1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Phương Pháp Oxy Hóa – Khử pdf

85 745 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Oxy Hóa – Khử pdf
Tác giả Nguyễn Đức Tuấn
Trường học Đại học Y Dược TPHCM
Chuyên ngành Hóa Phân Tích
Thể loại Giáo trình
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 18,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương Pháp Oxy Hóa – KhửMục tiêu  Trình bày được định nghĩa phản ứng oxy hóa - khử; thế oxy hóa - khử và thế oxy hóa – khử chuẩn; thế oxy hóa – khử hòa tan và thế chuẩn của cặp oxy h

Trang 1

Phương Pháp Oxy Hóa – Khử Redox Titrations, Titrations Based on Redox Reactions

PGS.TS Nguyễn Đức Tuấn

Bộ môn Hóa Phân Tích – Kiểm Nghiệm Khoa Dược – Đại học Y Dược TPHCM

Trang 2

Phương Pháp Oxy Hóa – Khử

Mục tiêu

Trình bày được định nghĩa phản ứng oxy hóa - khử; thế oxy hóa - khử và thế oxy

hóa – khử chuẩn; thế oxy hóa – khử hòa tan và thế chuẩn của cặp oxy hóa – khử hòatan; thế oxy hóa – khử biểu kiến và thế oxy hóa – khử chuẩn biểu kiến; ảnh hưởng của

pH, của sự tạo tủa và tạo phức trên thế oxy hóa - khử

Tính được hằng số cân bằng K để từ đó dự đoán chiều của phản ứng oxy hóa

-khử, thế oxy hóa - khử tại điểm tương đương và thế oxy hóa – khử tại từng thời điểmchuẩn độ để từ đó vẽ được đường cong chuẩn độ oxy hóa – khử

Chọn được chỉ thị oxy hóa - khử dựa theo đường cong chuẩn độ oxy hóa - khử

Áp dụng được các phương pháp oxy hóa – khử để định lượng một số chất thường

được sử dụng trong ngành Dược

Trang 3

Phương Pháp Oxy Hóa – Khử

Nội dung

1 Sự oxy hóa – khử

2 Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử

3 Một số phép đo oxy hóa – khử sử dụng trong ngành Dược

Trang 4

Sự Oxy Hóa – Khử

 Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trao đổi electron giữa hai hợp chất: một hợp chất

nhường electron (chất khử) và một hợp chất nhận electron (chất oxy hóa)

• Sự oxy hóa: sự mất e

-• Sự khử: sự nhận e

-• Khi có sự oxy hóa xảy ra là có sự khử và mỗi

e- nhận được bởi chất oxy hóa là do chất khử

bị mất đi

Thí dụ: Thêm dd sắt (III) clorid vào thiếc (II) clorid

2FeCl 3 + SnCl 2 2FeCl 2 + SnCl 4 2Fe 3+ + 2e 2Fe 2+

2Fe 3+ + Sn 2+ 2Fe 2+ + Sn 4+

Trang 5

Sự Oxy Hóa – Khử

http://www.meta-synthesis.com/webbook/15_redox/redox_06.gif

Trang 6

Sự Oxy Hóa – Khử

 có thể là hai chất hóa học (phản ứng hóa học)

tinh thể bạc bám lên sợi đồng

Cốc 1: Kẽm nhúng vào dd đồng sulfat

Zn Zn2+ và Cu2+ Cu rắnCốc 2: màu xanh (dd đồng) mất theothời gian

Cốc 3: sợi đồng nhúng vào dd bạc nitrat

Cu Cu2+ và Ag+ Ag rắnCốc 4: màu xanh (Cu2+ ngậm nước)xuất hiện Bạc bám lên sợi đồng

Trang 7

Sự Oxy Hóa – Khử

 1 chất hóa học và 1 điện cực mà thế được chọn thích hợp (phản ứng

điện hóa)

Khử bạc bởi đồng trong pin điện hóa

Trang 8

Sự Oxy Hóa – Khử

 Phản ứng điện hóa : tùy giá trị của thế điện cực mà điện cực sẽ

 nhường e- và khử chất hóa học

 nhận e- và oxy hóa chất hóa học

 Cặp oxy hóa – khử kết hợp dạng oxy

hóa và dạng khử sẽ tương ứng với

sự trao đổi e

- Phản ứng oxy hóa – khử tổng quát

Sn 2+ - 2e Sn 4+ 2Fe 3+ +2e 2Fe 2+

pOx1 + qKh2 pKh1 + qOx2

Trang 9

Sự Oxy Hóa – Khử

 Phản ứng oxy hóa – khử : quá trình cho nhận e- có thể thực hiện trong các

dung dịch riêng rẽ

 Phản ứng acid – base :

