hoá đủ docx Hoá đại cương Câu 1 Cho phản ứng CH4(k)+2O2(k)→CO2(k)+2H20(k) biết ∇H°298, tt (CO2(k))= 393,5kj/mol; ∇H°298, tt (H20(k))= 241,8 kj/mol; ∇H°298, tt (CH4(k))= 74,9kj/mol Hiệu ứng nhiệt của p[.]
Trang 1Hoá đại cươngCâu 1
Trang 2● liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là lk ion
● liê kết đơn và đôi gọi chung là lk bội
● liên kết H-I được hình thành bằn sựu xen phủ s-s
● liên kết trong phân tử oxy có cả lk ∂ và lk pi
các liên kết trong phân tử Nito đc tạo thành là do sự xen phủ của:
● các obitan s vs nhau và các obitan p vs nhau
● 3 obitan p vsnhau
● 1 obitan s và 2 obitan p vs nhau
● 3 obitan p giống nhau về hình dạng kích thước nhưng khác nhau về định hướng ko gian
Trang 3Trong hợp chất M2X nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng ptu
Só hạt proton trong hạt nhân nguyển tử M,X và lk trong hc M2X lần lượt là
● hệ k trao đổi chất và năng lượng vs mt
● hệ k trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng vs mt
● hệcó thểtrao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng vs mt
● all sai
Trang 4● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó
● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó
● nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 molchất đó từ các đơn chất ứng vs trạng thái tự do bền vững nhất ở đktc
● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ởđktc
Câu 20
chọn phát biểu đúng
● nội năg là hàm trạng thái nên ko phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuốcvào cách tiến hành qt
● nhiệt và công là hàm trạng thái nên phu thuộc vào trạng thái đầu và cuói
● nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên k phụ thuộc vào cách tiến hành qt
● nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành qt
Trang 5hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
● tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
● tam giác, tứ diện, gấp khúc , thẳng
● gấp khúc , tam giác, tứ diện , thẳng,
● thẳng, tam giác, tứ diện , gấp khúc
Câu 29
kết luận nào sau đây sai
● liên kết trong ptu NH3, H2O, H2S là lk cộng hoá trị có cực
● liên kết trong ptu BaF2, CsCl là lk ion
● liên kết trong ptu CaS và AlCl3 là lk ion vì đc hình thành giữa kl và pk
● liên kết trong ptu Cl2, H2, O2, N2 là lk cộng hoá trị k cực
● -1161,29 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh NO2
● 1161,29 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh N2O4
Trang 6● -2352,13 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh NO2
● 2352,13cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh N2O4
xác định ∇H của phản ứng Ca(OH)2 + SO3 → CaSO4 + H2O
biết Cao + SO3 → CaSO4 ; ∇H= -401,2 kj
Trang 7phát biểu nào đúng
● ∇G°298= 5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều nghịch
● ∇G°298= 5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều thuận
● ∇G°298= - 5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều nghịch
● ∇G°298= -5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều thuận
Cấu hình e của Cr (Z=24) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 cho biết vị trí trong bảng tuần hoàn
● chu kì 4, phân nhóm VIA
Sắt trong máu tồn tại ở dạng phức chất
● Bát diện của ion sắt II
● Tứ diện của ion sắt II
● Bát diện của ion sắt III
● Tứ diện của ion sắt III
Trang 9Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
● Cung cấp cho 1 vật hoá hơi
● Cung cấp cho 1 phản ứng đạt trạng thái cân bằng
● Cung cấp cho 1 vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
Trang 11Ntu của nto X có tổng số hat p, n, e là 18 lk hoá học trong monoxit của X là
● những chất gồm nhiều ptu chất đơn giản kết hợp lại
● chất đc tạo thành từ 2 hay nhiều ptu muối
