1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hóa học Ôn tập – Lý thuyết Ankan Stiren39994

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 564,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 10: Cho hỗn hợp tất cả cỏc đồng phõn mạch hở của C4H8 tỏc dụng với dung dịch HCl to thu được tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng cú chứa clo.. Cõu 11: Isopren tham gia phản ứng với dung d

Trang 1

ễn tập – Lý thuyết Ankan - stiren Cõu 1: Oxi hoỏ etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

A K2CO3, H2O, MnO2 B C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

C C2H5OH, MnO2, KOH D MnO2, C2H4(OH)2, KOH

Cõu 2: Tớnh chất nào khụng phải của benzen

A Tỏc dụng với Br2 (to, Fe) B Tỏc dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

C Tỏc dụng với dung dịch KMnO4 D Tỏc dụng với Cl2 (as)

Cõu 3: Anken X cú cụng thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tờn của X là

A isohexan B 3-metylpent-2-en C 3-metylpent-3-en D 2-etylbut-2-en.

Cõu 4: Cho dóy chuyển hoỏ sau: CH4  A  B  C  Cao su buna Cụng thức phõn tử của B là

A C4H4 B C2H5OH C C4H10 D C4H6

Cõu 5: Trong các anken sau đây anken nào không phải là anken liên hợp ?

A CH2=CH- CH= CH2-CH3 B CH2=CH-CH=CH2

Cõu 6: Thức hiện thế clo đối với 2-metylbutan thu được sản phẩm chớnh là:

A 4-clo–2-metylbutan B 2-clo–2-metyl butan C 3-clo–2metyl butan D 1-clo–2-metyl butan

Cõu 7: Công thức chung của dóy đồng đẳng axetilen là công thức nào sau đây ?

A CnH2n B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n+2 D CnH2n-2 ( n 3)

Cõu 8: Monome dùng để điều chế polibutađien là:

A CH2-C(CH3CH=CH2B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH3-CH=CH-CH3

Cõu 9: 1 ankylbenzen A(C9H12),tỏc dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất

mononitro duy nhất Vậy A là:

A iso-propylbenzen B 1,3,5-trimetylbenzen C p-etyl,metylbenzen D

n-propylbenzen

Cõu 10: Cho hỗn hợp tất cả cỏc đồng phõn mạch hở của C4H8 tỏc dụng với dung dịch HCl (to) thu được tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng cú chứa clo ?

Cõu 11: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng

?

Cõu 12: Cho dóy cỏc chất: cumen, stiren, isopren, axetilen, benzen, tụluen Số chất trong dóy làm mất màu

dung dịch brom là

Cõu 13: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

A vinyl benzen B benzen C p-xilen D metyl benzen.

Cõu 14: Dùng thí nghiệm nào để phân biệt C2H2 và C2H4 ?

C Phản ứng với dd AgNO3/NH3 D Phản ứng với dd Br2

Cõu 15: Cho cỏc chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A Khụng cú chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4

B Cú 3 chất đều làm mất màu dung dịch Br2

C Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2

D Cú 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

Cõu 16: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đõy ?

A Phản ứng trựng hợp của anken

B Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

C Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

D Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

Cõu 17 Khi cho 2-metylbut-2-en phản ứng cộng với HCl thỡ sản phẩm chớnh thu được cú tờn là

A 2-clo-2-metylbutan B 2-metyl-2-clo butan

C 2-clo-3-metylbutan D 3-clo-2-metylbutan

Cõu 18 Phản ứng nào sau đõy khụng xảy ra:

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)

C Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ) D Benzen + Br2 (dd)

Cõu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4→ X → Y → PVC Trong đú, X và Y lần lượt là:

Trang 2

C C2H2, CH2=CHCl D C2H4, CH2=CHCl.

Câu 20: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren, toluen?

A Oxi không khí B dd KMnO4 C dd Brom D dd HCl.

Câu 21: Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en Số chất có đồng phân hình học:

Câu 22: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=CH-CH3

Câu 23 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2dư (xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?

Câu 24 Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tổng số đồng phân cấu tạo có thể thu được là

Câu 25 Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

Câu 26 Thực hiện hai dãy chuyển hoá: C6H6   HNO  3 /  H 2 SO  4  ? Br  2/  Fe A

C6H6   CH 3  Cl /  AlCl  3  ?  Br  2 / Fe B

Biết rằng các phản ứng xảy ra với tỉ lệ mol 1:1 Tên gọi của các sản phẩm A, B thu được lần lượt là

A (A) o-bromnitrobenzen và p-bromnitrobenzen; (B) m-bromtoluen.

