KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH LỚP 12 ( LỚP KHÔNG CHỌN) Mã đề thi 493 Họ, tên thí sinh Câu 1 Ở người, có một số bệnh, hội chứng bệnh như 1 Ung thư máu 2 Phêninkêtô niệu 3 Đao 4 Máu khó đông 5 Claiphentơ Bệ[.]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH LỚP 12 ( LỚP KHÔNG CHỌN)
Mã đề thi 493
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Ở người, có một số bệnh, hội chứng bệnh như:
1 Ung thư máu 2 Phêninkêtô niệu 3 Đao 4 Máu khó đông 5 Claiphentơ Bệnh hay hội chứng bệnh nào trên đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
Câu 2: Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây được hình thành?
Câu 3: Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng
A trình tự của các bộ 1 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
B trình tự của các bộ 3 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
C trình tự của các bộ 2 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
D trình tự của các bộ 4 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit Câu 4: Trong quá trình giảm phân ở ruồi giấm cái có kiểu gen AB//ab đã xảy ra hoán vị gen
với tần số f = 20 % Tỉ lệ các loại giao tử hoán vị gen được tạo ra từ ruồi giấm này là:
Câu 5: Cođon trên mARN có mã bộ ba 5’ GAA 3’ thì tARN có đối mã khớp với cođon trên
mARN là:
Câu 6: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn
mạch bổ sung là 5,… AGX TTA GXA….3, ?
A 5,… UXG AAU XGU ….3, B 3, …. AGX TTA GXA… 5,
C 5,… TXG AAT XGT ….3, D 5,… AGX UUA GXA ….3,
Câu 7: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDDee (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là
trội hoàn toàn) tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình A-BbD-ee thu được ở đời con là
Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Đột biến thay thế một cặp nucleotit không bao giờ gây hại cho thể đột biến
B Đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotit ít gây hậu quả hơn đột biến thay thế
một cặp nucleotit
C Đột biến thay thế một cặp nucleotit gây hậu quả nghiêm trọng nhất
D Đột biến gen củng có thể có hại hoặc có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.
phần kiểu gen:
Câu 10: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R
là
A mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động Câu 11: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
Trang 2RN
C. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.
D. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN.
Câu 12: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?
A Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
B Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại.
C Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
D Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
Câu 13: Trong các loại nuclêotic tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
Câu 14: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
Câu 15: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
C mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp nhân tố di truyền phân li về mỗi giao tử với xác suất
như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 16: Ở người, gen H- mắt bình thường trội hoàn toàn so với gen h- mù màu nằm trên NST X
không có alen tương ứng trên NST Y Cho biết quá trình giảm phân bình thường Cặp vợ chồng
nào sau đây sinh con không bị bệnh mù màu?
A XHXh x Xh Y B XhXh x XH Y C XHXh x XH Y D XHXH x Xh Y
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?
A Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.
B Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba.
C Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.
D Làm thay đổi tối đa một axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
Câu 18: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo
hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%.
B Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.
C Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
Sau một thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi
tế bào nhân đôi 1 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14(lần thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa Số phân tử ADN chứa cả N14 và N15 ở lần thứ 3 là
Câu 21: Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp
về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành
1- Lai phân tích; 2 - Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa; 3 - Tự thụ phấn
Trang 3Câu 22: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?
Câu 23: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I - Mất một cặp nuclêôtit
II - Mất đoạn làm giảm số gen
III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi
IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
V - Thêm một cặp nuclêôtit
VI - Lặp đoạn làm tăng số gen
Tổ hợp trả lời đúng là:
Câu 24: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục.
Cho cây cà chua thân cao, quả tròn lai với thân thấp, quả bầu dục F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội so với thân thấp, quả bầu dục)
A 100% thân cao, quả tròn.
B 100% thân thấp, quả bầu dục.
C 50% thân cao, quả tròn : 50% thân thấp, quả bầu dục.
D 50% thân cao, quả bầu dục : 50% thân thấp, quả tròn.
Câu 25: Những thành phần nào sau đây cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?
Câu 26: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
Câu 27: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.
B Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Câu 28: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như s
au: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là
Câu 29: Quá trình tổng hợp phân tử mARN diễn ra trên mạch khuôn có chiều?
Câu 30: Một loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể
thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể ba và thể tứ bội Số NST có trong một tế bào sinh dưỡng của thể ba và thể tứ bội này lần lượt là
11 và 18 B 21 và 40 D 10 và 20 D 19 và 40
- HẾT