● những chất khi phân ly trong dd tạo thành các ion phức, tồn tại độc lập và có tính chấtxác định
Câu 68
Cho ntu Liti (Z=3) và ntu Oxi (Z=8) nội dung nào k đúng
● Cấu hình e của Li+: 1s2 và cấu hình e của O2- : 1s2 2s2 2p6
● những điện tích ở ion Li+ và do Li → Li+ và O +2e →
O2-● ntu khí hiếm Ne (Z=10) có ch e giống Li+ và
O2-● có công thức LiO2 do mỗi ntu Li nhường 1e mà 1 ntu O nhận 2e
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó = oxy
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxitcao nhất
● Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó để tạothành sp đốt cháy
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó = oxi để tạothành các oxit hoá trị cao nhất tong đk nhiệt độ và áp suất xđ
Trang 12● hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở đk đẳng áp bằng biến thiên enthalpy của hệ
● khi phản ứng thu nhiệt có ∇H < 0
● khi phản ứng toả nhiệt có ∇H > 0
● hiệu ứng nhiệt phản ứng ko phụ thuộc đk cũg như nhiệt độ chất đầu và sp tạo thành
Trang 13Xđ hiệu ứng nhiệt của pứ (kJ) của phản ứng
● a.Biến thiên entropy của hệ
● *b.Biến thiên entanpy của hệ
● c.Biến thiên thế đẳng áp-đẳng nhiệt của hệ
● d.Nhiệt đẳng tích
Câu 3:Hệ cô lập là hệ:
● d.Trao đổi năng lượng và trao đổi chất với môi trường ngoài
● *b.Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● a.Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● c.Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoàiCâu 4:Hệ kín là hệ:
● b.Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● *c.Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
● a.Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● d.Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Câu 5:Hệ hở là hệ:
● c.Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
● b.Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● a.Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● *d.Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Câu 6:Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó:
● a,Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu
Trang 14● *d.Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
● b.Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối
● c.Chỉ phụ thuộc vào cách thức biểu diễn quá trình
Câu 8:Động cơ vĩnh cửu loại I là loại:
● c.Có sự mất mát nhiệt trong quá trình hoạt động
● *b.Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng
● d.Có delta H>0
● a.Làm việc mà không chịu sự mất mát nhiệt nào
Câu 9:Năng lượng của 1 hệ bao gồm:
● d.Thế năng của hệ trong trường lực,nội năng của toàn hệ và nhiệt năng
● *b.Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ,thế năng của hệ trong trường lực và nộinăng của hệ
● a.Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ,thế năng của hệ trong trường lực vànhiệt năng của hệ
● c.Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ,nội năng của hệ và nhiệt năng
Câu 10:Biểu thức nguyên lý I của nhiệt động học là:
● *a.Delta U=Qv
● b.Delta U=Qp
● d.Delat H=Qp
● c.Delat U=Q + A
Câu 12:Gía trị biến thiên entropy(Delta S)<0 chứng tỏ sau phản ứng hệ:
● *a.Hỗn loạn hơn
● b.Phản ứng theo chiều thuận
● c.Trật tự hơn
● d.Đạt trạng thái cân bằng
Câu 13:Hệ chỉ có trao đổi năng lượng mà không trao đổi chất với môi trường bên ngoài là hệ:
Trang 15● a.Hệ đoạn nhiệt
● c.Công chống áp suất ngoài A
Câu 15:Xét hệ phản ứng: CaCo3 = CaO + CO2.Phản ứng được thực hiện trong một lò hở,hệ nhưthế là:
● c.Hệ cô lập
● a.Hệ kín
● *b.Hệ mở
● d.Hệ mở,hệ cô lập
Câu 16:Hệ không trao đổi chất với năng lượng ra môi trường bên ngoài là hệ:
● *a.Hệ đoạn nhiệt
Trang 16biết: ∇H°298, tt (CO2(k))= -393,5kj/mol; ∇H°298, tt (H20(k))= -241,8 kj/mol; ∇H°298, tt(CH4(k))= -74,9kj/mol.
