DẪN LƯU MÀNG PHỔI Giảng viên Ths Bs Liêu Vĩnh Đạt Bộ môn Ngoại – Trường ĐHYD Cần Thơ Mục tiêu học tập sau khi học xong học viên/sinh viên có thể 1 Nêu được giải phẫu và sinh lý khoang màng phổi 2 Trìn[.]
Trang 1D N L U MÀNG PH I Ẫ Ư Ổ
Gi ng viên: Ths.Bs Liêu Vĩnh Đ t ả ạ
B môn Ngo i – Tr ộ ạ ườ ng ĐHYD C n Th ầ ơ
M c tiêu h c t p: sau khi h c xong h c viên/sinh viên có th : ụ ọ ậ ọ ọ ể
1 Nêu đ c gi i ph u và sinh lý khoang màng ph i.ượ ả ẫ ổ
2 Trình bày đ c các ch đ nh d n l u màng ph i.ượ ỉ ị ẫ ư ổ
3 Trình t thao tác và th c hiên đ c d n l u màng ph i.ự ự ượ ẫ ư ổ
4 Nêu đ c các bi n ch ng d n l u màng ph i.ượ ế ứ ẫ ư ổ
5 Ch đ nh và th c hi n đ c thao tác rút ng d n l u màng ph i.ỉ ị ự ệ ượ ố ẫ ư ổ
1 M Đ U Ở Ầ
D n l u màng ph i (DLMP) đ c s d ng nhi u tình hu ng lâm sàng khác nhau và cácẫ ư ổ ượ ử ụ ở ề ố bác sĩ trong chuyên môn c n ph i có kh năng đ t d n l u màng ph i an toàn Nhi u nghiên c uầ ả ả ặ ẫ ư ổ ề ứ cho th y bác sĩ đ c hu n luy n có th th c hi n đ t DLMP an toàn v i 3% bi n ch ng s m và 8%ấ ượ ấ ệ ể ự ệ ặ ớ ế ứ ớ
bi n ch ng mu n.ế ứ ộ
2 GI I PH U và SINH LÝ KHOANG MÀNG PH I Ả Ẫ Ổ
- Khoang màng ph i là m t khoang o, hai lá màng ph i luôn tr t lên nhau nh m t l p huy tổ ộ ả ổ ượ ờ ộ ớ ế
t ng m ng Khoang y tr thành khoang th t khi có t n th ng màng ph i (nh tràn máu và trànươ ỏ ấ ở ậ ổ ươ ổ ư khí màng ph i) Tuy nhiên có đ n 25% dân s trong c ng đ ng nhân lo i có nh ng vùng b d yổ ế ố ộ ồ ạ ữ ị ầ dính t ng ph n ho c toàn ph n do t n th ng hay viêm nhi m tr c đó.ừ ầ ặ ầ ổ ươ ễ ướ
- S đáp ng sinh lý khi máu ch y vào khoang màng ph i và màng tim r t khác nhau ự ứ ả ổ ấ Ở
ng i l n, m i bên khoang l ng ng c ch a kho ng 3 lít máu, v i th tích máu m t l n b nh nhân sườ ớ ỗ ồ ự ứ ả ớ ể ấ ớ ệ ẽ
ti n tri n đ n s c m t máu n ng Ng c l i, ch 100ml máu tích t c p tính trong khoang ngoài timế ể ế ố ấ ặ ượ ạ ỉ ụ ấ
s c n tr s tr v c a máu tĩnh m ch và đ đ y th i kỳ tâm tr ng gây ra chèn ép tim c p và s c.ẽ ả ở ự ở ề ủ ạ ổ ầ ờ ươ ấ ố
- L ng ng c đ c c thành ng c bao quanh b o v , nh ng có m t vùng tam giác liên s nồ ự ượ ơ ự ả ệ ư ộ ở ườ
5 đ ng nách gi a không có c d y bao ph , ngoài c gian s n N i đây là ch d n l u ng c ítườ ữ ơ ầ ủ ơ ườ ơ ỗ ẫ ư ự
