1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hiện tượng quá độ trong các mạch RLC

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 150,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuong 3 LTM Compatibility Mode 8132019 1 Chöông 3 Hiện tượng quá độ trong các mạch RLC 3 1 Luật đóng ngắt 3 2 Biến đổi Laplace 3 3 Công thức Heaviside 3 4 Các thông số của mạch điện trong miền La.quá độ trong các mạch RLCquá độ trong các mạch RLCquá độ trong các mạch RLCquá độ trong các mạch RLC

Trang 1

Chương 3: Hiện tượng quá độ trong các mạch

RLC

3.1 Luật đĩng ngắt

3.2 Biến đổi Laplace

3.3 Cơng thức Heaviside

3.4 Các thơng số của mạch điện trong

miền Laplace

3.5 Ứng dụng biến đổi Laplace để giải

các bài tốn mạch quá độ

3.6 Bài tập

1

a.Luật đóng ngắt đối với thông số điện cảm:

Dòng điện qua thông số điện cảm phải biến thiên liên tục

ngay cả tại thời điểm xảy ra đột biến trong các tham số

của mạch điện

) 0 ( ) 0 (

; ) ( )

dt

t di L t U

b.Luật đóng ngắt đối với thông số điện dung

-Điện áp trên thông số điện dung phải biến thiên liên tục

ngay cả thời điểm xảy ra đột biến trong các tham số của

mạch điện

dt

t du

C c( )

) 0 ( )

0 ( − = c +

U

ic(t) =

3.1 LUẬT ĐĨNG NGẮT

2

Trang 2

E C L

S1

L=100mH, C=10F Trước t < 0 thì S1 đóng Đến t = 0 thì ngắt S1 tìm dòng điện i(t) đi qua mạch

E

iL(0) Uc(t)

A R

R

E i

i i

C X

L X

o L

L L c L

05 , 0 200

10 )

0 ( ) 0 ( ) 0 (

1

) 0 ( 0

=

= +

=

=

=

=

=

=

=

=

+

ω

ω ω

V E

R R

R U

U

U

o c

c

200

150

) 0 ( ) 0 ( )

0

+

=

=

Thiết lập điều kiện đầu

3.1 LUẬT ĐĨNG NGẮT

3

• Luật đĩng ngắt tổng quát

– Tổng từ thơng mĩc vịng trong

một vịng kín phải biến thiên

liên tục ngay cả tại thời điểm

xảy ra đột biến trên các thơng

số của mạch điện

– Tổng điện tích trên các thơng

số điện dung trên các nhánh

nối vào một nút phải biến thiên

liên tục ngay cả tại thời điểm

xảy ra đột biến trên các thơng

số của mạch điện

+

+

+

+

=

=

=

Φ

= Φ

k C k h

C h

k C h

C

k L k h

L h

k L h

L

k h

k h

k h

k h

u C u

C

q q

i L i

L

) 0 ( )

0 (

) 0 ( )

0 (

) 0 ( )

0 (

) 0 ( )

0 (

CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẦU ĐỂ GIẢI HỆ PHƯƠNG

TRÌNH MẠCH ĐIỆN

4

Trang 3

3.2 Phép biến đổi Laplace thuận, Laplace ngược )

∞ +

+∞

=

=

j C

j C

ds st s

F j t

f

dt st t

f s

F

) exp(

) ( 2

1 ) (

) exp(

) ( )

(

π

1.

dt

t

 + ∫

0

) ( )

(

1

dt t f s F s

2.

)

(t

tf

ds

s

dF ( )

3.

5

5 ( )

a

t

6 1(t)(hàm hằng) 1/s

n

!

+

n

s

n

7.

at

e

a

s+

1

8.

t ω

sin

2

2 ω

ω

+

s

9.

t ω

s

10

6

Trang 4

3.3 Công thức HEAVISIDE

) (

) (

) (

) ( )

(

1

1

1

1 2

1

k N

k

l M

l N

k

k k

M

l

l l

s s

s s K

s b

s a s

H

s H s F

=

=

=

Π

Π

=

=

=

=

Sk : là nghiệm của H2(s)

Sl : là nghiệm của H1(s)

7

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm đơn thực :

= − = − + − + + −

=

N k

k

s s

A s

s

A s

s

A s

s

A s

H

s H

s

F

2

1

1

2

1

) (

) (

)

(

) (

) )(

( lim )

)(

( lim

2

1

s H

s s s H A

s s s

S S K k

S

=

=

) exp(

) (

) ( )

(

) (

) ( )

(

) ( )