B (A) m-bromnitrobenzen; (B) o-bromtoluen và p-bromtoluen.

C (A) p-bromnitrobenzen; (B) o-bromtoluen và p-bromtoluen.

D (A) m-bromnitrobenzen; (B) m-bromtoluen.

Câu 27 Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

A C2H6Cl2 C2H5Cl HCl C2H3Cl TH t Pcao, , PVC

B C2H4 Cl2 C2H3Cl TH t Pcao, , PVC

C CH4 1500o C C2H2 HCl C2H3Cl TH t Pcao, , PVC

D C2H4Cl2 C2H4Cl2 HCl C2H3Cl TH t Pcao, , PVC

Câu 28 Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản

phẩm chính ?

A CH2Br-CH2-CH2-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH2Br

C CH3-CH2-CHBr-CH3 D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 29 Sản phẩm trùng hợp propen là

A [-CH2-CH(CH3)]n- B -n[CH2-CH(CH3)]-

C -n(CH2-CH(CH3))- D (-CH2-CH(CH3)-)n

Câu 30 Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Pent-1-en, isopren, propan B etilen, benzen, but-1-en, propan.

C propen, buta-1,3-đien, isopren D etilen, etan, xiclopentan, butan

Câu 31 anken C4H8 có số đồng phân cấu tạo là :

Câu 32 Dãy các chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2dư ( Ni, to) đều cho một sản phẩm giống nhau:

A but-2-en, xiclobutan, but-1-in, buta-1,3- đien

B isopren, but-2-en, propen, buta-1,3- đien

C but-1-en, propen, isopren, but-1-in

D propen, pentan, butan, etilen

Câu 33 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg C AgCH2-C≡CAg D A, B, C đều có thể đúng Câu 34 Hợp chất hữu cơ CH3-CH=C(CH3)-CH=CH2 có tên gọi là:

A 2- metylpent-2-en B 3- metylpent-2-en C 2-metylbuta-1,3- đien D 3-metylpent-1,3- đien

Trang 3

CH3

H3C C

CH3

CH3

A 2,2Đimetylbut1in B 2,2Đimeylbut 3in.

C 3,3Đimeylbut 1in D 3,3Đimeylbut 2in.

Câu 36: Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

Câu 37 : Cho hỗn hợp khí : pent-1-en ; pent-2-in ; pent-1-in sục vào dung dịch AgNO3/NH3 thu được một chất kết tủa màu vàng nhạt Khí tham gia phản ứng là :

A pent-1-en B pent-1-in C pent-2-in D cả pent-1-in và pent-2-in.

Câu 38: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

Câu 39: cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

A C2H4, C2H6, C2H5Cl B CH4, C2H2, CH2=CHBr

C C2H4, CH4, C2H2 D CH4, C2H2 , CH2=CHCl

Câu 40: Để phân biệt 2 chất lỏng là but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A dd AgNO3/NH3 B dd KMnO4 C dd Br2 D dd HBr

Câu 41: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 42 cho sơ đồ phản ứng sau: C4H10→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

A CH4, C2H2 , CH2=CHCl B C2H4, C2H6, C2H5Cl

C C2H4, CH4, C2H2 D CH4, C2H2, CH2=CHBr

Câu 43 Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là: CH3-CH=C(CH3)-CH=CH2

A 3-metylpent-1,3- đien B 3- metylpent-2-en

C 2-metylbuta-1,3- đien D 2- metylpent-2-en

Câu 44 Để điều chế thuốc nổ TNT người ta cho toluen tác dụng với HNO3đặc ( có H2SO4đặc xúc tác)theo tỉ

lệ mol tương ứng là:

A 1: 1 B 3: 1 C 1: 3 D 1:2

Câu 45 Chất nào sau đây thường được dùng để kích thích hoa quả nhanh chín:

A Al3C3 B CaC2 C CaCO3 D SiO2

Câu 46: Một đồng phân ankan có công thức C5H12 tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng, thu được hỗn hợp chỉ chứa 4 dẫn xuất monoclo khác nhau Tên gọi của ankan trên là

Câu 47: Dẫn các khí: etilen; axetilen; but-1-in; butan; but-2-in vào dd AgNO3/NH3 Số trường hợp tạo kết tủa là

Câu 48: Ankin X có công thức cấu tạo: CH C C HCH3 tên thay thế của X là

A 3-metylbut-2-in B 2-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-in D 2-metylbut-3-in Câu 49: Ankanđien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử :

A có hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn.

B có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

C có hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên.