ch y máu, nhanh và ít đau nh t.ả ấ
Hình 1: Kho ng gian s n ả ườ A tĩnh m ch gian s n (V), đ ng m ch (A), và th n kinh (N),ạ ườ ộ ạ ầ
B: tu n hoàn ph (Trích t Shields TW, LoCicero J III, Ponn RB, et al., eds General thoracicầ ụ ừ surgery, 6th ed Philadelphia: Lippincott Williams & Wilkins, 2005)
- Lá thành có th n kinh c m giác, lá t ng không có th n kinh Lá t ng là n i ti t d ch ch y u.ầ ả ạ ầ ạ ơ ế ị ủ ế
- Ap l c khoang màng ph i: Hít vào áp l c -8 đ n -10 cm Hự ổ ự ế 2O; th ra t -2 đ n + 0 cm Hở ừ ế 2O Khi h t h i m nh ho c ho ho c th ra t i đa thì áp l c t ng ra cao +50 cm Hắ ơ ạ ặ ặ ở ố ự ố 2O sau đó t t sâu -50ụ
đ n -60 cm Hế 2O (b ng áp l c hít vào t i đa) nên có th hút ng c d ch trong bình d n l u lên màngằ ự ố ể ượ ị ẫ ư
ph i n u bình đ quá cao Do đó b t bu c ph i đ bình lúc nào cũng th p h n so v i khoang màngổ ế ể ắ ộ ả ể ấ ơ ớ
ph i (l ng ng c) là 60 cm.ổ ồ ự
- Màng ph i có kh năng ch ng nhi m khu n h n ch nh t đ nh và nó r t d b nhi m trùng, vìổ ả ố ễ ẩ ạ ế ấ ị ấ ễ ị ễ
v y yêu c u c a d n l u màng ph i: vô khu n, kín, m t chi u, n u có th hút liên t c.ậ ầ ủ ẫ ư ổ ẩ ộ ề ế ể ụ
3 CH Đ NH Ỉ Ị
3.1 Ch đ nh: ỉ ị
Trang 2⮚ Tràn khí màng ph i:ổ
- B nh nhân th máyệ ở
- TKMP áp l c sau khi ch c hút t m th iự ọ ạ ờ
- TKMP kéo dài ho c tái phát sau hút đ n thu nặ ơ ầ
⮚ Tràn d ch màng ph i ác tínhị ổ
⮚ M màng ph iủ ổ
⮚ Tràn khí – máu màng ph i do ch n th ngổ ấ ươ
⮚ D n l u màng ph i sau m ng c, ph u thu t tim, th c qu n…ẫ ư ổ ở ự ẫ ậ ự ả
3.2 Đánh giá nguy c tr ơ ướ c d n l u: ẫ ư
❖ Nguy c ch y máu: b t k b nh lý v đông máu hay gi m ti u c u nên đ c đi u ch nhơ ả ấ ể ệ ề ả ể ầ ượ ề ỉ
tr c khi đ t d n l u, nh ng xét nghi m th ng qui đ m ti u c u và TP đ c khuy n cáo ướ ặ ẫ ư ữ ệ ườ ế ể ầ ượ ế ở
b nh nhân có nh ng y u t nguy c đ c bi t tr c đó Không có b ng ch ng nào cho r ngệ ữ ế ố ơ ượ ế ướ ằ ứ ằ
s b t th ng đông máu ho c s l ng ti u c u nh h ng bi n ch ng ch y máu sau d nự ấ ườ ặ ố ượ ể ầ ả ưở ế ứ ả ẫ
l u Tuy nhiên nh ng b t th ng này c n ph i đi u ch nh tr c d n l u ư ữ ấ ườ ầ ả ề ỉ ướ ẫ ư
❖ Ch n đoán phân bi t TKMP và bóng khí đòi h i đánh giá c n th n trên X quang T ng t ,ẩ ệ ỏ ẩ ậ ươ ự
th t quan tr ng đ ch n đoán phân bi t x p ph i và tràn d ch màng ph i.ậ ọ ể ẩ ệ ẹ ổ ị ổ
❖ Ph i dính ch c vào thành ng c c m t bên ph i là ch ng ch đ nh tuy t đ i đ t d n l u ổ ặ ự ả ộ ổ ố ỉ ị ệ ố ặ ẫ ư
❖ D n l u vào khoang sau c t ph i ch nên th c hi n sau khi tham kh o ý ki n ph u thu t viênẫ ư ắ ổ ỉ ự ệ ả ế ẫ ậ
l ng ng c – tim m ch.ồ ự ạ
4 D NG C D N L U Ụ Ụ Ẫ Ư
T t c d ng c d n l u nên s n có tr c khi th c hi n th thu t, đ c mô t d i dây:ấ ả ụ ụ ẫ ư ẵ ướ ự ệ ủ ậ ượ ả ướ
●Gant vô trùng và áo mổ
●Dung d ch sát khu n nh c n iode ho c chlorhexidineị ẩ ư ồ ặ
●Khăn l vô trùng.ỗ
●G c vô trùngạ
● ng tiêm 10 ml và kim (21 – 25 gauge)Ố
●Thu c tê : lidocain 1%, 2%ố
●Cán dao và l i dao s 11.ưỡ ố
●Ch silk 1.0ỉ
●Các d ng c đ bóc tách (Kelly cong….)ụ ụ ể
● ng d n l uỐ ẫ ư
●H th ng ng n iệ ố ố ố
●H th ng bình kín (bao g m n c vô trùng)ệ ố ồ ướ
Các d ng c đ c đóng gói vô khu n.ụ ụ ượ ẩ
5 TRÌNH T TH C HI N Ự Ự Ệ
5.1 GI Y CAM ĐOAN (consent) VÀ THU C TR Ấ Ố ƯỚ C M : Ổ
● Tr c khi b t đ u d n l u nên gi i thích đ y đ v i b nh nhân và cho b nh nhân kýướ ắ ầ ẫ ư ả ầ ủ ớ ệ ệ
gi y cam đoan ph u thu t.ấ ẫ ậ
● Tr khi có ch ng ch đ nh s d ng, thu c an th n tr c m (benzodiazepine ho cừ ố ỉ ị ử ụ ố ầ ướ ổ ặ opioid) nên cho đ b nh nhân gi m lo l ng.ể ệ ả ắ
5.2 T TH B NH NHÂN và V TRÍ Đ T D N L U Ư Ế Ệ Ị Ặ Ẫ Ư
T th thích h p đ d n l u: b nh nhân n m trên gi ng, xoay nh cánh tay cùng bên v iư ế ợ ể ẫ ư ệ ằ ườ ẹ ớ bên ph i b t n th ng đ phía sau đ u, b c l vùng nách M t t th khác là cho b nh nhân tổ ị ổ ươ ể ở ầ ộ ộ ộ ư ế ệ ở ư
th ng i vuông góc v i bàn t a vào g i phía sau ho c n m nghiêng v m t bên ế ồ ớ ự ố ặ ằ ề ộ
Đ t ng d n l u tam giác an toàn, tam giác này đ c gi i h n b i b tr c c l ng r ngặ ố ẫ ư ở ượ ớ ạ ở ờ ướ ơ ư ộ (latissimus dorsi), b ngoài c a c ng c l n (pectoralis major muscle) và m t đ ng n m ngangờ ủ ơ ự ớ ộ ườ ằ
m c núm vú kho ng liên s n 5, t o thành tam giác đ nh d i h m nách V trí này làm gi m đ nứ ả ườ ạ ỉ ở ướ ỏ ị ả ế
m c t i thi u nguy c t n th ng các c u trúc bên d i nh đ ng m ch vú trong, tránh t n th ngứ ố ể ơ ổ ươ ấ ướ ư ộ ạ ổ ươ
