1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thực hành TV ngữ cảnh, ngữ nghĩa

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 43,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy Điều chỉnh Tiết THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Ngữ cảnh và nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh I Mục tiêu 1 Kiến thức Thông qua việc thực hiện các bài tập của phần Thực hành tiếng Việt, HS hiểu đ[.]

Trang 1

Ngày so n: ạ

Ngày d y: ạ

Đi u ch nh:……… ề ỉ

Ti t … TH C HÀNH TI NG VI T ế Ự Ế Ệ

Ng c nh và nghĩa c a t ng trong ng c nh ữ ả ủ ừ ữ ữ ả I.M c tiêu ụ

1 Ki n th c ế ứ

- Thông qua vi c th c hi n các bài t p c a ph n ệ ự ệ ậ ủ ầ Th c hành ti ng Vi t, ự ế ệ HS hi u

được khái ni m ng c nh, nghĩa c a t ng trong ng c nh và bi t v n d ng đệ ữ ả ủ ừ ữ ữ ả ế ậ ụ ể dùng t ng đúng v i ng c nh.ừ ữ ớ ữ ả

- HS c ng c ki n th c v bi n pháp tu t thông qua vi c nh n bi t và nêu tácủ ố ế ứ ề ệ ừ ệ ậ ế

d ng c a bi n pháp tu t trong bài th ụ ủ ệ ừ ơ Mùa xuân nho nh ỏ

2 Năng l c ự

a Năng l c chung: ự

- Năng lực tự chủ và tự học: Chuẩn bị bài ở nhà, nhận ra và điều chỉnh được những

sai sót, hạn chế của bản thân khi được giáo viên góp ý

- Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Làm vi c nhóm, trình bày ý ki n c a cá nhân ;ế ủ

nh n xét phi u bài t p đã hoàn thành, câu tr l i c a nhóm b nậ ế ậ ả ờ ủ ạ

- Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : Gi i quy t v n đ đả ế ấ ề ặt ra trong khi

th c hi n các ho t đ ng h cự ệ ạ ộ ọ

b Năng l c chuyên bi t ự ệ

- Nh n bi t , th c hành nh n bi tậ ế ự ậ ế về ng c nh và nghĩa c a t ng trong ng ữ ả ủ ừ ữ ữ

c nhả

2 Ph m ch t: ẩ ấ

- Có tinh th n t h c, rèn luy n đ di n đ t đúng.ầ ự ọ ệ ể ễ ạ

- Có ý th c gi gìn và phát huy s trong sáng c a ti ng Vi t, bi t v n d ng trong ứ ữ ự ủ ế ệ ế ậ ụ

t o l p văn b n.ạ ậ ả

II Thi t b d y h c và h c li u ế ị ạ ọ ọ ệ

- Máy tính, máy chi u ế

- SGK, SGV, tài li u tham kh oệ ả

- Chu n b bài theo câu h i trong SGK.ẩ ị ỏ

- Phi u h c t p ế ọ ậ

III Ti n trình d y h c ế ạ ọ

HO T Đ NG 1: M Đ U Ạ Ộ Ở Ầ

- GV chia l p thành 2 nhóm, trong vòng 3 phút, các nhóm sẽ lên b ng vi t các ớ ả ế

t nhi u nghĩa lên b ng Đ i nào vi t đừ ề ả ộ ế ược nhi u đáp án h n sẽ dành chi n th ngề ơ ế ắ

- HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ

- HS báo cáo k t qu ế ả

- GV nh n xét, d n d t vào bài: ậ ẫ ắ

Các em th y đ y, chúng ta tìm đấ ấ ượ ấc r t nhi u t nhi u nghĩa trong ti ng ề ừ ề ế

Vi t, m i t khi g n v i m t câu khác nhau thì nó sẽ có nh ng ý nghĩa khác nhau ệ ỗ ừ ắ ớ ộ ữ Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hi u v đi u này nhé.ể ề ề

HO T Đ NG 2: KHÁM PHÁ KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ

a Mục tiêu: Nhận biết được ngữ cảnh và nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh.

b Nội dung: HS hoạt động cá nhân, cặp đôi để khám phá kiến thức

c Sản phẩm Các câu trả lời trong vở ghi.

d Tổ chức thực hiện

Trang 2

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu c u HSHĐ c p đôi th c hi n phi uầ ặ ự ệ ế

h c t p s 1:ọ ậ ố

1 Cho bi t nghĩa c a t ế ủ ừ th m ơ trong 2 câu

th : ơ

Th ịth m ơ th d u ng ị ấ ườ th m i ơ

Chăm làm thì đ ượ c áo c m c a nhà ơ ử

(Lâm Th Mỹ D , ị ạ Chuy n c n ệ ổ ướ c mình)