 quá trình chuyển H+ từ acid sang base chỉ được

thực hiện trực tiếp trong một dung dịch

 H+ không thể chuyển từ chất cho sang chất nhận thông qua 1 dây dẫn

phản ứng oxy hóa – khử

xảy ra trong hai dung dịch phản ứng oxy hóa – khử xảy ra trong một dung dịch

phản ứng acid - base

Trang 10

Sự Oxy Hóa – Khử

 Tốc độ phản ứng

 xảy ra chậm: tăng nhiệt độ, thêm xúc tác

 phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn

 quá trình chuyển e- là một trong chuỗi

các giai đoạn đó (phá vỡ liên kết, proton

hóa, sắp xếp lại phân tử)

Trang 11

+2

Trang 12

thế năng

Đó là thế oxy hóa – khử

Trang 13

Thế Oxy Hóa – Khử

Pin điện hóa Galvanic

Trang 14

Thế Oxy Hóa – Khử

 Cùng lúc có 2 phản ứngngược nhau và phản ứngnày mạnh hơn phản ứng kia

 Sau cùng, có một sự cânbằng được thiết lập và điệncực phải có “thế cân bằng” Edương hay âm

 Giá trị thế của thế oxyhóa – khử cân bằng đượccho bởi phương trình Nernst

Trang 15

RT E

T: nhiệt độ tuyệt đối; F: số Faraday (96500 Coulomb)

n: lượng e sử dụng

E o : hằng số phụ thuộc kim loại

R: hằng số khí lý tưởng (8,314 J/độ K.mol)

a M : hoạt độ của ion Mn+ trong dung dịch

German scientist Walther Nernst (1864-1941)portrait in 1910s

http://www.eccentrix.com/members/chem

pics/Slike/chemists/Faraday.jpg

Trang 16

RT E

T: nhiệt độ tuyệt đối; F: số Faraday (96500 Coulomb)

n: lượng e sử dụng

E o : hằng số phụ thuộc kim loại

R: hằng số khí lý tưởng (8,314 J/độ K.mol)

a M : hoạt độ của ion Mn+ trong dung dịch

n

] M lg[

298 0001983

, 0 E

T = 25oC = 298oK

] M

lg[

n

0591 ,

0 E

 Khi [Mn+] = 1(đơn vị) thì E = E0

E0

thế chuẩn của hệ thống oxy hóa – khử

 thành lập bởi kim loại và ion tương ứng Mn+/M0

Với kim loại

 dạng ion hóa Mn+: dạng oxy hóa (Mn+ +ne M0)

Với phi kim

 dạng ion hóa: dạng khử (Cl2 + 2e  2Cl-)

Trang 17

 Điện cực Pt bão hòa khí H2 nhúng trong dung dịch H+(HCl 1M)

 Thế được tính theo phương trình E = Eo + 0,0591 lg[H + ]. [H+] = 1 thì E = E0(2H+/H2)

Theo quy ước thế chuẩn E o (2H+/H2) = 0,00 volt

 Thế oxy hóa – khử của những hệ thống khác được xác định bằng cách so sánh với thế củađiện cực hydro

 Thế chuẩn của hệ oxy hóa – khử khác nhau được thành lập bởi kim loại và ion tương ứng

Điện cực hydro

Trang 18

Thế Oxy Hóa – Khử

 Pin gồm điện cực Zn và điện cực hydro

 Pin gồm điện cực Cu và điện cực hydro

 Hai pin này hoạt động trong cùng điều kiện chuẩn

 Thế càng thấp, kim loại càng có khuynh hướng cung cấp ion để đi vào dung dịch

 Thí dụ: Natri là chất khử phản ứng khá mạnh với nước để cho Na+

đo thế với điện cực hydro

Trang 19

Hệ Thống Oxy Hóa – Khử

 Các kim loại xuất hiện đầu bảng dễ dàng mất điện tử nhất nên có giá trị E0 âm lớn nhất

Chất Khử

Thế chuẩn (V)

Chất Oxy hóa

Số

electron trao đổi

Chất Khử

Thế chuẩn (V)

Trang 20

Hệ Thống Oxy Hóa – Khử

 Các kim loại hoạt động nhất là các tác nhân khử mạnh nhất, hay nói đúng hơn chúng bịoxy hóa

 Các chất được ghi phía trên bảng sẽ khử các chất thấp hơn nó trên bảng

 Thí dụ: Zn có thể khử H+ và Cu2+ H2 có thể khử Cu2+ mà không khử Zn2+ Cu không thểkhử H+ hay Zn2+

 Kim loại sẽ dịch chuyển ion tương ứng vào một hệ thống oxy hóa – khử có thế cao hơn