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:
Trang 17● liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là lk ion
● liê kết đơn và đôi gọi chung là lk bội
● liên kết H-I được hình thành bằn sựu xen phủ s-s
● liên kết trong phân tử oxy có cả lk ∂ và lk pi
các liên kết trong phân tử Nito đc tạo thành là do sự xen phủ của:
● các obitan s vs nhau và các obitan p vs nhau
● 3 obitan p vsnhau
● 1 obitan s và 2 obitan p vs nhau
● 3 obitan p giống nhau về hình dạng kích thước nhưng khác nhau về định hướng ko gian
vs nhau
Câu 12
2 nguyên tố M và X tạo thành hợp chất có công thức là M2X cho biết:
● Tổng số proton trong hc M2X là 46
● Trong hạt nhân của M có n-p=1 , trong hạt nhân của X có n'=p'
Trong hợp chất M2X nguyên tố X chiếm 8/47 khối lượng ptu
Só hạt proton trong hạt nhân nguyển tử M,X và lk trong hc M2X lần lượt là
● 19,8 và lk cộng hoá trị
Trang 18● hệ k trao đổi chất và năng lượng vs mt
● hệ k trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng vs mt
● hệcó thểtrao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng vs mt
● all sai
Câu 18
cho phản ứng
Trang 19C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O ∇H°= -327(kCal) Biết sinh nhiệt của Co2 = -94.5 kCal,H2O= - 68,3 kCal Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kCal/mol) của rượu etylic
● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành chất đó
● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó
● nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 molchất đó từ các đơn chất ứng vs trạng thái tự do bền vững nhất ở đktc
● nhiệt tạo thành của 1 hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ởđktc
Câu 20
chọn phát biểu đúng
● nội năg là hàm trạng thái nên ko phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối mà chỉ phụ thuốcvào cách tiến hành qt
● nhiệt và công là hàm trạng thái nên phu thuộc vào trạng thái đầu và cuói
● nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên k phụ thuộc vào cách tiến hành qt
● nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào cách tiến hành qt
Trang 20hình dạng phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là
● tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
● tam giác, tứ diện, gấp khúc , thẳng
● gấp khúc , tam giác, tứ diện , thẳng,
● thẳng, tam giác, tứ diện , gấp khúc
Câu 29
kết luận nào sau đây sai
● liên kết trong ptu NH3, H2O, H2S là lk cộng hoá trị có cực
● liên kết trong ptu BaF2, CsCl là lk ion
● liên kết trong ptu CaS và AlCl3 là lk ion vì đc hình thành giữa kl và pk
● liên kết trong ptu Cl2, H2, O2, N2 là lk cộng hoá trị k cực
● -1161,29 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh NO2
● 1161,29 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh N2O4
● -2352,13 cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh NO2
● 2352,13cal pư xảy ra theo chiều tạo ra nh N2O4
Trang 21xác định ∇H của phản ứng Ca(OH)2 + SO3 → CaSO4 + H2O
biết Cao + SO3 → CaSO4 ; ∇H= -401,2 kj
Trang 22● ∇G°298= 5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều thuận
● ∇G°298= - 5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều nghịch
● ∇G°298= -5,383 kj phản ứng tự diễn ra theo chiều thuận
Cấu hình e của Cr (Z=24) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 cho biết vị trí trong bảng tuần hoàn
● chu kì 4, phân nhóm VIA
Sắt trong máu tồn tại ở dạng phức chất
● Bát diện của ion sắt II
● Tứ diện của ion sắt II
● Bát diện của ion sắt III
● Tứ diện của ion sắt III
Trang 24Hoàn thành nội dung sau: “ Bán kính nguyên tử ….(1) bán kính cation tương ứng và….(2) bánkính anion tương ứng”
● (1) nho hơn, (2) lớn hơn
● (1) lớn hơn, (2) nhỏ hơn
● (1) nhỏ hơn, (2) bằng
● (1) lớn hơn, (2) bằng
Câu 53
Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để
● Cung cấp cho 1 vật hoá hơi
● Cung cấp cho 1 phản ứng đạt trạng thái cân bằng
● Cung cấp cho 1 vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
Trang 26● những chất gồm nhiều ptu chất đơn giản kết hợp lại
● chất đc tạo thành từ 2 hay nhiều ptu muối
● những chất khi phân ly trong dd tạo thành các ion phức, tồn tại độc lập và có tính chấtxác định
Câu 68
Cho ntu Liti (Z=3) và ntu Oxi (Z=8) nội dung nào k đúng
● Cấu hình e của Li+: 1s2 và cấu hình e của O2- : 1s2 2s2 2p6
● những điện tích ở ion Li+ và do Li → Li+ và O +2e →
O2-● ntu khí hiếm Ne (Z=10) có ch e giống Li+ và
O2-● có công thức LiO2 do mỗi ntu Li nhường 1e mà 1 ntu O nhận 2e