2 Căn c vào đâu em xác đ nh đ ứ ị ượ c nghĩa

c a t ng t “th m” đó? ủ ừ ừ ơ

3 Qua bài t p trên, em hi u gì v ng c nh ậ ể ề ữ ả

và nghĩa c a t trong ng c nh? ủ ừ ữ ả

Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

- HS HĐ c p đôiặ

B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả

- HS báo cáo, nh n xét, ph n bi n ph n ậ ả ệ ầ

báo cáo c a b nủ ạ

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm

vụ

- GV nh n xét, đánh giá ph n báo cáo, ch tậ ầ ố

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV t ch c cho HS làm BT nhanh đ xác ổ ứ ể

đ nh nghĩa c a t trong 1 s ng c nh:ị ủ ừ ố ữ ả

? Gi i thích nghĩa c a t ả ủ ừ áo nâu trong các

VD sau và cho bi t em d a vào đâu đ nh n ế ự ể ậ

bi t nghĩa c a t ? ế ủ ừ

(1) “Áo nâu li n v i áo xanh ề ớ

Nông thôn cùng v i th thành đ ng lên” ớ ị ứ

(2) “Tôi mua bi u bà chi c ế ế áo nâu.”

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

- HS HĐ chung c l pả ớ

B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ

- HS báo cáo, nh n xét, ph n bi n ậ ả ệ

B ướ c 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm

vụ

- GV nh n xét, đánh giá ph n báo cáoậ ầ

I Ng c nh và nghĩa c a t ng ữ ả ủ ừ ữ trong ng c nh ữ ả

- T ừ th m ơ trong th th m ị ơ có nghĩa là

có mùi hương d ch u.ễ ị

- T ừ th m ơ trong ng ườ i th m ơ l i cóạ nghĩa là ph m ch t t t đ p, th mẩ ấ ố ẹ ơ

th o, đả ược m i ngọ ười yêu m n, caế

ng i.ợ

- Căn c vào các t ng k t h p cùngứ ừ ữ ế ợ

nó -> Ng c nhữ ả

- Ng c nh là b i c nh ngôn ng ữ ả ố ả ữ trong đó m t đ n v ngôn ng đ ộ ơ ị ữ ượ c

s d ng ử ụ

Đó có th là b i c nh trong văn b n, ể ố ả ả

g m nh ng đ n v ngôn ng (t , ồ ữ ơ ị ữ ừ

c m t , câu) đ ng tr ụ ừ ứ ướ c và sau

m t đ n v ngôn ng (còn g i là ộ ơ ị ữ ọ văn c nh) ả

Ho c là b i c nh ngoài văn b n, ặ ố ả ả

g m ng ồ ườ i nói, ng ườ i nghe, đ a ị

đi m, th i gian,…mà m t đ n v ể ờ ộ ơ ị ngôn ng đ ữ ượ ử ụ c s d ng.

“Áo nâu li n v i áo xanh ề ớ Nông thôn cùng v i th thành đ ng ớ ị ứ lên”

- Áo nâu trong câu thơ ch ngỉ ười nông dân (được hi u theo nghĩa hoán d ):ể ụ căn c vào các t ng trong câu “nôngứ ừ ữ thôn”

- Áo nâu trong câu: “Tôi mua bi u bà ế chi c ế áo nâu.” là đ ch chi c áo màuể ỉ ế nâu Căn c vào các t ng trong câuứ ừ ữ

“bi u”, “bà”ế

HO T Đ NG 3: LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ

II Luy n t p ệ ậ Bài t p 1 ậ (SGK tr.92).

Trang 3

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV chi u câu th / SGK/92 – Hs đ cế ơ ọ

- GV: Cho HSHĐ c p đôi (5p) th c hi nặ ự ệ

yêu c u:ầ

? Gi i thích nghĩa c a các t in đ m ả ủ ừ ậ

trong nh ng dòng th ữ ơ?

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

- HS HĐ chung c l pả ớ

B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ

- HS báo cáo, nh n xét, ph n bi n ậ ả ệ

B ướ c 4: K t lu n nh n đ nh: ế ậ ậ ị

- GV nh n xét, đánh giá ph n báo cáoậ ầ

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV chi u bài t p 2/ SGK/ 93 – HS đ cế ậ ọ

- GV: Cho HSHĐ nhóm (3p) th c hi n yêuự ệ

c u:ầ

? T gi t trong đo n th sau có nhi u ừ ọ ạ ơ ề

cách hi u khác nhau Ng ể ườ i thì cho là

gi t s ọ ươ ng, ng ườ i hi u là gi t m a xuân ể ọ ư

và có ng ườ ạ i l i gi i thích là “ gi t âm ả ọ

thanh” ti ng chim Theo em, trong ng ế ữ

c nh này, có th ch n cách hi u nào? Vì ả ể ọ ể

sao?