 Thí dụ: Lớp mỏng sắt (E0 = - 0,44V) sẽ bị đồng phủ lên (E0 = + 0,34V) khi nó đượcnhúng chìm trong dung dịch đồng

Trang 21

Hệ Thống Oxy Hóa – Khử

Sự dịch chuyển Ag+ (dung dịch, E0 = + 0,80V) bởi Cu (rắn, E0 = + 0,34V) trong

phản ứng oxy hóa - khử dẫn đến sự tạo thành Cu2+ và các điện tử được

chuyển đến Ag+ (dung dịch) để tạo Ag (rắn)

http://cwx.prenhall.com/bookbind/pubbooks/ hillchem3/medialib/media_portfolio/text_ima ges/CH18/FG18_01.JPG

Trang 22

Hệ Thống Oxy Hóa – Khử

Thế của hệ oxy hóa – khử (halogen và ion của nó)

Hệ thống oxy hóa – khử Thế chuẩn (Volt)

Cho dd iodid vào dd clorid

Trang 23

Hệ Thống Oxy Hóa – Khử Hòa Tan

 Một kim loại khi hòa tan vào dung dịch có thể cho những ion tương ứng với nhiều hóatrị khác nhau

 Thí dụ: Sn có Sn2+ và Sn4+ Fe có Fe2+ và Fe3+

Ion có điện tích dương lớn nhất: dạng oxy hóa

Ion có điện tích dương nhỏ nhất: dạng khử

 Một điện cực trơ (Pt, Au) được nhúng vào hỗn hợp của dạng oxy hóa và dạng khử

] [

]

[ lg

0591 ,

0

0

Kh

Ox n

E

E   [Ox] = [Kh]  E = E0: Thế chuẩn của

cặp oxy hóa – khử hòa tan

Vanadium ở 4 trạng thái oxy hóa khácnhau +5, +6, +3, +2

Trang 24

Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng pH

Thế oxy hóa – khử biểu kiến: chất oxy hóa và chất khử của một cặp liên hợp thamgia vào phản ứng acid – base, tạo phức, kết tủa

 Bị ảnh hưởng bởi các yếu tố do các phản ứng trên

 Thí dụ: Thế biểu kiến của Mn7+/Mn2+ trong H2SO4

Mn7+ + 5e-  Mn2+

]

[ lg

0591 ,

0

0

Kh

Ox n

E

E  

] [

] ][

[ lg 5

0591 ,

0

2

8 4

E

) ] [

] [

lg 5

0591 ,

0 ( )

8 5

0591 ,

E

pH = - Lg [H+]

pH E

pH E

5

0591 ,

Trang 25

Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo phức

 Thí dụ: hệ thống oxy hóa – khử Co3+/Co2+:

Co3+ + 1e-  Co2+

] [

]

[Co lg

0591 ,

CN- + Co3+/Co2+  Co(CN)63- và Co(CN)6

4-Co(CN)63-  Co3+ + 6CN

-Co(CN)64-  Co2+ + 6CN

-])(

[

]][

[

3 6

6 3

CN Co

K Ox

])(

[

]][

[

4 6

6 2

CN Co

K Kh

Hằng số không bền của phức Co 3+ và Co 2+

])([

][Co(CN)lg

0591,

0][

][Klg0591,

6

3 6 Ox

CN Co K

E E

Kh

] [

]

[K lg 0591 ,

Thế chuẩn biểu kiến của Co(CN) 6 3- /Co(CN) 6

4-Do phức Co(CN)63- bền hơn phức Co(CN)64- nên tỷ số [KOx]/[KKh] rất nhỏ

Hệ thống Co(CN)63-/Co(CN)64- có tính khử rất mạnh

Trang 26

Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo tủa

 Mox hoặc Mkh tạo tủa với chất Y Nồng độ giảm  thay đổi thế điện cực

 Giả sử Mkh + mY  MkhYm  TST = [Mkh][Y]m

]lg[

0591,

0]

[

][

lg0591,

0

][

]][

[lg0591,

0

][

][

lg0591,

0

) (

) (

) (

/ / /

ox m

M M o

m ox

M M o

kh

ox M

M o

M n

Y

TST n

E E

TST

Y M

n

E E

M

M n

E E

lg 0591 ,

0

) (

 Mkh tạo tủa: TST tủa càng nhỏ và [Y] càng lớn  thế oxy hóa – khử càng tăng

 Mox tạo tủa: TST tủa càng nhỏ và [Y] càng lớn  thế oxy hóa – khử càng giảm

Trang 27

Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo tủa

Thí dụ: tính thế chuẩn biểu kiến của Cu2+/Cu+ khi thêm I- tạo tủa CuI TSTCuI = 10-12.Biết E0,Cu2+/Cu+ = 0,17V và [I-] = 1M