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó = oxy
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó để tạo ra oxitcao nhất
● Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó để tạothành sp đốt cháy
● Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của pư đốt cháy 1 mol chất đó = oxi để tạothành các oxit hoá trị cao nhất tong đk nhiệt độ và áp suất xđ
Trang 27● hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở đk đẳng áp bằng biến thiên enthalpy của hệ
● khi phản ứng thu nhiệt có ∇H < 0
● khi phản ứng toả nhiệt có ∇H > 0
● hiệu ứng nhiệt phản ứng ko phụ thuộc đk cũg như nhiệt độ chất đầu và sp tạo thành
Trang 28● a Biến thiên entropy của hệ
● b Biến thiên entanpy của hệ
● c Biến thiên thế đẳng áp- đẳng nhiệt của hệ
● d Nhiệt đẳng tích
Câu 2: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng được xác định bằng biểu thức:
● a.∑∆ Hpư = ∑∆ Hf (CĐ) -∑∆ Hf (SP)
● B.∑∆Hpư= ∑∆ Hcomb (CĐ) -∑∆ Hcomb (SP)
● c.∑∆Hpư= ∑Hcomb (CĐ) -∑Hcomb (SP)
● d.∑∆Hpư= ∑Hf (CĐ) -∑Hf (SP)
Câu 3: Hệ cô lập là hệ:
● a Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● b Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● c Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
● d Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Câu 4: Hệ kín là hệ:
● a Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● b Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● c Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
● d Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Câu 5: Hệ hở là hệ:
● a Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
● b Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
● c Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Trang 29● d Trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Câu 6: Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó:
● a Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu
● b Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối
● c Chỉ phụ thuộc vào cách thức biểu diên của quá trình
● d Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
Câu 7: Cho phát biểu đúng nhất:
● a Biến thiên entrpy của phản ứng tạo thành lớn hơn biến thiên entropy của quá trình phânhủy
● b Biến thiên entrpy của phản ứng tạo thành nhỏ hơn biến thiên entropy của quá trìnhphân hủy
● c Biến thiên entrpy của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entropy của quá trình phânhủy nhưng ngược dấu
● d Mối quan hệ giữa biến thiên entrpy của phản ứng tạo thành và biến thiên entropy củaquá trình phân hủy không xác định được
Câu 8: Động cơ vĩnh cửu loại I là động cơ:
● a Làm việc mà không chịu sự mất mát nhiệt nào
● b Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng
● c có sự mất mát nhiệt trong quá trình hoạt động
● d có ∆H > 0
Câu 9: Năng lượng của 1 hệ bao gồm:
● a Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực vànhiệt năng của hệ
● b Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nộinăng của hệ
● c Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, nội năng của hệ và nhiệt năng
● d Thế năng của hệ trong trường lực, nội năng của toàn hệ và nhiệt năng
Câu 10: Biểu thức nguyên lí I nhiệt động học là:
Trang 30● b phản ứng theo chiều thuận
● a Thu nhiệt, xảy ra nhanh, không tự xảy ra được
● b Xảy ra nhanh, không tự xảy ra được
● c Thu nhiệt
Trang 31● d Thu nhiệt, không tự xảy ra được
Câu 19: Hệ có thể trao đổi cả chất và năng lượng là hệ:
● a Hệ mở
● b Hệ cô lập
● c Hệ kín
● d Hệ đoạn nhiệt
Câu 20: ∆U=U2 - U1 = Q+ A là biểu thức toán học của nguyên lí I Trong đó:
● a ∆U là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài
● b ∆U là biến thiên thế năng; Q là tổng nhiệt; A là công trao đổi với môi trường ngoài
● c Phương án khác
● d ∆U là biến thiên nội năng; Q là tổng nhiệt; A là khối lượng của hệ
Câu 21: ∆S là:
● a Thế đẳng nhiệt, đẳng áp
● b Biến thiên entanpi
● c Biến thiên entropi
● d Quá trình không tự xảy ra
Câu 23: Quá trình truyển nhiệt từ vật nóng sang vật lạnh là:
● a Cả 3 đáp án
● b Quá trình đạt cân bằng
● c Quá trình tự xảy ra
● d Quá trình không tự xảy ra
Câu 24: Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch:
● a Không làm chuyển dịch cân bằng
● b Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
● c Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch
● d Tăng tốc độ phản ứng thuận, giảm tốc độ phản ứng nghịch
Câu 25: Tốc độ của phản ứng hóa học là: