1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra môn sinh học 12

2 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn sẽ cú: A.4 kiểu hỡnh , 8 kiểu gen B.8 kiểu hỡnh , 27 kiểu gen C.8 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen D .4 ki

Trang 1

TRƯỜNG THPT YấN THÀNH 2 ĐỀ KIỂM TRA MễN SINH HỌC 12

Thời gian làm bài 15phỳt:

-Học và tờn: Lớp.12A Mó đề: 001

-Học sinh lựa chọn phương ỏn nào thỡ điền phương ỏn đú vào bảng sau:

Đ/ỏn

Cõu 1: Theo quan điểm hiện đại Nhõn tố tiến húa cú hướng là nhõn tố nào

A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn.

C đột biến và giao phối khụng ngẫu nhiờn

D giao phối khụng ngẫu nhiờn và chọn lọc tự nhiờn.

Cõu2: Cú 1 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phõn bỡnh thường hỡnh

thành tinh trựng Số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là:

A.2 B.8 C 6 D 4

Cõu3.Khi lai cơ thể P: AAaa (4n) x Aaaa (4n) Tỉ lệ phõn tớnh kiểu gen ở thế hệ F1 là:

A.1AAAA: 2AAAa: 4AAaa: 2Aaaa: 1aaaa B.1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.

C.1AAaa: 2 Aaaa: 1 aaaa D 1AAAa: 5 AAa: 5Aaa: 1 aaaa.

Cõu4 Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn sẽ cú:

A.4 kiểu hỡnh , 8 kiểu gen B.8 kiểu hỡnh , 27 kiểu gen

C.8 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen D 4 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen

Câu5:Sự hình thành loài mới theo quan điểm của La mác là:

A.Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con

đuờng phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung

B.Loài mới đuợc hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, thông qua việc tĩch luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời

gian dài tuơng ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

C.Kết quả của sự cách li địa lí và sinh học

D.Diễn ra trờn quy mụ rộng lớn và thời gian lịch sử tương đối dài

Câu6:Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá ( L: lớn; N Nhỏ) là quá trình hình thành ( M: Loài mới; P:

các nhóm phân loại trên loài), diễn ra ( Q: trên quy mô rộng lớn; T: trong phạm vi tương đối hẹp) và trong thời gian lịch sử tương đối ngắn:

A.N, M, T B N, M, Q C L, P,Q D L, P ,T

Cõu7:Trong tự nhiờn cỏc cỏ thể trong quần thể cú những nhúm tuổi nào:

A Tuổi trức sinh sản và tuổi sinh sản B Tuổi trứơc sinh sản,tuổi sinh sản v à tuổi sau sinh sản

C Tuổi sau sinh s ản D.Tuổi sinh sản và sau sinh sản

Cõu8 Gen A cú 90 vũng xoắn và 20% A Gen này bị đột biến mất 3 cặp Nu loại A - T nằm trọn ven trong 1 bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loại Nu của gen sau đột biến là:

Cõu 9 Quy trỡnh tạo bũ chuyển gen bằng phương phỏp vi tiờm diễn ra như sau :

A.Hợp tử chưa hoà hợp nhõn => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào hợp tử => phỏt triển thành phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

B. Hợp tử => phỏt triển thành phụi => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

C. Hợp tử => phụi => cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào phụi

D. Hợp tử => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào hợp tử => phỏt triển thành phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

Cõu10 Ưu thế chớnh trong lai tế bào xoma so với lai hữu tớnh là:

A.Lai tổ hợp được thụng tin di truyền giữa cỏc loài đứng xa nhau trong bậc thang phõn loại

B.Khắc phục được hiện tượng bất thụ khi lai xa

C.Tạo được ưu thế lai tốt hơn

D.Hạn chế được hiện tượng thoỏi húa

Trang 2

TRƯỜNG THPT YấN THÀNH 2 ĐỀ KIỂM TRA MễN SINH HỌC 12

Thời gian làm bài 15phỳt:

-Học và tờn: Lớp.12A Mó đề: 002

-Học sinh lựa chọn phương ỏn nào thỡ điền phương ỏn đú vào bảng sau:

Đ/ỏn

Cõu1.Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hoàn toàn sẽ cú:

A.4 kiểu hỡnh , 8 kiểu gen B.8 kiểu hỡnh , 27 kiểu gen

C.8 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen D 4 kiểu hỡnh , 12 kiểu gen

Câu2:Sự hình thành loài mới theo quan điểm của La mác là:

A.Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con

đuờng phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung

B.Loài mới đuợc hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, thông qua việc tĩch luỹ các biến đổi nhỏ trong một

thời gian dài tuơng ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

C.Kết quả của sự cách li địa lí và sinh học

D.Diễn ra trờn quy mụ rộng lớn và thời gian lịch sử tương đối dài

Cõu3.Quy trỡnh tạo bũ chuyển gen bằng phương phỏp vi tiờm diễn ra như sau :

A.Hợp tử chưa hoà hợp nhõn => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào hợp tử => phỏt triển thành phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

B. Hợp tử => phỏt triển thành phụi => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

C. Hợp tử => phụi => cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào phụi

D. Hợp tử => tiờm dung dịch chứa gen cần chuyển vào hợp tử => phỏt triển thành phụi => Cấy vào ống dẫn trứng của bũ mẹ

Cõu4.Ưu thế chớnh trong lai tế bào xoma so với lai hữu tớnh là:

A.Lai tổ hợp được thụng tin di truyền giữa cỏc loài đứng xa nhau trong bậc thang phõn loại

B.Khắc phục được hiện tượng bất thụ khi lai xa

C.Tạo được ưu thế lai tốt hơn

D.Hạn chế được hiện tượng thoỏi húa

Cõu5:Theo quan điểm hiện đại Nhõn tố tiến húa cú hướng là nhõn tố nào

A cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn.

C đột biến và giao phối khụng ngẫu nhiờn

D giao phối khụng ngẫu nhiờn và chọn lọc tự nhiờn.

Cõu6:Cú 1 tế bào sinh tinh của một cỏ thể cú kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phõn bỡnh thường hỡnh

thành tinh trựng Số loại tinh trựng tối đa cú thể tạo ra là:

A.2 B.8 C 6 D 4

Cõu7.Khi lai cơ thể P: AAaa (4n) x Aaaa (4n) Tỉ lệ phõn tớnh kiểu gen ở thế hệ F1 là:

A.1AAAA: 2AAAa: 4AAaa: 2Aaaa: 1aaaa B.1AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.

C.1AAaa: 2 Aaaa: 1 aaaa D 1AAAa: 5 AAa: 5Aaa: 1 aaaa.

Câu8:Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá ( L: lớn; N Nhỏ) là quá trình hình thành ( M: Loài mới; P:

các nhóm phân loại trên loài), diễn ra ( Q: trên quy mô rộng lớn; T: trong phạm vi tương đối hẹp) và trong thời gian lịch sử tương đối ngắn:

A.N, M, T B N, M, Q C L, P,Q D L, P ,T

Cõu9:Trong tự nhiờn cỏc cỏ thể trong quần thể cú những nhúm tuổi nào:

A Tuổi trức sinh sản và tuổi sinh sản B Tuổi trứơc sinh sản,tuổi sinh sản v à tuổi sau sinh sản

C Tuổi sau sinh s ản D.Tuổi sinh sản và sau sinh sản

Cõu10 Gen A cú 90 vũng xoắn và 20% A Gen này bị đột biến mất 3 cặp Nu loại A - T nằm trọn ven trong 1 bộ ba của mỗi mạch Số lượng từng loại Nu của gen sau đột biến là:

Ngày đăng: 05/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w