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

- HS HĐ nhóm

B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ

- HS báo cáo, nh n xét, ph n bi n ậ ả ệ

B ướ c 4: K t lu n nh n đ nh: ế ậ ậ ị

a

- L c ộ (trong L c ộ gi t đ y quanh l ng ắ ầ ư và L c ộ

tr i dài n ả ươ ng m ạ):

+ Nghĩa th c: ch i non, lá non.ự ồ + Nghĩa n d : may m n, h nh phúc.ẩ ụ ắ ạ

 Tác d ng: V i cách s d ng t ụ ớ ử ụ ừ l c ộ , nhà

th Thanh H i đã di n t đơ ả ễ ả ược: Ngườ ầi c m súng nh mang theo s c xuân trên đư ứ ường hành quân, người ra đ ng nh gieo mùaồ ư xuân trên t ng nừ ương m Chính ạ ng ườ ầ i c m súng và ng ườ i ra đ ng ồ đã làm nên mùa xuân

h nh phúc cho đ t nạ ấ ước

b.

- Đi (trong t đi n): di chuy n t ch nàyừ ể ể ừ ỗ

đ n ch khác.ế ỗ

- Đi (trong Đ t n ấ ướ c nh vì sao/C ư ứ đi lê phía

tr ướ ): ti n lên, phát tri n c ế ể

 Tác d ng: V i vi c s d ng t ụ ớ ệ ử ụ ừ đi, nhà thơ

đã th hi n để ệ ược ni m tin vào bề ước ti nế

v ng vàng c a đ t nữ ủ ấ ước trong tương lai

c.

- Làm (trong t đi n): dùng công s c vàoừ ể ứ

nh ng vi c khác nhau, nh m m c đích nh tữ ệ ằ ụ ấ

đ nh nào đó.ị

- Làm (trong ta làm con chim hót/Ta làm

m t cành hoa ộ ): hóa thành, bi n thành.ế

 Tác d ng: V i cách s d ng t ụ ớ ử ụ ừ làm, nhà

th Thanh H i đã th hi n ơ ả ể ệ ước nguy n hóaệ thân thành con chim hót, thành m t cànhộ hoa đ dâng hi n cho cu c đ i, làm đ pể ế ộ ờ ẹ cho đ i.ờ

Bài t p 2 ậ (SGK tr 93).

- T “gi t” có nghĩa g c là ch lừ ọ ố ỉ ượng r t nhấ ỏ

ch t l ng, có d ng h t.ấ ỏ ạ ạ

- Trong đo n th , có th hi u t “gi t” theoạ ơ ể ể ừ ọ nhi u cách khác nhau ề

+ Trước h t, “gi t long lanh” là nh ng gi tế ọ ữ ọ

m a mùa xuân, gi t sư ọ ương mùa xuân, trong sáng, r i xu ng t ng nhành cây, kẽ lá nhơ ố ừ ư

nh ng h t ng c.ữ ạ ọ + đây, gi t long lanh cũng có th đỞ ọ ể ược

hi u theo nghĩa n d chuy n đ i c m giác.ể ẩ ụ ể ổ ả

Ti ng chim t ch là âm thanh (c m nh nế ừ ỗ ả ậ

b ng thính giác) chuy n thành t ng gi tằ ể ừ ọ (hình và kh i, c m nh n b ng th giác), t ngố ả ậ ằ ị ừ

gi t y l i long lanh ánh sáng và màu s c, cóọ ấ ạ ắ

th c m nh n b ng xúc giác “Tôi đ a tay tôiể ả ậ ằ ư

h ng” Dù hi u theo cách nào thì hai câu thứ ể ơ

Trang 4

- GV nh n xét, đánh giá ph n báo cáoậ ầ

B ướ c 1: Giao nhi m v : ệ ụ

- GV yêu c u HSHĐ nhóm, th c hi nầ ự ệ

BT3/93

1 Em hãy ch ra các bi n pháp tu t đ ỉ ệ ừ ượ c

s d ng trong bài th “Mùa xuân nho ử ụ ơ

nh ” c a Thanh H i? ỏ ủ ả

2 Theo em, bi n pháp tu t nào có v trí ệ ừ ị

n i b t nh t? Hãy cho bi t tác d ng c a ổ ậ ấ ế ụ ủ

vi c s d ng bi n pháp tu t đó? ệ ử ụ ệ ừ

B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

- HS HĐ nhóm

B ướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ

- HS báo cáo.