c và mô tuy n vú h u qu c a s o x u N u đ t đ ng nách sau làm cho b nh nhân không đ cơ ế ậ ả ủ ẹ ấ ế ặ ở ườ ệ ượ tho i mái khi n m và có nguy c ng d n l u b g p l i ả ằ ơ ố ẫ ư ị ậ ạ
Trang 3Trong tr ng h p tràn d ch hay khí khu trú thì v trí d n l u s tùy theo v trí c a khí ho cườ ợ ị ị ẫ ư ẽ ị ủ ổ ặ
d ch đ c quy t đ nh b i hình nh X –quang, CT Scan.ị ượ ế ị ở ả
Hình 2: Tam giác an toàn hay v trí đ t ng d n l u an toàn ( Ngu n: D Laws, E Neville and Jị ặ ố ẫ ư ồ
Duffy (2003), “BTS guidelines for the insertion of a chest drain”, Thorax ; 58 :ii53–ii59)
5.3 V TRÍ CH C CH N Đ D N L U Ị Ắ Ắ Ể Ẫ Ư
● Ống d n l u không nên đ t mà không có s h ng d n c a hình nh đ ch n l a vẫ ư ặ ự ướ ẫ ủ ả ể ọ ự ị trí thích h p đ đ t d n l u, n u khí t do ho c d ch không đ c hút ra lúc gây tê.ợ ể ặ ẫ ư ế ự ặ ị ượ
● X quang ng c ph i s n có vào lúc d n l u ngo i tr nh ng tr ng h p tràn khí màngự ả ẵ ẫ ư ạ ừ ữ ườ ợ
ph i áp l c.ổ ự
Ngay tr c khi th c hi n th thu t nên ki m tra l i b nh nhân, v trí c n đ t, bên ph i t nướ ự ệ ủ ậ ể ạ ệ ị ầ ặ ổ ổ
th ng b ng cách khám l i và xem X - quang ng c Trong lúc gây tê c n ch c thăm dò, khí và d chươ ằ ạ ự ầ ọ ị
ph i đ c rút ra ngay v trí đ nh đ t ng Trong tr ng h p m màng ph i và tràn d ch màng ph iả ượ ị ị ặ ố ườ ợ ủ ổ ị ổ khu trú có th s d ng siêu âm đ h ng d n đ t d n l u.ể ử ụ ể ướ ẫ ặ ẫ ư
5.4 K THU T SÁT TRÙNG Ỹ Ậ
ng d n l u có th ph i đ nhi u ngày, sát khu n r ng rãi là đi u c n thi t đ tránh nhi m
trùng v t m ho c m màng ph i th phát M c dù không th ng th y nh ng t l m màng ph iế ổ ặ ủ ổ ứ ặ ườ ấ ư ỉ ệ ủ ổ sau d n l u BN ch n th ng là ẫ ư ở ấ ươ 2.4% Sát khu n vùng da r ng nên đ c th c hi n, các d ng cẩ ộ ượ ự ệ ụ ụ
vô trùng, ph u thu t viên mang gant tay vô trùng, đ i nón mask ẫ ậ ộ
Đ i v i b nh nhân ch n th ng, kháng sinh d phòng đ c khuy n cáo s d ng và khángố ớ ệ ấ ươ ự ượ ế ử ụ sinh th ng đ c s d ng là cephalosporins ho c clindamycin, gi m nguy c m màng ph iườ ượ ử ụ ặ ả ơ ủ ổ kho ng 5.5 – 7.1% và t t c các bi n ch ng nhi m trùng 12.1 – 13.4%.ả ấ ả ế ứ ễ
5.5 VÔ C M Ả
