1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHUỖI CUNG ỨNG VÀ MẠNG SẢN XUẤT GiẢNG VIÊN: TS. Nguyễn Thị Xuân Hòa.Bộ môn: Quản lý công nghiệp

46 38 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạng và Chuỗi cung cấp là gì?Dòng chảy sản phẩm và dịch vụ từ:  Nhà cung cấp nguyên vật liệu  Nhà cung cấp sản phẩm/ linh kiện trung gian  Nhà sản xuất sản phẩm cuối cùng  Nhà bán bu

Trang 1

CHUỖI CUNG ỨNG VÀ MẠNG

SẢN XUẤT

GiẢNG VIÊN: TS Nguyễn Thị Xuân Hòa

Bộ môn: Quản lý công nghiệp

Viện Kinh tế và Quản lý

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Trang 2

Nội dung

 Chương 1: Giới thiệu về mạng và chuỗi cung ứng

 Chương 2: Tích hợp và điều phối chuỗi cung ứng

 Chương 3: Hợp đồng chuỗi cung ứng

 Chương 4: Cụm ngành công nghiệp

 Chương 5: Năng lực cạnh tranh địa phương

Trang 3

Tài liệu tham khảo:

 David Simchi – Levi, Philip Kaminsky, Edith Simchi –Levi, Designing and Managing the Supply Chain:

Concepts, Strategies and Case Studies, 3rd edition,

McGraw-Hill

Porter, Micheal E (1998) Lợi thế cạnh tranh quốc gia,

Nhà xuất bản Trẻ và Tủ sách Doanh trí Dịch từ

nguyên bản tiếng Anh Comparative Advantage of

Nations, The Free Press, a Division of Simon &

Schuster Inc., Second edition

 Porter, Micheal E (2008) On competition, The

Harvard Bussiness Review Book series

Trang 4

Phương pháp đánh giá

- Tham gia trên lớp:

- Bài tiểu luận cá nhân: Nộp 1 tuần sau khi kết thúc môn

- Thi cuối kỳ

Trang 5

CHƯƠNG 1

Giới thiệu mạng và chuỗi cung ứng

Trang 6

Mạng và Chuỗi cung ứng là gì ?

6

Consumer Retailer Manufacturing

Trang 7

Mạng lưới SCM

Mạng lưới Logistics

Trang 8

Mạng và Chuỗi cung cấp là gì?

Dòng chảy sản phẩm và dịch vụ từ:

 Nhà cung cấp nguyên vật liệu

 Nhà cung cấp sản phẩm/ linh kiện trung gian

 Nhà sản xuất sản phẩm cuối cùng

 Nhà bán buôn, nhà phân phối và

 Nhà bán lẻ

• Kết nối thông qua các hoạt động vận chuyển và lưu kho

• Tích hợp thông qua các hoạt động về thông tin, lập kế

hoạch và các hoạt động tích hợp khác

Mục tiêu: Giảm chi phí và nâng cao mức dịch

vụ khách hàng

Trang 9

Quản lý chuỗi cung ứng là gì?

 Quản lý chuỗi cung cấp là tập hợp cách tiếp cận nhằm tối

ưu hiệu quả hoạt động của nhà cung cấp, nhà sản xuất, kho, phân phối để hàng hóa được sản xuất và phân phối đúng số lượng, đến đúng địa điểm, đúng lúc để nhằm tối thiểu hóa chi phí toàn chuỗi trong khi vẫn đáp ứng được mức dịch vụ yêu cầu

Trang 10

Dòng chảy NVL

Tái sử dụng/Bảo trì/Dòng chảy dịch vụ sau bán hàng

Định nghĩa SCM

Trang 11

 Tính hiệu quả và chi phí hiệu quả yêu cầu

 Cách tiếp cận toàn chuỗi

 Nhiều cấp lập kế hoạch

 Chiến lược – chiến thuật – vận hành

Trang 12

Những quan sát khác

 Chiến lược chuỗi cung ứng có gắn kết với “ Phát triển

chuỗi” – phát triển sản phẩm

 Thách thức của chuỗi: tối thiểu chi phí và tối đa dịch vụ

 Tồn tại những rủi ro và bất định: dự báo nhu cầu, thời gian vận chuyển, máy hỏng, …

Trang 13

Phát triển chuỗi

 Các hoạt động và quá trình gắn với giới thiệu sản phẩm Bao gồm:

 Giai đoạn thiết kế sản phẩm

 Liên quan năng lực và kiến thức

 Các quyết định thuê ngoài

 Kế hoạch sản xuất

Trang 14

Tham gia của nhà cung cấp

Hợp tác chiến lược Lựa chọn nhà cung cấp Hợp đồng cung ứng

Chuỗi cung ứng

Trang 15

Tối ưu toàn chuỗi

 Mạng lưới phức tạp do trải rộng toàn cầu

 Mục tiêu mâu thuẫn giữa các thành phần trong chuỗi

 Hệ thống năng động

 Biến đổi theo thời gian: nhu cầu, năng lực

 Phù hợp cung và cầu là khó

 Các mức tồn kho và lượng giao hàng thiếu khác nhau

 Các phát triển gần đây làm tăng rủi ro

 Sản xuất tinh gọn/ thuê ngoài/ sản xuất nước ngoài

Vấn đề thách thức của tối ưu toàn chuỗi?

Trang 16

Các yếu tố rủi ro và bất định

Phù hợp cung- cầu

•Thiếu nguyên vật liệu

•Thiếu linh kiện từ nhà cung cấp

•Năng suất kém

Boeing Aircraft’s giảm tồn kho $2.6 billion

•Giảm doanh thu

•Nhu cầu giảm nhiều hơn so tồn kho

hiện có

Doanh thu của U.S Surgical Corporation giảm 25%, mất $22 million

•Cạnh tranh khốc liệt

•Thị trường PC: nhu cầu giảm

Intel bị giảm 38% lợi nhuận

•Nhu cầu cao cho sản phẩm mới EMC Corp mất $2.66 billion trong

quý 2 của năm 2006

Trang 17

Yếu tố ngẫu nhiên và rủi ro

Dao động của tồn kho và hàng giao bù trong chuỗi

Thay đổi nhu cầu trong chuỗi

Trang 18

 Xu hướng hiện tại làm tăng rủi ro

 Sản xuất tinh gọn

 Thuê ngoài

 Sản xuất ở ngoài nước

Trang 19

Phát triển của chuỗi cung ứng

1950s 1960s 1970s 1980s 1990s 2000s Beyond

Sản xuất hàng loạt theo truyền thống

Quản lý tồn kho/ tối ưu chi phí

JIT, TQM, BPR, Liên minh

Hình thành SCM

Phát triển cao hơn của SCM

Trang 20

Thay đổi của chi phí Logistics

Chi phí Logistics costs của nước Mỹ

Trang 21

Thành phần của chi phí Logistics

Tổng chi phí Logistics của nước Mỹ từ 1984-2005

Trang 22

 Hộp ngũ cốc mất 104 ngày vận chuyển từ nhà máy đến siêu thị

 Một xe ô tô mất 15 ngày di chuyển từ nhà máy đến đại lý

Trang 23

 Boeing mất giá trị khoảng $2.6b

 Thiếu nguyên vật liệu, thiếu linh kiện bên trong và bên ngoài doanh nghiệp….

 Cisco ($2.2b) tồn kho trong giai đoạn 2001-2002

 Khách hàng giảm đơn hàng do nhu cầu giảm

Trang 24

Tính phức tạp trong chuỗi cung cấp

– 95% sản phẩm được giao hàng trong vòng 45 ngày

– 5% được giao trong vòng 90 ngày

Trang 25

Chi phí chuỗi cung cấp

ví dụ ngành dệt may

Sản xuất Phân phối Bán lẻ Khách hàng

Cost per Percent Shirt Saving

$52.72 0%

$41.34 28%

$20.45 62%

Sản xuất Phân phối Bán lẻ Khách hàng

Sản xuất Phân phối Bán lẻ Khách hàng

Trang 26

Tiềm năng chuỗi cung cấp

 P&G’s tiết kiệm $65 million qua cải tiến hệ thống

Trang 27

Các chuỗi cung cấp trong môi trường cạnh tranh tòan cầu phải:

27

 Đủ linh động để đáp ứng được với những biến động về

nguồn hàng, hệ thống phân phối, hay các kênh vận chuyển, thuế nhập khẩu và tỉ giá

 Có khả năng sử dụng các công nghệ tiên tiến nhất để quản lý việc cung ứng nguyên vật liệu và phân phối hàng hóa