)(

( lim

1

' 2 1

' 2

1

2 '

1 1

'

t s s

H

s H t

f

s H

s H s

H

s H s

s s H A

k N

k

k

k k

S S K

K

=

=

= +

=

) ) (

)(

( )

8

Trang 5

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm đơn thực :

s s

s

s s

F

3 4

6 3

)

+ +

+

=

0 , 2

1 2

3 2 )

t e e

t

9

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm đơn thực :

) 16 4

)(

9 3 )(

4 2

(

1 )

(

2

+ +

+

+

=

s s

s s

s s

U

t t

t

e e

e t

192

17 36

5 96

5 576

1

)

t t

e e

t i

H

H A H

H A

s s

s H

s

s nghiem co

s H

s s

s s

I

10 6

' 2

1 2 '

2

1 1

' 2

2

1 2

4

15 4

7 ) (

4

15 ) 10 (

) 10 (

; 4

7 ) 6 (

) 6 (

) 6 ( ) 10 ( ) (

10

6 2

) (

) 10 )(

6 (

5 2 )

(

− +

=

=

=

=

=

+ + +

=

=

=

+ +

+

=

10

Trang 6

Trường hợp H2(s) có nghiệm bội bậc r :

) exp(

)!

1 ( ) exp(

)

(

) )(

( lim

!

1

) )(

( lim

2

1

) )(

(

lim

) )(

(

lim

) ( ) (

) (

) ( ) ( )

(

) ( )

(

)

(

)

(

1 0

1

1

)

2

)

2

(

2 1

1

0

1 0 1

2

1

2

1

0

1 2

1 0

t s i

r

t A t

s A

t

f

s s s F ds

d

i

A

s s s F ds

d

A

s s s F

ds

d

A

s s

s

F

A

s s

A s

s

A s

s

A s

s

A s

s

A s

s

A

s s

A s

s

A s

H

s

H

s

F

l r

i

i r l r

M

k

k k

r l i

i

s

s

l

r l s

s

l

r l s

s

l

r l s

s

l

l l l

l i

r l

l r

l

l r

l l r

i

i

r

l

li

r

i

i r l li r

M

k

i

l

i

l

l

l

r r

i

=

=

=

− +

=

=

=





=

=

+

− + +

− + +

+

=

+

=

=

11

2

1

)

(

s

s

12

Trang 7

[ ]

) 5 exp(

8 ) 5 exp(

8 ) 5 exp(

2 7 ) 4 exp(

8

)

(

) exp(

)!

1 ( ) exp(

)

8 1

8 ) 4 ( 2 8 lim 2

1 ) )(

( lim

2

1

8 1

8 ) 4 (

8 lim ) )(

( lim

7 1

7 4

12 lim ) )(

( lim

) 4 ( ) 5 ( 3 ) 5 ( ) ( 8 1

8 ) 4 ( ) 4 (

) 5 ( ) 5 ( ) 5 ( 4 ) ( ) ( )

(

) 5 ( 4 ) ( ) ( )

(

3 5

4

) 5 )(

4 (

12 )

(

2

1

0

1

1

3 5 2

) 2 ( 2

2 5 2

5 2

2 3

' 2 '

2

1 1

2 3

1 2

1

2

0 1 2

1 2

1

3

2 2

2 1

2 0

2 1

0

t t

t t t

t t

u

t s i

r t A t

s A t

f

s s

s s U ds

d A

s s

s s U ds

d A

s

s s

s s U A

s s s

s H H

H

A

s

A s

A s

A s

A s H s H s

U

s

A s

A s H s H s

U

boi s

s

s s

s s U du

Thi

l r

i

i r l r

M

k

k k

s r l s

s

s r l s

s

s r l s

s

l l

l i

i r li

i

=

− +

=

=

=

 +

=

=

=

=

 +

=





=

=

=





 +

+

=

=

+ + + +

=

=

=

=

+ + + + + + +

=

=

+ + +

=

=

=

=

+ +

+

=

=

=

= −

13

) 15 exp(

1728

1 ) 15 exp(

144

1 ) 15 exp(

2 12

25 ) 3

exp(

.

1728

1

)

) exp(

)!

1 ( ) exp(

)

1728

1 ) 3 (

2 lim 2

1 ) )(

(

lim

2

1

144

1 ) 3 (

1 lim )

3 (

) 5 2 ( ) 3 ( 2 lim ) )(

(

lim

12

25 3 5 2 lim ) )(

(

lim

) 3 ( ) 15 ( 3 ) 15 ( ) 1728

1

)

3

(

)

3

(

) 15 ( ) 15 ( ) 15 ( 3

)

(

)

(

)

(

) 15 ( 3

)

(

)

(

)

(

3

15

3

) 15 )(

3 (

5 2 )

2

1

0 1

1

3 15 2

)

2

(

2

2 15 2

15 2

15 2

2 3

' 2 '

2

1

1

2 3

1

2

1

2

0 1

2

1

2

1

3

2

2

2

1

2

0

2 1

0

t t

t t t

t

t

u

t s i

r t A t

s

A

t

f

s s

s s U

ds

d

A

s s

s s s

s

s

U

ds

d

A

s

s s

s

s

U

A

s s s

s H H

H

A

s

A s

A s

A s

A

s

H

s

H

s

U

s

A s

A

s

H

s

H

s

U

boi

s

s

s s

s s

U

du

Thi

l r

i

i r l r

M

k

k

k

s r l s

s

s s

r l s

s

s r l s

s

l l

l i

i r li

i

− +

− +

− +

=

− +

=

=

 +

=

=

=

 +

=

 + +

− +

=





=

=





 +

+

=

=

+ + + +

=

=

=

+ + + + + + +

=

=

+ + +

=

=

=

+ +

+

=

=

=

= −

14

Trang 8

) 3 )(

1 (

)

(

+ +

=

s s

s s

I

t t

t

e te

e t

4

1 2

3 4

1 )

15

Thí duï:

3

) 5 )(

2 (

10 )

(

+ +

+

=

s s

s s

F

) 5 ( ) 5 ( ) 5 ( 2 )

2

1 3

1

+

+ +

+ +

+ +

=

s

A s

A s

A s

A s

2 3

'

2( s ) = ( s + 5 ) + 3 ( s + 2 )( s + 5 )

H

27

8 ) 2 (

) 2 (

'

2

1

=

H

H

A

9

8 )

2

10 (

5 1

= +

+

=

s

s A

S l

27

8 )

2

10 ( lim 2

5 2

= +

+

=

s

s A

S l

3

5 )

2

10 (

lim

5

0

= +

+

=

s

s

A

S

l

) 5 (

1 27

8 )

5 (

1 9

8 )

5 (

1 3

5 2

1 27

8 )

+

− + +

− + +

_

+

=

s s

s s

s

F

16

Trang 9

) (

H sk = δ k + j ω k

k k

s∗ = δω

có nghiệm phức và phức liên hợp

 +

= +

) (

) ( ) exp(

) (

) ( ) exp(

) (

) ( ) exp(

)

(

)

(

)

2

1 '

2

1 '

2

1 '

2

s H

s H t s s

H

s H t s s

H

s H t s s

H

s

H

t

k

k k

k

k k

k

k k

k

k

=

) (

) ( Re 2 )

2

1

t s s

H

s H t

k k

) exp(

)

(

)

(

'

2

1

k k

k k

s

H

s

H

α

=

= αk = arg Ak = arctgAk

[ exp( ) exp( ) exp( )] 2 exp( ) Re[exp( ( ))]

Re

2

)

) cos(

) exp(

2 )

Khi H 2 (s ) chỉ có cặp nghiệm phức liên hợp:

17

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm phức liên hợp

− +

+

=

=

+

+

− +

+

=

=

+ +

=

+

=

+ +

+

=

=

=

=

=

=

 +

=

+

=

+

=

+

+

=

2 1 1

' 2 1

) (

) (

' 2 1

* '

2

1 '

2 1

*

* ' 2

* 1 '

2 1

*

*

2 1

*

*

1

) cos(

2 )

exp(

) (

) ( )

(

) cos(

2

)

(

) sin(

) cos(

Re 2 Re

2

)

(

Re

2

Re 2 ) exp(

Re 2

)

(

) exp(

) (

) ( Re 2 ) exp(

) (

) ( ) exp(

) (

) ( )

(

) exp(

) (

) ( ) exp(

) (

) ( )

(

)

(

)

(

p M p

p k

k k t k p

k

k k k

k k t k c

k k k

k t

k t

j t k c

t j t j k t

j j k k

k c

k k

k k

k

k k

k

k c

k k

k k

k

k c

k k k

k c

p M p

p

k k k p

k

t e

A t

s s H

s H t

f

t e

A t

f

t j t

e A e

e A t

f

e e e A e

e A t

s A t

f

t s s H

s H t

s s H

s H t s s H

s H

t

f

t s s H

s H t s s H

s H

t

f

s s

A s s

A s

F

s s

A s s

A s

s

A s

F

k

k k

k k

k k

k

k k k k

k k k

k

k

k

ϕ ω

ϕ ω

ϕ ω ϕ

ω

σ

σ

σ ϕ

ω σ

ω σ ϕ ω

σ ϕ

18

Trang 10

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm phức r:

4 )

+

=

s

s

s

) 10 (

10

)

9

+

=

s

s

s

F f ( t ) = 105t − 10 ( 1 − e−104t)

19

Khi H 2 (s ) chỉ có các nghiệm phức :

] 6 , 50 5 cos[

5 0 32 0 ) (

)]

55

67 ( 5

cos[

34 5 67 55 34

11 ) (

34 10 67 55 ) 67 55 ( 34 10 1

) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 )(

5 14 ( 10

1 ) 5 3 (

5 2

5 14 ) 5 1 (

) 5 1 ( 34

11 ) 4 ( ) 4 (

) 4 )(

1 ( 2 ) 26 2 ( ) (

5 1

5 1 4

) 26 2 )(

4 (

15 )

(

0 4

2 2 4

) 55 67 ( 2 2

' 2

1 2

' 2

1 1

2 '

2

* 2 3

2 1

2

+

=

+ +

=

+

= +

=

+

− + +

= +

+

= +

− +

=

=

=

+ + + + +

=

=

=

+

=

=

+ + +

+

=

t e e

t

arctg t e e

t

e j

j j

j j j

j

j j

H

j H

A H

H A

s s s

s s H

s j s

j s

s

s s s

s s

I

t t

t t

jarctg

20

Trang 11

Thí Dụ:

) 5 2 )(

1 (

)

+

− +

=

s s

s

s s

u A

Nghiệm của H2( s )là s1 = j ; s2 = -j; s3 = 1+2j; s4 = 1-2j

) 2 2

)(

1 (

) 5 2 (

2 )

'

H

) 565 , 26 exp(

112 , 0 05 , 0 1 , 0 ) 2 4 ( 2

1 )

5 2 1 ( 2 )

(

)

(

1

'

2

1

1

j j

j

j s

H

s

H

= +

=

=

112 ,

0

A α1 = 26 , 565

) 143 exp(

125 , 0 075 , 0 1 , 0 8 16

2 1 ] 2 ) 2 1 ( 2 ][

1 ) 2 1 [(

2 1 )

(

)

(

2 3

'

2

3

1

j

j j

j

j s

H

s

H

+

=

− + + +

+

=

=

125

,

0

3 =

) cos(

) exp(

2 )

21

• B1: Xác định điều kiện đầu của bài tốn: là gốc thời

gian, quy về lân cận bên trái của thời điểm khơng

• B 2: Sử dụng các phương pháp phân tích mạch

điện đã biết để viết phương trình hoặc hệ phương

trình trong miền thời gian

• B 3: Chuyển phương trình hoặc hệ phương trình

sang miền Laplace

• B 4: Tìm hàm gốc F(s)

• B 5: Biến đổi Laplace ngược (Heaviside) đề tìm

hàm gốc f(t)

SỬ DỤNG PHÉP BIẾN ĐỔI LAPLACE ĐỂ

GiẢI CÁC BÀI TỐN QUÁ ĐỘ

) 0 ( ), 0 ( − L

U

22

Trang 12

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

23

Hình 5

Hình 7

Hình 8

24

Trang 13

Mô hình

Điện trở

Điện cảm

Điện dung

R u(t)

i(t)

R

U(s)

I(s)

= ZR

L

i(t)

u(t)

I(s)

U(s)

ZL= sL Li(0)

I(s) U(s)

Zc =1/sC

uc(0)/sC

C

) ( )

(t R i t

dt

t di L t

u( ) = ( ) U(s) = sL.I(s) – L.i(0)

= i t dt C t

ut( ) 1 ( )

C

i(t) u(t)

s

u s I sC s

U c( 0 )

) ( 1 )

R u(t)

i(t)

R

U(s)

I(s)

= ZR

L

i(t)

u(t)

I(s)

U(s)

ZL= sL Li(0)

I(s) U(s)

Zc =1/sC

uc(0)/sC

C

) ( )

(t R i t

dt

t di L t

u( ) = ( ) U(s) = sL.I(s) – L.i(0)

= i t dt C t

ut( ) 1 ( )

C

i(t) u(t)

s

u s I sC s

U c( 0 )

) ( 1 )

25

BÀI TẬP

C6 50uF E1(t)

R5 100k Ing5(t)

L3 220uH L2

100uH

+

R1 1k

C4 150uF

1 Viết hệ phương trình dòng điện vòng trong miền Laplace

2 Viết hệ phương trình điện áp nút trong miền Laplace

26

Trang 14

Hệ phương trình dòng điện vòng trong miền

biến đổi Laplace

+ +

− +

=

+ +

− +

+

− +

+

) 0 (

1 ) 0 ( )

(

) 0 (

1 ) 0 ( )

(

) 0 ( )

0 ( )

(

) (

) (

) (

)

1 (

)

1 (

) (

6 3

4 2

3 2

3 5

5

2 5

5

3 2

1

6 5 3 5

3

5 5

4 2 2

3 2

3 2

1

C L

ng

C L

ng

L L

V V V

u s i

L s

I

R

u s i

L s I

R

i L i

L s

E

s I

s I

s I

sC R sL R

sL

R R

sC sL sL

sL sL

sL sL

R

III II I

27

Hệ phương trình dòng điện vòng trong

miền Laplace của mạch có hỗ cảm

− +

− +

=

+ + +

+

− +

+

− +

+

) 0 ( ) 0 ( ) (

) 0 ( 1 ) 0 ( ) 0 ( )

(

) 0 ( ) ( ) 0 ( ) (

)

(

) (

) (

) (

] [

] [

) (

] [

] 1 [

) (

) ( )

( )]

2 (

[

2 3

4 3

2

3 2

3 5

5

2 5

5

3 2

1

6 5 3 5

3

5 5

4 2 2

3 2

3 2

1

L L

ng

C L

L ng

L L

V V V

Mi i

L s I

R

u s Mi i

L s

I

R

i M L i

M L

s

E

s I

s I

s I

R R sL sM

R M

L

s

sM R R

sC sL M

L

s

M L s M

L s M

L

L

s

R

III II I

28

Trang 15

Hệ phương trình điện áp nút trong

miền biến đổi Laplace

− +

+ +

=

+ +

− +

+

− +

+

) 0 ( )

0 ( )

(

) 0 ( )

0 ( 1 ) (

) 0 ( )

0 ( 1 ) (

) (

) (

) (

)

1 (

) 1

1 ( 1

1 )

1 1

(

6 4

5

6 3

4 2

6 4

6 1

1

4 1

1

6 4 5 6

4

6 6

3 1 1

4 1

4 2 1

C C

ng

C L

C L

D C A

u C u

C s I

u C i

s R

s E

u C i

s R

s E

s U

s U

s U

sC sC R sC

sC

sC sC

sL R R

sC R

sC sL R

29

Hệ phương trình điện áp nút trong

miền Laplace của mạch có hỗ cảm

+

− +

=

+

− +

− + +

=

+ +

− +

− +

+

− +

− +

+

) 0 ( ) (

) 0 ( 1 )

) 0 ( ) 0 ( 1 ) (

) 0 ( ) 0 ( ) (

) 1 )

1 )

) 0 ( ) 1 )

0 ( ) 1 )

)

) (

) (

) 1 1

( 1

1 )

1 1 1

( ) 1 1

(

) 1 1

( ) 1

1

(

4 4

3 1 1

4 4 2 1 1

4 4

0 2 3 2 2 0

2 3 2 1

1

4 2

3 2 4 2

3

2

3

1

1

6 4 5 6

4

6 6

2 3 2 2 1 2

3

2

1

4 2

3 2 1 4 2

3

2

3

1

5

L

C L

D A ng

C A

D C

A A

D C A

u C s I

i s R s E

u C i s R s E

u C u C I

dt t u s M L L

L dt t u s M L L

M R

s

E

u C dt t u s M L L

M u

C dt t u s M

L

L

L

R

s

E

s U

s U

s U

R sC R R

sC

R R

s M L L

L R s M

L

L

M

R

sC s

M L L

M R sC s

M

L

L

L

R

ω

30

Trang 16

BÀI TẬP

1 Cho mạch điện gồm R và L mắc nối tiếp.Hãy tính

dòng điện i(t) chạy trong mạch nếu đặt điện áp 2 đầu

đoạn mạch e(t) = 300V Biết R = 150 Ω, L = 0,15H,

iL(0) = 0.

2 Cho mạch điện gồm R và L mắc nối tiếp.Hãy

tính dòng điện i(t) chạy trong mạch và điện áp trên

L nếu đặt điện áp 2 đầu đoạn mạch e(t) = 300V

t

e t

) 1

( 2 2

2 )

31

Ngày đăng: 14/11/2022, 18:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w