Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình Quá trình: - Quá trình: là một trình tự các diễn biến vật lý, hoá học hoặc sinh học, trong đó vật chất, năng lượng, thông
Trang 1TRONG CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC
Nguyễn Đình Lâm Trường Đại học Bách khoa
Đại học Đà Nẵng
Trang 51 Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định: đảm bảo các điều kiện vận hành
bình thường, thuận tiện, kéo dài tuổi thọ của máy móc, thiết bị
2 Đảm bảo vận hành an toàn: nhằm mục đích bảo vệ con người, máy
móc, thiết bị và môi trường
3 Bảo vệ môi trường: giảm nồng độ các chất độc hại trong khí thải,
nước thải, giảm bụi, sử dụng tiết kiệm và hợp lý nguyên liệu và nhiên liệu
4 Nâng cao hiệu quả kinh tế, tăng lợi nhuận: giảm chi phí nhân công,
nguyên liệu và nhiên liệu, thích ứng nhanh với yêu cầu thay đổi của thị trường
5 Đảm bảo năng suất và chất lượng sản phẩm: thay đổi tốc độ sản
xuất theo ý muốn, bảo đảm các thông số chất lượng sản phẩm trước các biến nhiễu thường xuyên trong quá trình sản xuất
Trang 6Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Quá trình:
- Quá trình: là một trình tự các diễn biến vật lý, hoá học hoặc sinh học, trong
đó vật chất, năng lượng, thông tin được biến đổi, vận chuyển hoặc lưu trữ
- Quá trình công nghệ: là những quá trình liên quan đến biến đổi, vận chuyển
hoặc lưu trữ vật chất và năng lượng, nằm trong dây chuyền công nghệ hoặc nhà máy sản xuất năng lượng
- Quá trình kĩ thuật: là quá trình với các đại lượng kĩ thuật được đo hoặc/và
được can thiệp
QTKT=QTCN+các phương tiện kĩ thuật (thiết bị đo, thiết bị chấp hành)
Trang 7Các loại bản vẽ sử dụng để mô tả các quá trình công nghệ:
Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)
Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
Sơ đồ công nghệ kết hợp dụng cụ đo và điều khiển -
Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 8Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ khối - Block Flow Diagram (BFD)
Bài tập 1: Mô tả sơ đồ công nghệ đã cho và tính toán lưu lượng của các dòng công nghệ còn thiếu trong sơ đồ
2911.5 kg/h
11121.5 kg/h 13731.5 kg/h
Trang 9Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
Trang 10Mô tả các quá trình công nghệ
So sánh các cụm công nghệ ở sơ đồ khối và sơ đồ dòng
Cụm phản ứng:
Cụm tách khí:
Cụm chưng cất:
Trang 11Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ dòng công nghệ - Process Flow Diagram (PFD)
Trang 12Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 13Mô tả các quá trình công nghệ
Sơ đồ công nghê và dụng cụ - Process & Instrument Diagram (P&ID)
Trang 14Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Các biến quá trình:
- Biến vào: là một đại lượng hoặc điều kiện phản ánh tác động từ bên ngoài vào quá
trình VD: lưu lượng dòng nguyên liệu, nhiệt độ hơi nước cấp nhiệt,…
- Biến ra: là một đại lượng hoặc điều kiện thể hiện tác động của quá trình ra bên ngoài
VD: nồng độ hoặc lưu lượng sản phẩm ra
- Biến trạng thái: là biến mang thông tin về trạng thái bên trong quá trình VD: nhiệt độ
lò hơi, áp suất hơi…
- Biến cần điều khiển: là một biến ra hoặc một biến trạng thái của quá trình được điều
khiển, điều chỉnh sao cho gần với một giá trị mong muốn hay giá trị đặt (setpoint, SP) hoặc bám theo một biến chủ đạo/tín hiệu mẫu
Trang 15Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Các biến quá trình:
- Nhiễu: là những biến còn lại không can thiệp được một cách trực tiếp hay gián
tiếp trong phạm vi quá trình đang quan tâm
+ Nhiễu quá trình: là những biến vào tác động lên quá trình kĩ thuật một
cách cố hữu không can thiệp được
+ Nhiễu đo: là nhiễu tác động lên phép đo, gây ra sai số trong giá trị đo được
Trang 16Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Trang 17
Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Bình chứa chất lỏng
- Lưu lượng chất lỏng vào: Fi
- Lưu lượng chất lỏng ra: Fo
- Yêu cầu điều khiển: mức chất lỏng trong bình được giữ ở mức h
Trang 18Hệ thống điều khiển quá trình Quá trình và các biến quá trình
Thiết bị gia nhiệt:
Lưu lượng dòng chất lỏng cần gia nhiệt: wc
Nhiệt độ dòng chất lỏng cần gia nhiệt: TC1
Lưu lượng hơi gia nhiệt: wH
Nhiệt độ hơi gia nhiệt: TH1
Nhiệt độ dòng chất lỏng qua bộ gia nhiệt: TC2
Nhiệt độ hơi gia nhiệt qua bộ gia nhiệt: TH2
Yêu cầu: Nhiệt độ dòng chất lỏng sau khi qua bộ gia nhiệt đạt giá trị mong muốn T C2
Trang 19Các thành phần cơ bản của một hệ thống điều khiển quá trình
Trang 20Các nguyên tắc cơ bản của quá trình điều khiển
Điều khiển đóng hoặc mở (discrete control)
Start up, shutdown, an toàn nhà máy
Phương pháp điều khiển logic, với cổng OR, AND, NAND
Relais & Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (Programmable Logic Control)
Điều khiển quá trình (process control)
Điều khiển liên tục, các thông số nhiệt độ (T), áp suất (P), mức chất lỏng (L), lưu lượng (F), độ pH, nồng độ (A)
Đầu vào: Tín hiệu tương tự chuẩn như 4-20 mA, hoặc 3-15 psig (0,2
– 1 bar)
Đầu ra: van điều khiển hoặc kết nối với Thiết bị điều khiển khác
Trang 21 Điều khiển quá trình (process control) - Thành phần cơ bản
r(t) (reference input): tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn
C(t) (Controlled Output): tín hiệu ra
C ht (t) : tín hiệu hồi tiếp
e(t) : Sai số
u(t) : tín hiệu điều khiển
Trang 22 Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống điều khiển
Tính ổn định của hệ thống:
Kích thích hệ bằng tín hiệu u(t) bị chặn ở đầu vào, thì hệ sẽ có đáp ứng c(t) ở đầu ra cũng bị chặn
c(t) Const (c0) khi tín hiệu vào u(t) = Const (u0)
Độ sai lệch tĩnh (sai lệch giữa giá trị đặt SP và giá trị PV):
Sau một thời gian quá độ tqđ
e(t) = u(t) - c(t) = SP - PV
Thời gian quá độ t qđ và độ điều chỉnh:
Trang 23 Điều khiển quá trình (process control) - Phân tích hệ thống điều khiển
Thời gian quá độ t qd và độ điều chỉnh:
Giới hạn quán tính cần có của hệ thống
tqd: thời gian chuyển từ trạng thái tĩnh này sang trạng thái tĩnh khác
Trang 24 Điều khiển quá trình (process control) – Chất lượng điều khiển – thuật ngữ
Trang 25 Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
Feedback control (Điều khiển hồi tiếp)
Phương pháp điều khiển truyền thống
Đo biến quá trình cần điều khiển PV (Process Variable)
So sánh với giá trị đặt SP (Setpoint)
Căn cứ vào độ sai lệch: e = SP – PV
Bộ điều khiển sẽ cho ra tín hiệu điều khiển tương ứng làm thay đổi
độ mở của van
Ưu nhược điểm:
Trang 26 Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
Feedback control – Các bước cơ bản của một bộ điều khiển
1 Đo biến đầu ra, PV
2 So sánh giá trị đo PV, với giá trị đặt SP Tính toán độ sai lệch E(t), xác định bộ
điều khiển là direct hay reverse
3 Cung cấp độ sai lệch E(t), xác định % độ mở OP của van
4 Giá trị của OP% được chuyển đến thiết bị điều khiển cuối để xác định input cho quá trình này U(t)
5 Lặp lại quá trình
Trang 27
Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
Feedback control – Closed Loop Control Vs Open Loop Control
Trang 28 Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
Cascade Control – Điều khiển nối tiếp
Cải thiện được tính phản hồi Tính dễ điều khiển cho quá trình
Áp dụng đối với những quá trình:
- Thời gian trễ lớn
- Bộ điều khiển đáp ứng chậm
"Master" and "Slave" loop
Trang 29 Một số kỹ thuật điều khiển thông dụng
Feed forward control - Điều khiển sớm
Trang 30 Tổng quan bộ điều khiển PID
PID là chữ viết tắt của ba thành phần gồm khâu khuếch đại P
(Proportional), khâu tích phân I (Integral) và khâu vi phân D (Differential)
Trang 31 Tổng quan bộ điều khiển PID
Phương trình của bộ điều khiển:
OP(t): Điều khiển Output theo thời gian e(t): Độ sai lệch theo thời gian
K p : hệ số khuếch đại, đặt trưng cho khâu tỉ lệ
T i : hằng số tích phân, đặt trưng cho khâu tích phân (K i = K c /T i )
Td: hằng số vi phân, đặt trưng cho khâu vi phân (K d = K c T d )
dt
t de T K d
e T
K t
e K t
Trang 32 Tổng quan bộ điều khiển PID
Phương trình của bộ điều khiển:
- Thành phần P (proportion): phụ thuộc vào sai lệch (error) giữa SP và PV
Đặc trương bởi hệ số Kp, Khi tăng Kp sẽ làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống, nhưng nếu Kp quá lớn sẽ làm hệ dao động, mất ổn định và nếu tiếp tục tăng sẽ có thể dẫn đến mất điều khiển
- Thành phần I (integrator): Tính tổng các sai số hệ thống theo thời gian, và đáp
ứng của thành phần này sẽ tiếp tục tăng cho đến khi sai số bằng 0, giúp cho sai số
ổn định dần đến 0 và được đặc trưng bởi tham số Ti (integrator time)
- Thành phần D (derivate) : Thành phần vi phân làm cho đầu ra giảm khi biến
quá trình thay đổi quá nhanh Đáp ứng của thành phần D tỷ lệ với tốc độ thay đổi của biến quá trình, và được đặc trưng bởi tham số Td (derivate time) Khi tăng Td
sẽ làm tăng khả năng chống lại sự thay đổi của sai số và làm tăng tốc độ đáp ứng của hệ thống Trong thực tế hệ số Td rất nhỏ vì đáp ứng của thành phần D rất nhạy cảm với các nhiễu của biến quá trình
Cần thiết phải chọn các thông số Kp, Ti, Td phù hợp
Trang 33 Tổng quan bộ điều khiển PID
So sánh hoạt động của P-control và PI
T
K t
e K t
Hoạt động của P-only Control
t K e (t)
Trang 34 Tổng quan bộ điều khiển PID
So sánh hoạt động của bộ điều khiển PI và PID
dt
t de T K d
e T
K t
e K t
Trang 35 Tổng quan bộ điều khiển PID
Ảnh hưởng của khâu tỷ lệ K p
Ảnh hưởng của khâu vi phân K D
Trang 36 Tổng quan bộ điều khiển PID
Xác định các giá trị Kp, Ti, Td
Quy tắc Ziegler-Nichols Ziegler-Nichols tuning rule
Trang 37 Tổng quan bộ điều khiển PID
Các giá trị Kp, Ti, Td thường gặp
Liquid Pressure Control 0,5 - 2 0,1 - 0,25
Trang 38 Hệ thống điều khiển phân tán - Distributed Control System (DSC)
• Đảm bảo an toàn cao
• Lưu trữ các thông tin trong quá trình hoạt động
• Cung cấp cái nhìn tổng quát nhất về hoạt động của nhà máy
• Các module tính toán cho phép tối
ưu hiệu quả công nghệ và hiệu quả kinh tế
• Giao diện thân thiện với người vận hành bằng ngôn ngữ và hình ảnh
Trang 3939
P: Áp suất (Pressure) L: Mức (Level)
F: Lưu lượng (Flow) T: Nhiệt độ (Temperature) W: Khối lượng (Weight)
I: Hiển thị (Indicator) C: Điều khiển (Controller) R: Lưu trữ (Recorder) T: Chuyển thông tin (Transmitter) V: Vanne
Y: Bộ chuyển đổi (Converter) hoặc các phép tính toán (Calculation operator)
E: Phần tử đầu tiên (Primary element)
Trang 40Dụng cụ mà người thao tác có thể tiếp cận được (1) hoặc không thể tiếp cận được (2)
và được thực hiện trong một hệ thống lệnh điều khiển số (Système numérique de controle commande)
VD: Thiết bị điều khiển
(1) (2)
Bộ chuyển đổi hoặc thao tác tính toán:
Trang 4242
Trang 44FY 860.2
Bộ chuyển đổi tín hiệu cường
độ dòng điện sang tín hiệu áp
Tín hiệu điện
4 - 20 mA
P&ID
Trang 4545
Instrumentation on P&IDs
ISA standard
ISA-S5-1
ISA: International Society of Automation
Trang 48-Tổn thất P qua mỗi đĩa (3-20 mbar) « design »
Tác động lên hoạt động của thiết bị ngưng tụ:
- Lưu lượng lưu chất làm lạnh, công suất thiết bị làm lạnh bằng không khí
Trang 4949 PRC
PRC
Trang 5353
Thermosiphon đứng
Once through
Trang 5454
Thiết bị đun sôi lại sử dụng lò đốt
Trang 5656
Trang 5757 LRC
Trang 5858 LRC
PRC
LRC
FRC TRC
FRC
Trang 5959 LRC
PRC
LRC
FRC TRC
Trang 6060 LRC
Trang 6161 LRC
PRC
LRC
FRC TRC
FRC
ARC
ARC
Trang 6262 LRC
Trang 6363
Trang 6464
Trang 6565
Trang 6666
Trang 6767
Trang 6868
Trang 6969
Trang 7070
Trang 7171
Trang 7272
Trang 7373
Trang 7474
Trang 7575
Trang 7676
Trang 7777
Trang 7878
Trang 7979
Trang 8080