SỔ TAY CHẤT LƯỢNG SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG NAM QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC DẦU KHÍ Mã hiệu QT QLĐT&XNK Lần ban hành Ngày ban hành UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM SỞ CÔNG THƯ[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
SỞ CÔNG THƯƠNG
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2015
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Mã hiệu: QT.QLĐT&XNK
Trang 2Quảng Nam, năm 2019
MỤC LỤC SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4 CĂN CỨ PHÁP LÝ
5 NỘI DUNG
6 THÀNH PHẦN HỒ SƠ
7 HỒ SƠ CẦN LƯU
Trang 3Bằng chứng phê
duyệt Tài liệu
Đã xây dựng xong Quy trình, trình ngày 27/11/2019 qua ISO điện tử
Đã kiểm tra trình
27/11/2019 qua ISO điện tử
Đã kiểm tra trình GĐ ngày 27/11/2019 qua ISO điện tử
Đã duyệt ban hành ngày 27/11/2019 qua ISO điện tử
Trang 4SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
Yêu cầu
sửa đổi/
bổ sung
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi
Mô tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành / Lần sửa đổi
Ngày ban hành
Trang 51 MỤC ĐÍCH
Quy trình này quy định cách thức thực hiện thủ tục hành chính tại phòng Quản lý đầu tư và xuất nhập khẩu
2 PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho các hoạt động trong HTQLCL của phòng Quản lý đầu tư và xuất nhập khẩu, các bộ phận liên quan thuộc Sở Công Thương Quảng Nam và các
tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh
3 TÀI LIỆU LIÊN QUAN:
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2015;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 và Thông tư số 02/VBHN-BXD ngày 15/12/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng;
- Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 26/7/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết
kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
4 THÀNH PHẦN HỒ SƠ: Theo quy trình 4 bước của phần mềm Giải quyết
TTHC tại Trung tâm hành chính công
5 LƯU HỒ SƠ: Theo quy định lưu hồ sơ của Quy định pháp luật tương ứng.
6 NỘI DUNG:
Trang 61 Thẩm định dự án, Thẩm định thiết kế cơ sở công trình Dầu khí
a Thẩm định dự án: Nhóm B: 21 ngày, nhóm C: 14 ngày
Các
bước thực hiện Trình tự Trách nhiệm thực hiện Phương pháp xử lý
Thời gian (ngày)
Bước
1 Tiếp nhậnhồ sơ Bộ phận 1cửa
Công chức một cửa tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam kiểm tra thành phần hồ sơ 0,5
Bước
2
Điều phối
thẩm định
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ
sơ điện tử đồng thời chuyển hồ sơ trực tiếp cho công chức được phân công
- Nhóm B:
19 ngày
- Nhóm C:
12 ngày
Xử lý và
lấy ý kiến
các đơn
vị liên
quan
Cán bộ được phân công của phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản đề nghị bổ sung để hoàn thiện
hồ sơ theo Mẫu số 2 Mẫu phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét nội dung gửi các Sở/ngành liên quan lấy ý kiến:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, có văn bản Thông báo hoàn thiện hồ sơ (thời gian hoàn thiện không tính vào thời hạn giải quyết TTHC, không quá 20 ngày)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Thẩm
định,
trình phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng chuyên môn trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ điện tử đồng thời chuyển
hồ sơ trực tiếp
Bước
3 Phê duyệt
Lãnh đạo Sở phụ trách Phòng
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 3 Mẫu từ chối tiếp nhận
Trang 7quả và
thu phí, lệ
phí (nếu
có)
kết quả của Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam
1 Thẩm định dự án, Thẩm định thiết kế cơ sở công trình Dầu khí
b Thẩm địnhThiết kế cơ sở: Nhóm B: 14 ngày, nhóm C: 10 ngày
Các
bước thực hiện Trình tự Trách nhiệm thực hiện Phương pháp xử lý
Thời gian (ngày)
Bước
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận 1 cửa
Công chức một cửa tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam kiểm tra thành phần hồ sơ 0,5
Bước
2
Điều phối
thẩm định
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ
sơ điện tử đồng thời chuyển hồ sơ trực tiếp cho công chức được phân công
- Dự án nhóm B:
12 ngày
- Dự án nhóm C: 8 ngày
Xử lý và
lấy ý kiến
các đơn
vị liên
quan
Cán bộ được phân công của phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản đề nghị bổ sung để hoàn thiện
hồ sơ theo Mẫu số 2 Mẫu phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét nội dung gửi các Sở/ngành liên quan lấy ý kiến:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, có văn bản Thông báo hoàn thiện hồ sơ (thời gian hoàn thiện không tính vào thời hạn giải quyết TTHC, không quá 20 ngày)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Thẩm
định,
trình phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng chuyên môn trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ điện tử đồng thời chuyển
hồ sơ trực tiếp
Bước Phê duyệt Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Sở ký phê duyệt: 1
Trang 8phụ trách Phòng QLĐT&XNK
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 3 Mẫu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và thực hiện bước tiếp theo
Bước
4
Trả kết
quả và
thu phí, lệ
phí (nếu
có)
Bộ phận Trả kết quả của Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam
Trả kết quả
0,5
2 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Dầu khí: 18 ngày
Các
bước
Trình tự
thực hiện
Trách nhiệm thực hiện Phương pháp xử lý
Thời gian (ngày)
Bước
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận 1 cửa
Công chức một cửa tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam kiểm tra thành phần hồ sơ 0,5 Bước
2 Điều phối
thẩm định
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ
sơ điện tử đồng thời chuyển hồ sơ trực tiếp cho công chức được phân công
16
Xử lý và
lấy ý kiến
các đơn
vị liên
quan
Cán bộ được phân công của phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng Quản lý Đầu tư &
Xuất nhập khẩu xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản đề nghị bổ sung để hoàn thiện
hồ sơ theo Mẫu số 2 Mẫu phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét nội dung gửi các Sở/ngành liên quan lấy ý kiến:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
Trang 9- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Thẩm
định,
trình phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng chuyên môn trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ điện tử đồng thời chuyển
hồ sơ trực tiếp
Bước
3 Phê duyệt
Lãnh đạo Sở phụ trách Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 3 Mẫu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và thực hiện bước tiếp theo
1
Bước
4
Trả kết
quả và
thu phí, lệ
phí (nếu
có)
Bộ phận Trả kết quả của Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam
Trả kết quả
0,5
3 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình Dầu khí (Công trình cấp III: 22 ngày, Công trình cấp IV: 17 ngày)
Các
bước thực hiện Trình tự Trách nhiệm thực hiện Phương pháp xử lý
Thời gian (ngày)
Bước
1
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận 1 cửa
Công chức một cửa tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam kiểm tra thành phần hồ sơ
0,5
Bước
2 Điều phối
thẩm định
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ
sơ điện tử đồng thời chuyển hồ sơ trực tiếp cho công chức được phân công
- Cấp III:
20 ngày
- Cấp IV:
15 ngày
Xử lý và
lấy ý kiến
các đơn
vị liên
quan
Cán bộ được phân công của phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng Quản lý Đầu tư &
Xuất nhập khẩu xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản đề nghị bổ sung để hoàn thiện
hồ sơ theo Mẫu số 2 Mẫu phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực
Trang 10hiện bước tiếp theo.
Công chức phòng Quản lý Đầu tư & Xuất nhập khẩu xem xét nội dung gửi các Sở/ngành liên quan lấy ý kiến:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, có văn bản Thông báo hoàn thiện hồ sơ (thời gian hoàn thiện không tính vào thời hạn giải quyết TTHC, không quá 20 ngày)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thực hiện bước tiếp theo
Thẩm
định,
trình phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng QLĐT&XNK
Công chức phòng chuyên môn trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ điện tử đồng thời chuyển
hồ sơ trực tiếp
Bước
3 Phê duyệt
Lãnh đạo Sở phụ trách Phòng QLĐT&XNK
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
có văn bản phản hồi cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 3 Mẫu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và thực hiện bước tiếp theo
1
Bước
4
Trả kết
quả và
thu phí, lệ
phí (nếu
có)
Bộ phận Trả kết quả của Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam
Trả kết quả
0,5