 Tuyển dụng được các chuyên gia địa phương để xử lý các vấn đề về thuế, thương mại, giao nhận, vận tải, hải quan và các vấn đề về chính trị

Trang 28

Vấn đề chủ yếu của Quản lý chuỗi cung

cấp

Chain Global Optimization Managing Risk and Uncertainty Thiết kế mạng lưới phân phối Supply Y

Vấn đề chủ yếu của quản lý chuỗi cung cấp

Trang 29

Năm nhân tố ảnh hưởng đến phát triển chuỗi

và tồn kho bao nhiêu

3 VỊ TRÍ

Vị trí tốt nhất để thực hiện sản xuất/ dịch vụ

5 THÔNG TIN Thông tin để ra các quyết định

Trang 30

 Lập kế họach để giúp đạt được nhiệm vụ của công ty

 Anh hưởng đến vị trí cạnh tranh lâu dài của doanh nghiệp

Trang 31

Các chiến lược quản lý chuỗi cung ứng

 Đàm phán với nhiều nhà cung ứng; dùng 1 nhà cung ứng

để đàm phán với các nhà cung ứng khác

 Phát triển đối tác lâu dài với 1 số ít các nhà cung cấp sẽ làm việc với cơng ty để thỏa mãn khách hàng

 Liên kết dọc; mua một nhà cung ứng thực tế

 Keiretsu – các nhà cung ứng của bạn trở thành 1 phần của liên minh với cơng ty

 Tạo 1 cơng ty ảo dùng các nhà cung ứng trên cơ sở khi

cần thiết.

Trang 32

 Nhiều nguồn cho 1 mặt hàng

 Khơng thường xuyên, các lơ hàng lớn

 Giao hàng tại khu tiếp nhận © 1995 Corel Corp.

Chiến lược nhiều nhà cung ứng

Trang 33

 1 hay ít nguồn cho 1 mặt hàng

 Quan hệ đối tác (JIT)

Trang 34

Nguyên vật liệu (cc

nh cung ứng) Liên kết ngược Chuyển đổi hiện tại Liên kết xuơi

Sản phẩm hồn chỉnh (khách hàng)

 Cĩ khả năng sản xuất các

hàng đã mua trước kia

 Các họat động khởi động

 Mua nhà cung ứng

 Vấn đề tự làm hay đi mua

 Cam kết tài chính chủ yếu

 Khĩ thực hiện tốt tất cả các

thứ

Chiến lược liên kết dọc

Trang 35

Trồng trọt

Nhà máy sản xuất lúa mì

Nguyên vật liệu (các nhà cung ứng) Liên kết ngược Chuyển đổi hiện tại

Bánh

Liên kết xuôi

Sản phẩm hòan chỉnh (khách hàng)

Trang 36

 Từ tiếng Nhật chỉ “ chuỗi liên kết”

 Hệ thống các đồng minh và cổ đông

 Cổ phần của công ty được nắm bởi các

công ty đồng minh

 Liên kết các nhà sản xuất, các nhà cung ứng, các nhà phân phối, & các nhà cho vay (vốn)

 ‘Quan hệ đối tác’ mở rộng cho tòan chuỗi cung ứng

Chiến lược mạng lưới Keiretsu

Trang 37

© 1995 Corel Corp.

Chiến lược công ty ảo

 Mạng lưới các công ty độc lập

 Liên kết bằng công nghệ

 PC’s, faxes, Internet etc.

