôtêin và rARN D Là nơi tổng hợp các đại phân tử hữu cơ cho tế bào.

Câu 30: Một số vị trí trên chuỗi pôlipeptit có thể xoắn hoặc gấp khúc Cấu trúc đó được gọi là (1),

và những chỗ xoắn hoặc gấp khúc đó được cố định bởi (2) Vị trí (1) và (2) là:

A cấu trúc bậc 3; liên kết peptit B cấu trúc bậc 2; liên kết hiđrô

C cấu trúc bậc 1; liên kết hiđrô D cấu trúc bậc 1; liên kết peptit

- Hết

Trang 2/2 - Mã đề thi 368

A+T G+X 1 2

A+T G+X

Ngày đăng: 15/11/2022, 21:18

w