Gây tê t i ch tr c khi đ t d n l u M t kim nh , tiêm m t n t ph ng ngoài da, gây tê m tạ ỗ ướ ặ ẫ ư ộ ỏ ộ ố ồ ộ vùng đ đ r ch da, ti p theo đó đâm kim ch m vào x ng s n đ gây tê màng x ng tr c khiủ ể ạ ế ạ ươ ườ ể ươ ướ tiêm sâu vào c gian s n và b m t màng ph i thành (chú ý m c quan tr ng nh t là x ng s n).ơ ườ ề ặ ổ ố ọ ấ ươ ườ Lidocain (lên đ n 3mg/kg), li u cao h n có th là li u đ c Th tích thu c tê đ c cho r ng quanế ề ơ ể ề ộ ể ố ượ ằ
tr ng h n li u đ c cho, m c đích ng m đ u vùng gây tê đ c hi u qu ọ ơ ề ượ ụ ấ ề ượ ệ ả
Trang 4Hình 3: Các b c gây têướ
5.6 Đ T NG D N L U Ặ Ố Ẫ Ư
● Đ t ng d n l u không c n l c quá m nh b i vì nguy c đâm đ t ng t và làm t n th ngặ ố ẫ ư ầ ự ạ ở ơ ộ ộ ổ ươ
nh ng c u trúc quan tr ng trong l ng ng c Đi u này có th tránh b ng c hai cách s d ng kữ ấ ọ ồ ự ề ể ằ ả ử ụ ỹ thu t Seldinger ho c bóc tách b ng d ng c đ u tù (by blunt dissection) qua thành ng c và vàoậ ặ ằ ụ ụ ầ ự trong khoang màng ph i tr c khi đ t ODL.ổ ướ ặ
● ODL l nh (8 – 14F): Đ t ODL nh d i h ng d n hình nh v i m t guidewire khôngỗ ỏ ặ ỏ ướ ướ ẫ ả ớ ộ
c nầ
bóc tách
● ODL l trung bình (16 – 24F): ODL có th đ t b ng k thu t Seldinger ho c bóc tách b ngỗ ể ặ ằ ỹ ậ ặ ằ
d ng c đ u tù đ c phác th o bên d i Đ ng r ch da nên đ khít kín xung quanh ODL,ụ ụ ầ ượ ả ướ ườ ạ ủ
vì th không có th đ a ngón tay vào thám sát màng ph i.ế ể ư ổ
● ODL l l n (>24F): Bóc tách d ng c đ u tù vào khoang màng ph i là đi u b t bu cỗ ớ ụ ụ ầ ổ ề ắ ộ
tr c khi đ t ODL l l n.ướ ặ ỗ ớ
- Đ ng r ch da b trên và song song v i x ng s n, l n h n ngón tay c a ph uườ ạ ở ờ ớ ươ ườ ớ ơ ủ ẫ thu t viên hay ODL.ậ
- Bóc tách v i Kelly đ u tù: nhi u tr ng h p b t n th ng nh ng c quan trong l ngớ ầ ề ườ ợ ị ổ ươ ữ ơ ồ
ng c đã đ c mô t do dùng trocar đ đ t ODL l l n Bóc tách v i Kelly đ u tù quaự ượ ả ể ặ ỗ ớ ớ ầ
mô d i da và c vào khoang màng ph i đã tr nên ph bi n và c n thi t, t o l vàoướ ơ ổ ở ổ ế ầ ế ạ ỗ khoang màng ph i đ m b o đ r ng đ đ a ng d n l u vào d dàng mà không c nổ ả ả ủ ộ ể ư ố ẫ ư ễ ầ
ph i dùng l c quá m nhả ự ạ
● V trí c a đ u ODL: lý t ng là đ nh ph i đ i v i tràn khí màng ph i và d i đáyị ủ ầ ưở ở ỉ ổ ố ớ ổ ở ướ
ph i cho tràn d ch Tuy nhiên, d n l u v n đ t đ c hi u qu khi ng d n l u không vổ ị ẫ ư ẫ ạ ượ ệ ả ố ẫ ư ở ị trí lý t ng, vì th không nên đ t l i ch vì v trí ng trên hình nh X quang không đ cưở ế ặ ạ ỉ ị ố ả ượ
t i u.ố ư
● C đ nh ng m t cách ch c ch n: M t s i ch khâu c đ nh ODL, s i th hai khâu m iố ị ố ộ ắ ắ ộ ợ ỉ ố ị ợ ứ ố
ch ch (s d ng ch không tan, th ng là silk 1.0 ho c 2.0 ho c ch đ n s i nh Nylonỉ ờ ử ụ ỉ ườ ặ ặ ỉ ơ ợ ư 2.0) Đ i v i ng d n l u kích th c nh th ng không c n khâu m i ch ch Chú ýố ớ ố ẫ ư ướ ỏ ườ ầ ố ỉ ờ ODL ph i đ c c đ nh ch c ch n đ không b r t ra ngoàiả ượ ố ị ắ ắ ể ị ớ Tránh ODL b g p l i và căngị ậ ạ
● L p ng d n l u vào h th ng bình kínắ ố ẫ ư ệ ố
● Ch p X quang ng c nên th c hi n sau d n l u đ đánh giá v trí ng, ngăn ch n nh ngụ ự ự ệ ẫ ư ể ị ố ặ ữ
bi n ch ng, đánh giá s thành công c a ph u thu t.ế ứ ự ủ ẫ ậ
Trang 5Hình 3: K thu t ch c hút khoang màng ph iỹ ậ ọ ổ
Hình 4: Các b c đ t d n l uướ ặ ẫ ư
6 CHĂM SÓC H TH NG ODL Ệ Ố
6.1 D n l u h th ng kín: ẫ ư ệ ố T t c ng d n l u ng c đ u đ c n i v i h th ng kínấ ả ố ẫ ư ự ề ượ ố ớ ệ ố
- H th ng bình kín trong n c ki u 1 bìnhệ ố ướ ể
- H th ng hút ki u 2 bìnhệ ố ể
- H th ng hút “pleur – vac” ki u 3 bình.ệ ố ể
Nguyên t c s d ng h th ng ba bình ă ư ụ ệ ố :
Máy hút g n vào ng [a], khí tr i s vào bình ắ ố ờ ẽ 3 qua ng [b] Do đó dù áp l c hút cao đ nố ự ế
m c đ nào chăng n a, áp su t hút th c s ch m c gi i h n là chi u cao c t n c [b] Nh v yứ ộ ữ ấ ự ự ỉ ở ứ ớ ạ ề ộ ướ ư ậ
bình 3 có ch c năng đi u hòa máy hút và thông v i bìnhứ ề ớ 2 qua ng [c] Ap su t âm trong ng [d] vàố ấ ố
bình 2 s hút khí t bình ẽ ừ 1 qua bình 2, n u có, t o thành nh ng ti ng “l p b p” trong bìnhế ạ ữ ế ụ ụ 2 Bình 2
là h th ng bình kín trong n c (nh cái van 1 chi u), ngăn không cho khí trào ng c qua bình ệ ố ướ ư ề ượ 1
Trang 6vào khoang màng ph i Bình ổ 1 là bình h ng d ch màng ph i, đ c chia v ch đ bi t l ng d chứ ị ổ ượ ạ ể ế ượ ị thoát ra
Hình 5: H th ng d n l u 3 bìnhệ ố ẫ ư Pleur – vac là h th ng bình hút có nhi u ngăn, bán trên th trệ ố ề ị ường d a trên nguyên t c 3ự ắ bình, r t ti n d ng khi di chuy n:ấ ệ ụ ể
- Chi u cao c a “bu ng 1” (có 3 ngăn) đ xác đ nh l ng d ch thoát ra t khoang màng ph iề ủ ồ ể ị ượ ị ừ ổ (tính b ng ml).ằ
- “Bu ng 2” là h th ng bình kín trong n cồ ệ ố ướ
- “ Bu ng 3” là bu ng đi u hòa và ki m soát l c hút (tính b ng cm n c) Đ nồ ồ ề ể ự ằ ướ ổ ước vào
“bu ng 3” Chính chi u cao c a c t n c này là m c h ng đ nh áp l c đang hút t khoang màngồ ề ủ ộ ướ ứ ằ ị ự ừ
ph i c a b nh nhân, t t nh t là 20 cm.ổ ủ ệ ố ấ
6.2 K p ng d n l u: ẹ ố ẫ ư
● ODL đang ra khí không đ c k p.ượ ẹ
● D n l u tràn d ch màng ph i l ng nhi u nên đ c ki m soát đ ngăn ng a bi n ch ng phùẫ ư ị ổ ượ ề ượ ể ể ừ ế ứ
ph i do s giãn n c a ph i.ổ ự ở ủ ổ
● Trong tr ng h p tràn khí màng ph i, k p ng d n l u nên tránh N u có ch đ nh k p, ph i cóườ ợ ổ ẹ ố ẫ ư ế ỉ ị ẹ ả
s giám sát c a bác sĩ chuyên khoa.ự ủ
● N u b nh nhân khó th khi k p ODL hay b tràn khí d i da, l p t c tháo k pế ệ ở ẹ ị ướ ậ ứ ẹ
● Không có b ng ch ng nào cho r ng k p ODL tr c khi rút làm gia tăng s thành công vàằ ứ ằ ẹ ướ ự ngăn ng a s tái phát tràn khí màng ph i Tuy nhiên, khuy n cáo k p ODL khi đã h t ra khíừ ự ổ ế ẹ ế (đ i v i tr ng h p tràn khí màng ph i t phát) đ phát hi n nh ng dò khí nh mà không th yố ớ ườ ợ ổ ự ể ệ ữ ỏ ấ
đ c trên lâm sàng B ng cách k p ODL trong nhi u gi , sau đó ch p l i X quang ng c,ượ ằ ẹ ề ờ ụ ạ ự
nh ng tr ng h p dò khí ít có th th y đ c, tránh ph i đ t ODL l i sau khi rút Nh ng b nhữ ườ ợ ể ấ ượ ả ặ ạ ữ ệ nhân đ t ODL đ đi u tr tràn khí màng ph i khi k p ph i đ c n m phòng theo dõi.ặ ể ề ị ổ ẹ ả ượ ằ
● Có nhi u báo cáo v nh ng tr ng h p phù ph i (re – expansion pulmonary edema) sau xề ề ữ ườ ợ ổ ả
d ch nhanh v i s l ng l n cũng nh đ i v i tràn khí màng ph i t phát Đ i v i d chị ớ ố ượ ớ ư ố ớ ổ ự ố ớ ị khuy n cáo nên k p ODL l i 1 gi sau d n l u đ c 1 lít Trong khi đó không có 1 b ngế ẹ ạ ờ ẫ ư ượ ằ
ch ng cho th tích th t s , trong th c hành đ ngh m t l n tháo d ch không quá 1500ml ho cứ ể ậ ự ự ề ị ộ ầ ị ặ
d n l u ch m kho ng 500ml/hẫ ư ậ ả
6.3 Rút ODL
Ngay khi đ t đ c m c đích d n l u, ch đ nh rút ng ph i đ c th c hi n s m Th i gianạ ượ ụ ẫ ư ỉ ị ố ả ượ ự ệ ớ ờ rút ODL ph thu c vào tùy b nh lý (TKMP t phát, TKMP ch n th ng, TMMP, TDMP ác tính, mụ ộ ệ ự ấ ươ ủ màng ph i… ) và di n ti n lâm sàng.ổ ễ ế
Th thu t rút ng đ c ti n hành trong khi b nh nhân làm nghi m pháp Valsalva (Valsalva’sủ ậ ố ượ ế ệ ệ maneuvre) ho c cu i thì th ra ho c cu i thì hít vào v i đ ng tác rút th t nhanh trong lúc ng i phặ ố ở ặ ố ớ ộ ậ ườ ụ
Trang 7c t m i ch ch đã đ c khâu tr c đó ho c dùng kìm agraf + móc b m k p l d n l u n u khôngộ ố ỉ ờ ượ ướ ặ ấ ẹ ỗ ẫ ư ế
có may ch ch tr c đó.ỉ ờ ướ
7 TAI BI N VÀ BI N CH NG Đ T DLMP Ế Ế Ứ Ặ
- Ch y máu: do t n th ng bó m ch liên s n Chú ý khi bóc tách t a sát b trên x ng s n d i, ả ổ ươ ạ ườ ự ờ ươ ườ ướ
- T n th ng c hoành, gan, lách, d dày: Chú ý không nên đ t ng d n l u quá th p Đ c bi t khiổ ươ ơ ạ ặ ố ẫ ư ấ ặ ệ
đ t ng d n l u nh ng b nh nhân sau ph u thu t b ng, b ng ch ng và đang th máy đ t th p r tặ ố ẫ ư ở ữ ệ ẫ ậ ụ ụ ướ ở ặ ấ ấ
d vào b ng.ễ ổ ụ
- Đ t ng n m ngoài thành ng c: bóc tách và đ t ng m t cách c n th n, sau khi hoàn thành thặ ố ằ ự ặ ố ộ ẩ ậ ủ thu t ki m tra l i có khí và d ch thoát ra hay không, ng d n l u có ho t đ ng không.ậ ể ạ ị ố ẫ ư ạ ộ
- ng d n l u tu t ra ngoài do đ t ch , d n l u lâu ngày da nhi m v t m h : r ch da v a đ , cỐ ẫ ư ộ ứ ỉ ẫ ư ễ ế ổ ở ạ ừ ủ ố
đ nh ch Silk 1.0 hay Nylon 2.0 ch c ch n Khi x y ra tu t ng nhanh chóng rút b và c t m i chị ỉ ắ ắ ả ộ ố ỏ ộ ố ỉ
ch , sau đó ch p X quang ki m tra tùy k t qu s x trí ti p.ờ ụ ể ế ả ẽ ử ế
- T c ng do máu đông, m quá đ c: thay ng m i, m ng c hay n i soi l ng ng cắ ố ủ ặ ố ớ ở ự ộ ồ ự
- Nhi m trùng v t m , m màng ph i: tôn tr ng nguyên t c vô trùng, không nên đ ng d n l u quáễ ế ổ ủ ổ ọ ắ ể ố ẫ ư lâu, thay n c bình d n l u th ng xuyên.ướ ẫ ư ườ
- Phù ph i câp: r t hi m g pổ ấ ế ặ
Trang 8TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
1 Nguy n Công Minh (2005), “Săn sóc h th ng d n l u”, Ch n th ng ng c, NXB Yễ ệ ố ẫ ư ấ ươ ự
H c ọ
2 Bell R et al (2001), CT Removal: End-Inspiration or End-Expiration? J Trauma,
50:674-676
3 Demondes Haynes and Michael H Baumann (2010), “Chest tube”, Pleural disease, Informa Healthcare USA, Inc, Second Edit, pp 92 – 106
4 Laws D, Neville E and Duffy J (2003), “BTS guidelines for the insertion of a chest
drain”, Thorax ;58, pp.53–59.
5 Shelly P Dev, M.D., Bartolomeu Nascimiento, Jr., M.D.,Carmine Simone, M.D., and
Vincent Chien, M.D (2007), “Chest tube insertion”, N Engl J Med, Vol 357, e15.