 Mỗi công ty đóng góp một vài năng

lực cốt lõi

 Chủ yếu cung cấp các dịch vụ

 Thanh tóan, sọan thảo, thiết kế

 Có thể dài hạn hay ngắn hạn

 Thông thường, chỉ cho đến khi có cơ

hội

Trang 38

Ba bước điều chỉnh chuỗi cung ứng và chiến lược kinh doanh

1. Hiểu yêu cầu của khách hàng

2. Xác đinh năng lực cốt lõi và vai trò của công

ty bạn sẽ đóng góp để phục vụ khách hàng

3. Phát triển khả năng của chuỗi cung ứng để

hỗ trợ vai trò mà công ty bạn đã chọn

Trang 39

Đáp ứng Hiệu quả

• Sản xuất linh động

• Nhiều nhà máy nhỏ

• Quá năng lực 1 ít

• Tập trung hẹp

• Một số ít nhà mày trung tâm

• Mức lưu kho cao

• Nhiều chủng lọai sp

• Mức lưu kho thấp

• Ít chủng lọai sản phẩm

• Nhiều vị trí gần với khách hàng

• Một vài vị trí trung tâm phục vụ 1 vùng rộng lớn

• Giao hàng thường xuyên

• Cơ chế nhanh và linh động

• Giao hàng ít, lớn

• Cơ chế chậm, rẻ

• Thu thập và chia sẻ dữ liệu chính xác và kịp thời

• Chi phí về thông tin giảm trong khi các chi phí khác tăng

Trang 40

cs nội bộ

Sản xuất Logisti cs bên

Trang 41

Chuỗi giá trị sân bay, dưới quan điểm của khách hàng

41

Trang 42

Chuỗi giá trị của sân bay

42

Hành khách ( gửi hành

lý, check in, bay…

Máy bay (hoạt động dưới mặt đất, vệ sinh,…)

Hành lý/ramp ( bốc xếp lên máy bay, chuyển hành lý)

Kiểm tra an ninh

Đường băng, sân bay

Hệ thống xử lý hành lý Tòa nhà (đỗ xe, Terminal Điện, nước

Tòa nhà, cơ sở hạ tầng sân bay, hệ thống xử lý hành lý,phương tiện vận chuyển

Hệ thống IT, Radar, Hướng dẫn đỗ ; Nghiên cứ thị trường, Dịch vụ TMDT Tuyển dụng, Đào tạo xử lý hành lý, đào tạo bán hàng , đào tạo Cartering

Hệ thống tài chính, kế toán, vấn đề pháp lý, quản lý

Khu vực bán lẻ, cartering,

DV khác T.Tâm hội nghi

DV viễn thông, Internet Thuê phòng

Trang 43

Chuỗi giá trị của hãng hàng không

43

Phòng vé

• Xử lý mặt đất:

hành khách, hành lý, hàng hóa, thư tín

• Vận hành chuyến bay

• Dịch vụ trên máy bay

• Kiểm tra an ninh

• Catering

• Quản lý Hub

Quản lý viị trí

• Quản lý số lượng hành khách

• Tình toán nhiên liệu

• Lập kế hoạch tổ lái

• Lập lịch biểu bay

• Cung ứng (máy bay, nhiên liệu )

Quảng cáo

• Chương trình khách hàng thường xuyên

• E-tickets

• Lập kế hoạch tuyến bay mới

• Phân bổ phi đội bay

Máy bay, nhiện liệu, thông tin, công nghệ truyền thông

Hệ thống máy tính đặt chỗ, quản lý sản lượng khách hàng, CRM, nghiên cứu thị trường, Mạng lưới bay (internet on board)

Tuyển dụng, Đào tạo lái, an ninh, xử lý hành lý, đào tạo bán hàng , đào tạo phục

vụ trên máy bay

Hệ thống tài chính, kế toán, vấn đề pháp lý, quản lý

Trrung chuyển (transfer)

• Vận hành

outbound logistics

Trang 44

Ma trận hoạt động của sân bay

Trang 45

Các ưu điểm chiến lược của

quản lý chuỗi cung ứng

 Các chi phí của chuỗi cung ứng thường

chiếm 50% tổng chi phí họat động.

 Các công ty có quản lý chuỗi cung ứng

▪ Có 45% ưu thế về chi phí chuỗi cung ứng

▪ Giảm 50% mức lưu kho

▪ Giao hàng nhanh hơn 17%

▪ Thị phần lớn hơn và có nhiều khách hàng trung thành hơn

Trang 46

Các vấn đề của các chuỗi

cung ứng tòan cầu

Các chuỗi cung ứng trong môi trường cạnh tranh tòan cầu phải:

▪ Đủ linh động để đáp ứng được với những thay đổi đột ngột về sự sẵn sàng của các bộ

phận/phụ tùng, phân phối, hay các kênh vận chuyển, thuế nhập khẩu và tỉ giá

▪ Có khả năng sử dụng các công nghệ truyền thông và máy tính tiên tiến nhất để quản lý việc cung ứng nguyên vật liệu và phân phối hàng hóa

▪ Tuyển dụng được các chuyên gia địa phương để xử lý các vấn đề về thuế, thương mại, giao

nhận, vận tải, hải quan và các vấn đề về

chính trị

Ngày đăng: 06/01/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w