D có hai liên kết đôi liền nhau.

Câu 50: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng nhạt ?

Câu 51: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO là:

Trang 4

Y

X

Câu 52: Công thức phân tử chung của ankin là:

A CnH2n-2với n  2 B CnH2n+2với n  1 C CnH2n-2với n  3 D CnH2nvới n  2

Câu 53: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su buna:

A buta-1,4-dien B penta-1,3-dien C buta-1,3-dien D isopren

Câu 54: Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, khi cộng HBr vào phân tử CH3-CH=CH2 thì sản phẩm chính là:

A CH3-CH2Br B CH2Br-CH=CH2 C CH3-CHBr-CH3 D CH3-CH2-CH2Br

Câu 55 Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

Câu 56 Axetilen cộng nước (điều kiện thích hợp) được sản phẩm chính là:

A CH CHO3

B CH COOH3

C CH2 CH OH

D CH CH OH3 2

Câu 57 khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?

A Không thay đổi gì B Dung dịch mất màu nâu đỏ

Câu 58 Ankin là

A hiđrocacbon mạch hở chỉ có một liên kết C≡C B hiđrocacbon mạch hở đồng phân của đien.

C hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C≡C D hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C≡C

Câu 59 Nhị hợp axetilen thu được sản phẩm có tính chất

A không làm phai màu dung dịch Br2 B khi hiđro hóa với xúc tác Pd/tođược butan

C khi đốt cháy được số mol CO2 và H2O bằng nhau D tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 60 X là hiđrocacbon Đốt cháy X thu được nCO2 nH O2 X thuộc dãy đồng đẳng nào

A ankin B ankan C ankđien D anken.

Câu 61 Xét các loại phản ứng sau :(1) cháy (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp Loại phản ứng chỉ xảy ra với etilen mà không xảy ra với etan là:

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 62: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4 1500 0C A t 0C,xt B C D.Vậy A, B, C, D

H2 ,Pd,PbCO3 t 0C,p,xt

lần lượt là:

A etin, benzen, xiclohexan, hex-1-en B etin, vinyl axetilen, isobutilen, poliisobutilen.

C etin, vinyl axetilen, butadien, poli butadien D etin, vinyl axetilen, butan, but-2-en.

Câu 63.Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng :

Câu 64: Hỗn hợp 2 anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi tham gia phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm Vậy 2 anken là:

A Propen, but- 1- en B Propen, but- 2- en C Propen, 2- metyl propen D cis- prop- 1- en, but- 1- en Câu 65 : Khi hiđro hoá C5H8(mạch hở) thu được isopentan Số CTCT thoã mãn là

Câu 66: Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ là:

A X(CH3), Y(Cl) B X(CH3), Y(NO2) C X(Cl), Y(CH3) D Cả A, B, C.

Câu 67: Để phân biệt 3chất lỏng : benzen, toluen, stiren, người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4, t0

C Dung dịch HNO3 đ, xúc tác H2SO4 đ D H2 (Ni, t0)

Câu 68 :Cho các chất sau: Etilen, but-1-in, but-2-in, vinyl axetilen,axetilen Trong số các chất trên, số chất tác

dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3tạo thành kết tủa là:

Câu 69: Hỗn hợp X gồm 3 khí C2H4, C2H6, C2H2, C3H4, C4H6 Để tinh chế C2H6, người ta cho X lần lượt lội chậm qua các dung dịch là:

A dd KMnO4 B dd Br2 C dd AgNO3/ NH3, dd Br2 D Cả A, B, C

Câu 70: Stiren có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5- CH = CH2 Phát biểu đúng khi nói

về stiren là

A stiren là đồng đẳng của benzen B stiren là đồng đẳng của etilen

C stiren là hiđrocac bon thơm D stiren là hiđrocacbon không no

Trang 5

Bài tập tớnh toỏn Cõu 1: Khi cho ankan X (trong phõn tử cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tỏc dụng với khớ Cl2

theo tỉ lệ mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được hai dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là

A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan C butan D 2-metylpropan

Cõu 2: Đốt cháy hết 3,4 gam một ankađien liên hợp X, thu đợc 5,6 lít CO2 (đktc) Khi cho X cộng H2 tạo thành isopentan Tờn gọi của X là

A 2-metylpenta-1,3-đien B penta-1,4-đien

C 2-metylbuta-1,3-đien D penta-1,3-đien

Cõu 3: Cho 1,5 gam hiđrụcacbon X tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khỏc 1,68 lớt khớ X(ở đktc) cú thể làm mất màu được tối đa V lớt dung dịch Br2 1M Giỏ trị của V là

Cõu 4: Dẫn 3,36 lớt (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bỡnh nước brom dư, thấy khối

lượng bỡnh tăng thờm 7,7gam Thành phần phần % về thể tớch của hai anken là :

A 35% và 65% B 25% và 75% C 40% và 60% D 33,33% và 66,67%.

Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lớt CO2(đktc) Cho A tỏc dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là

A (CH3)2C=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH3CH=CHCH3 D CH2=C(CH3)2

Cõu 6 Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở cú số mol bằng nhau thu được 0,75 mol

CO2 và 0,9 mol H2O Số cặp chất thỏa món X là?

Cõu 7 Cho sơ đồ chuyển húa sau: CH4→ C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần V m3 khớ thiờn nhiờn (ở đktc) Giỏ trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tớch khi thiờn nhiờn và hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%)

A 224,0 B 448,0 C 286,7 D 358,4

Cõu 8 Đốt chỏy hoàn toàn 2,24 lớt (đktc) hỗn hợp khớ gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trờn là

A 0,03 mol B 0,09 mol C 0,01 mol D 0,08 mol.

Cõu 9 Đốt chỏy hoàn toàn 0,336 lớt (đktc) ankađien X ở thế khớ Sản phẩm chỏy được hấp thụ hết vào 40 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 gam kết tủa X là

A C3H4 B C5H8 C C3H4hoặc C5H8 D C4H6

Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X,Y kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Sản phẩm chỏy qua bỡnh 1

đựng dung dịch H2SO4đặc, khối lượng tăng 2,52 gam và bỡnh 2 đựng Ca(OH)2, khối lượng tăng 4,4 gam CTPT của X và Y là:

A C2H6 và C3H8 B C2H2 và C3H4 C C3H8 và C4H10 D C2H4 và C3H6

Cõu 11: X là hỗn hợp khớ gồm 2 hidrocacbon Đốt chỏy hoàn toàn 0,5 lớt hỗn hợp X cho 0,75 lớt CO2 và 0,75 lớt hơi H2O ( cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon đú là:

A C3H8 và C3H4 B C2H4 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D CH4 và C2H2

Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn 2 ankin tạo ra 19,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Thể tớch O2 ( đktc) đó dựng là:

Cõu 13 Cho 14gam hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2 CTPT của 2 anken là ( Cho Br = 80)

A C3H6, C4H8 B C3H6, C5H10 C C4H8, C5H10 D C2H4, C3H6

Cõu 14: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liờn tiếp nhau trong cựng dóy đồng đẳng Đốt chỏy 11,2 lớt hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam H2O CTPT X, Y và khối lượng của X, Y là:

A 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6 B 2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6

C 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8 D 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8

Cõu 15 Đốt chỏy hoàn toàn 2 ankin tạo ra 19,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O Thể tớch O2 ( đktc) đó dựng là:

A 11,2 lớt B 8.96 lớt C 26,88 lớt D 13,44 lớt

Trang 6

Câu 16 Đốt cháy 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm 2 olefin A, B đồng đẳng kế tiếp thì thấy khối lượng CO2lớn hơn khối lượng H2O là 39 gam Công thức phân tử của A, B là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C4H8 và C5H10

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít hidrocacbon A ( đktc) thu được 3,96 gam CO2, Biết A phản ứng được với AgNO3/NH3 CTPT của A là:

A.C4H6 B C3H4 C C2H2 D C5H8

Câu 18 X là hỗn hợp khí gồm 2 hidrocacbon.Đốt cháy hoàn toàn 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi H2O ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon đó là:

A CH4 và C2H2 B C2H4 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D C3H8 và C3H4

Câu 19: Cho 2,9 gam hỗn hợp gồm C2H4 và C2H6 vào dung dịch Br2dư, thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng Thành phần % về số mol của C2H4 và C2H6lần lượt là :

A 80% và 20% B 40% và 60% C 20% và 80% D 50% và 50%.

Câu 20: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau qua bình đựng brom dư thấy

khối lượng bình tăng 3,5g Công thức phân tử của 2 anken là:

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C2H6 và C3H8

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lit khí CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CH-CH2-CH=CH2 B CH2=C=CH-CH3

C CH2=CH-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít C2H2(đktc) vào dd AgNO3dư trong NH3 Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa màu vàng nhạt Giá trị của m là

A 48g B 56g C 24g D 36g Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m

có giá trị là:

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon A thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O CTPT A là:

Câu 25: Cho 1,26 gam anken A tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của A là

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w