BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA HỌC KÌ I Tổ Sinh – Công nghệ MÔN SINH HỌC 10 Thời gian 45 phút Họ và tên Lớp SBD Câu 1 Khi làm thí nghiệm về enzim catalaza (ở khoai tây), khoảng[.]
Trang 1Trường THPT Vĩnh Thuận KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian: 45 phút
Họ và tên: ……… Lớp: SBD:
Câu 1: Khi làm thí nghiệm về enzim catalaza (ở khoai tây), khoảng nhiệt độ nào là nhiệt độ tối ưu làm cho enzim có hoạt tính tối đa?
Câu 2: Vai trò của nhân:
A là nơi lưu giữ thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất.
B điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất.
C là nơi lưu giữ thông tin di truyền.
D là nơi diễn ra mọi hoạt động trao đổi chất.
Câu 3: Trong phân tử ATP có mấy liên kết cao năng?
Câu 4: Đơn phân của ADN gồm các thành phần chính:
A Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, nhóm phôtphat.
B Bazơ nitơ, đường ribôzơ, nhóm phôtphat.
C Bazơ nitơ, đường pentôzơ, nhóm phôtphat.
D Bazơ nitơ, đường pentôzơ, 3 nhóm phôtphat.
Câu 5: Chiều cao vòng xoắn của mỗi phân tử ADN theo mô hình của J.Watson và F.Crick.
A 3.4 angstron B 3.4 micromet C 3.4 mm D 3.4 nanomet.
Câu 6: Một gen có 1800 Nu và có hiệu giữa nuclêôtit loại X với loại nuclêôtit không bổ sung là 20%.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen này là:
A A = T = 630 (Nu); G = X = 270 (Nu) B A = T = 540 (Nu); G = X = 600 (Nu)
C A = T = 600 (Nu); G = X = 540(Nu) D A = T = 270 (Nu); G = X = 630 (Nu)
Câu 7: Đâu không phải là đơn phân của ARN ?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ribôxôm?
A Mỗi tế bào có từ hàng vạn đến hàng triệu ribôxôm B Không có màng bao bọc.
C Cấu tạo từ prôtêin và rARN D Là nơi tổng hợp các đại phân tử hữu cơ cho tế bào.
Câu 9: Cấu trúc bậc hai của protein được hình thành chủ yếu nhờ liên kết:
Câu 10: Loại đường có nhiều trong hoa quả :
Câu 11: Các cấp độ tổ chức chính của sự sống:
A đại phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái–sinh quyển.
B tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.
C đại phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.
D tế bào, cơ thể, quần thể-loài, quần xã, hệ sinh thái-sinh quyển.
Câu 12: Một gen có khối lượng 435000 (đvC) Gen này có bao nhiêu liên kết hóa trị phôtphođieste?
A 1448 (liên kết) B 1450 (liên kết) C 4348 (liên kết) D 4350 (liên kết)
Câu 13: Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng bằng con đường vận chuyển khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép ?
Câu 14: Giới nào sau đây không có sinh vật cấu tạo đa bào?
A Giới nấm B Giới nguyên sinh C Giới khởi sinh D Giới động vật.
Câu 15: Một số vị trí trên chuỗi pôlipeptit có thể xoắn hoặc gấp khúc Cấu trúc đó được gọi là (1),
và những chỗ xoắn hoặc gấp khúc đó được cố định bởi (2) Vị trí (1) và (2) là:
A cấu trúc bậc 1; liên kết hiđrô B cấu trúc bậc 2; liên kết hiđrô
C cấu trúc bậc 1; liên kết peptit D cấu trúc bậc 3; liên kết peptit
Câu 16: Enzim có bản chất là:
A Prôtêin B Pôlisaccarit C Mônôsacacrit D Phôtpholipit.
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
Mã đề 485
Trang 2Câu 17: Một gen có 405 Nu loại X và 568 Nu loại T Gen này có chiều dài là bao nhiêu A 0 ?
Câu 18: Ở tế bào vi khuẩn, roi có chức năng:
A hỗ trợ quá trình tiếp hợp B giúp vi khuẩn di chuyển
C làm thụ thể tiếp nhận virut D bám vào bề mặt tế bào vật chủ.
Câu 19: Loại lipit nào sau đây là Stêrôit?
Câu 20: Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan “lạ” đó Cấu trúc trên màng sinh chất của tế bào nhân thực làm nhiệm vụ trên là:
A Prôtêin B Lớp phôtpholipit kép C Glicôprôtêin D Côlestêron.
Câu 21: Mạch khuôn của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau : …GXGTXAXGAXAG… Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có trình tự ribônuclêôtit :
Câu 22: Trong một chuỗi pôlinuclêôtit, các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:
A phôtphođieste B hiđrô và phôtphođieste C hiđrô D peptit.
Câu 23: Trong cấu tạo của tất cả các axit amin đều có hai thành phần giống nhau là :
A nhóm amin và gốc R- B nhóm amin và nhóm cacboxyl.
C nhóm cacboxyl và gốc R- D nhóm amin.
Câu 24: Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế vận chuyển :
Câu 25: Hai đoạn gen đều có 600 Nu, đoạn gen 1 có tỉ lệ = ; gen 2 có tỉ lệ = 1 Hãy cho biết mỗi đoạn gen có bao nhiêu liên kết hiđrô?
A Đoạn gen 1: 800 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 750 liên kết hiđrô
B Đoạn gen 1: 780 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 600 liên kết hiđrô
C Đoạn gen 1: 600 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 500 liên kết hiđrô
D Đoạn gen 1: 500 liên kết hiđrô; đoạn gen 2: 300 liên kết hiđrô
Câu 26: Năng lượng được tích trữ trong tế bào chủ yếu dưới dạng:
Câu 27: Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết:
Câu 28: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống.
A <10-4 B <10-3 C =10-4 D =10-3
Câu 29: Một gen có chiều dài 4080A 0 , trong đó có 500 nuclêôtit A loại Phân tử mARN được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên có U = 240 (rNu) và X = 400 (rNu) Số lượng ribônuclêôtit mỗi loại của mARN trên là :
A A = U = 240 (rNu) ; G = X = 400 (rNu)
B A= 460 (rNu) ; U = 240 (rNu); G = 400 (rNu); G = 400 (rNu)
C A = U = 500; G = X = 700
D A= 260 (rNu) ; U = 240 (rNu); G = 300 (rNu); X = 400 (rNu)
Câu 30: Các đơn phân trên một mạch của ADN được liên kết với nhau bằng liên kết (1) tạo thành (2) Vị trí số (1) và (2) là:
A phôtphođieste; chuỗi pôlinuclêôtit B phôtphođieste; chuỗi pôlipeptit.
C hiđrô; chuỗi pôlinuclêôtit D hiđrô; chuỗi pôlipeptit.
- Hết
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
A+T G+X 1 2
A+T G+X