- Các nhóm dùng b ng ki m đ đánh giáả ể ể

s n ph m c a nhóm b nả ẩ ủ ạ

B ướ c 4: K t lu n nh n đ nh: ế ậ ậ ị

- GV nh n xét, đánh giá ph n báo cáo vàậ ầ

ph n đánh giá b ng b ng ki m c a cácầ ằ ả ể ủ

nhóm

v n th hi n c m xúc say s a, ngây ng tẫ ể ệ ả ư ấ

c a tác gi trủ ả ước c nh đ t tr i x Hu vàoả ấ ờ ứ ế xuân, th hi n mong mu n hòa vào thiênể ệ ố nhiên đ t tr i.ấ ờ

Bài t p 3 ( SGKtr.93) ậ

- Bài thơ Mùa xuân nho nhỏ s d ng nhi uử ụ ề

bi n pháp tu t nh đi p ng , n d , soệ ừ ư ệ ữ ẩ ụ sánh:

- Bi n pháp n d đệ ẩ ụ ược th hi n qua cácể ệ hình nh nh :ả ư

+ Con chim, cành hoa, n t tr m, mùa xuânố ầ nho nhỏ th hi n ể ệ ước nguy n chân thành,ệ tha thi t c a nhà th : đế ủ ơ ược c ng hi nố ế

nh ng gì t t đ p, dù nh bé, đ n s choữ ố ẹ ỏ ơ ơ

cu c đ i.ộ ờ

- Đi p ng “ta làm” di n t khát v ng mu nệ ữ ễ ả ọ ố

được làm nh ng vi c h u ích dâng hi n choữ ệ ữ ế

cu c đ i độ ờ ược bày t qua nh ng hình nh tỏ ữ ả ự nhiên, gi n d : chim, nhành hoa, n t tr m.ả ị ố ầ

- Đi p ng “dù là” nh n m nh vào s thaệ ữ ấ ạ ự thi t cũng nh s c c ng hi n không ng ngế ư ứ ố ế ừ ngh , có th nói đây là s t n hi n c a ngỉ ể ự ậ ế ủ ười khát khao s ng có ích cho đ i dù là khi trố ờ ẻ hay già

N ướ c non ngàn d m mình ặ

N ướ c non ngàn d m tình: ặ

-> nh n m nh, làm n i b t ni m tin yêu, tấ ạ ổ ậ ế ự hào c a tác gi v i đ t nủ ả ớ ấ ước, v i quê hớ ương

B ng ki m đánh giá: Kĩ năng nh n bi t và phân tích tác d ng ả ể ậ ế ụ

c a bi n pháp tu t ủ ệ ừ

1 K tên các bi n pháp tu t trong bài thể ệ ừ ơ

2 Xác đ nh đị ược bi n pháp tu t n i b t c a bài thệ ừ ổ ậ ủ ơ

3 Phân tích được tác d ng c a bi n pháp tu t n iụ ủ ệ ừ ổ

b tậ

4 Báo cáo rõ ràng, m ch l cạ ạ

HO T Đ NG 4: V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ D ki n s n ph m ự ế ả ẩ

* Giao nhi m v : ệ ụ

GV t ch c trò ch i “Ti p s c”: M i nhóm sẽ ổ ứ ơ ế ứ ỗ

đ a ra 1 t ng Sau đó, các HS l n lư ừ ữ ầ ượ ặt đ t

câu có xu t hi n t ng đó, ý nghĩa c a t ấ ệ ừ ữ ủ ừ

ng trong m i câu văn ph i khác nhau.ữ ỗ ả

* Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ

HĐ nhóm, th c hi n trò ch iự ệ ơ

* Báo cáo, th o lu n ả ậ

- HS báo cáo, nh n xét, ph n bi n ậ ả ệ

* K t lu n nh n đ nh: ế ậ ậ ị

Trang 5

- GV: Nh n xét, đánh giá k t qu c a t ng ậ ế ả ủ ừ

nhóm, tuyên dương nhóm có nhi u k t qu ề ế ả

đúng

* H ướ ng d n HS h c nhà ẫ ọ ở

- H c bài: N m đọ ắ ược khái ni m ng c nh và nghĩa c a t trong ng c nh, l yệ ữ ả ủ ừ ữ ả ấ VD

- Chu n b : Đ c văn b n 2: Gò Me ẩ ị ọ ả

Ngày đăng: 12/11/2022, 21:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w