1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH HỌC 1 01 132

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH LỚP 12 ( LỚP CHỌN) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh Câu 1 Cá thể có kiểu gen XAXa khi giảm phân bình thường sinh giao tử có tỉ lệ và thành phần kiểu gen A 1/4XA, 1/4Xa B 1/2 XA[.]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SINH LỚP 12 ( LỚP CHỌN)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

kiểu gen:

Câu 2: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau:A 

= 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

Câu 3: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?

A Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.

B Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.

C Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.

D Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

Câu 4: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu

kết thúc việc tổng hợp prôtêin?

Câu 5: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

A mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

Câu 6: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDDee (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội

hoàn toàn) tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình A-BbD-ee thu được ở đời con là

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

A Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.

B Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

C Làm thay đổi tối đa một axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

D Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

A Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%.

B Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.

C Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.

D Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.

Câu 9: Cho lai hai cơ thể lưỡng bội AABB x aabb Kiểu gen của đời con sau khi

4 được đa bội hoá là

Câu 10: Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây được hình thành?

Câu 11: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng

A.  Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN.

B. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mAR

N

Trang 2

D.  Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.

Câu 12: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục Cho

cây cà chua thân cao, quả tròn lai với thân thấp, quả bầu dục F1 sẽ cho kết quả như thế nào nếu P thuần chủng? (biết các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử và tính trạng thân cao, quả tròn là trội so với thân thấp, quả bầu dục)

A 100% thân cao, quả tròn.

B 50% thân cao, quả tròn : 50% thân thấp, quả bầu dục.

C 50% thân cao, quả bầu dục : 50% thân thấp, quả tròn.

D 100% thân thấp, quả bầu dục.

Câu 13: Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

A trình tự của các bộ 1 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

B trình tự của các bộ 2 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

C trình tự của các bộ 4 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

D trình tự của các bộ 3 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

một thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 1 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14

(lần thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa Số phân tử ADN chứa cả N14 và N15 ở lần thứ 3 là

Câu 15: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là

A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp nhân tố di truyền phân li về mỗi giao tử với xác suất

như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ

B ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.

C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn

D F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1

Câu 16: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Lai phân tích một cây đậu

Hà Lan có kiểu hình trội cả hai tính trạng trên thu được kiểu hình ở đời Fa như sau: 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây đậu đem lai phân tích là

Câu 17: Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về

tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành

1- Lai phân tích; 2 - Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa; 3 - Tự thụ phấn

Câu 18: Pôlixôm (pôliribôxôm) có vai trò gì?

A Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.

B Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

C Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

D Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại.

Câu 19: Trong các loại nuclêotic tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:

Câu 20: Những thành phần nào sau đây cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

Câu 21: Một loài thực vật lưỡng bội có 10 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể thuộc

loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể ba và thể tứ bội Số NST có trong một tế bào sinh dưỡng của thể ba và thể tứ bội này lần lượt là

11 và 18 B 21 và 40 C 10 và 20 D 19 và 40

Trang 3

Câu 22: Quá trình tổng hợp phân tử mARN diễn ra trên mạch khuôn có chiều?

Câu 23: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn

mạch bổ sung là 5,… AGX TTA GXA….3, ?

A 5,… UXG AAU XGU ….3, B 3, …. AGX TTA GXA… 5,

C 5,… TXG AAT XGT ….3, D 5,… AGX UUA GXA ….3,

Câu 24: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?

Câu 25: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

Câu 26: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?

I - Mất một cặp nuclêôtit

II - Mất đoạn làm giảm số gen

III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi

IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

V - Thêm một cặp nuclêôtit

VI - Lặp đoạn làm tăng số gen

Tổ hợp trả lời đúng là:

Câu 27: Ở người, có một số bệnh, hội chứng bệnh như:

1 Ung thư máu 2 Phêninkêtô niệu 3 Đao 4 Máu khó đông 5 Claiphentơ

Bệnh hay hội chứng bệnh nào trên đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?

Câu 28: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

Câu 29: Ở người, gen H- mắt bình thường trội hoàn toàn so với gen h- mù màu nằm trên NST X

không có alen tương ứng trên NST Y Cho biết quá trình giảm phân bình thường Cặp vợ chồng nào

sau đây sinh con không bị bệnh mù màu?

A XHXH x Xh Y B XhXh x XH Y C XHXh x Xh Y D XHXh x XH Y

hoán vị gen là

- HẾT

Ngày đăng: 15/11/2022, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w