M o o

Y

TST n

lg 0591 ,

0

) (

'

Trang 28

Sự Thay Đổi Thế Trong Quá Trình Phản Ứng – Hằng Số Cân Bằng

 Xét hai quá trình hòa tan 1 và 2 của 2 hệ có thế oxy hóa – khử khác nhau

pOx 1 + qKh 2pKh 1 + qOx 2

 Hằng số cân bằng K

q 2

p 1

q 2

p 1

] Kh [

] Ox [

] Ox [

] Kh

[ K

Trang 29

Sự Thay Đổi Thế Trong Quá Trình Phản Ứng – Hằng Số Cân Bằng

 Theo định luật Nernst, những hệ thống này cân bằng nên thế E tương ứng với mỗi hệ

thống bằng nhau

q

q o

p p

o o

o o

q p

q p

o o

q

q o

p p

Kh

Ox p

pq

p E Ep

Kh

Ox q

pq

q E Eq

E E

K

pq E

E K

K pq

Kh Ox

Ox Kh

pq

E E

Kh

Ox pq

E Kh

Ox pq

E E

][

][

lg0591,

0

][

][lg0591,

0

0591,

0

)(

lg

0591,

0

)(

lg

lg0591,

0]

[][

][

][

lg0591,

0

][

][

lg0591,

0]

[

][

lg0591,

0

2

2 2

1

1 1

0

2 1

2 1

2 1

2 1

2 1

2

2 2

1

1 1

q 2 2

o

p 1

p 1 1

0

2 o

1 o

2 o

1 o

q 1

p 1

q 2

p 1 2

o

1 o

q 2

q 2

o p

1

p 1 1

0

] Kh [

] Ox [ lg

p pq

0591 ,

0 p E Ep

] Kh [

] Ox [ lg

q pq

0591 ,

0 q E Eq

0591 ,

0

) E E

( K lg

0591 ,

0

pq ) E E

( K lg

K

lg pq

0591 ,

0 ]

Kh [ ] Ox [

] Ox [ ] Kh [ lg pq

0591

0 E

E

] Kh [

] 2 Ox [ lg pq

0591 ,

0 E

] Kh [

] Ox [ lg pq

0591 ,

0 E

( K lg

2 o

1

o

 Đối với phản ứng trao đổi 1 e-, hiệu thế chuẩn E0 của các hệ thống phải  0,24V

 K  10-4 : phản ứng được xem là dịch chuyển hoàn toàn một chiều

Trang 30

Thế Ở Điểm Tương Đương

 Có thể tính thể ở ĐTĐ của phản ứng được sử dụng trong định lượng

pOx 1 + qKh 2pKh 1 + qOx 2

] Kh ][

Kh [

] Ox ][

Ox [ lg 0591 ,

0 pE qE

) q p ( E

] Kh [

] Ox [ lg p pq

0591 ,

0 p E Ep

] Kh [

] Ox [ lg q pq

0591 ,

0 q E Eq

2 1

2 1

2 o

1 0

q 2

q 2 2

o

p 1

p 1 1

[

]][

[lg

1]][

[

]][

[

2 1

2 1

2 1

2

Kh Kh

Ox Ox

và Kh

Kh

Ox Ox

q p

pE qE

E

2 0

1 0

E

2 0

1

0

 (p = q = 1)

 Áp dụng: Tính K và thế ở ĐTĐ (Eeq)

Trang 31

Thế Ở Điểm Tương Đương

0 1

2

14 , 0 2 77 , 0 1

10 K

; 4 ,

21 0591

, 0

2 ) 14 , 0 77 , 0 (

1 1

1

77 , 0 60 , 1

10 K

; 07 ,

14 0591

, 0

) 77 , 0 60 , 1 (

q

p 1

p 1 1

0

2 o

1 o

2 o

1 o

q 1

p 1

q 2

p 1 2

o

1

o

q 2

q 2

o p

1

p 1 1

0

] Ox [ 0591

, 0

] Kh [

] Ox [ lg

q pq

0591 ,

0 q E Eq

0591 ,

0

) E E

( K

lg

0591 ,

0

pq ) E E

( K

lg

K

lg pq

0591 ,

0 ]

Kh [ ] Ox [

] Ox [ ] Kh [ lg pq

0591

0 E

E

] Kh [

] 2 Ox [ lg pq

0591 ,

0 E

] Kh [

] Ox [ lg pq

0591 ,

0 E

0

) E E

( K lg

2 o

1

o

q p

pE qE

E

2 0

1 0

2 0

1

0

Nguyễn Đức Tuấn

Trang 32

Phương Pháp Chuẩn Độ Oxy Hóa – Khử

 Phương pháp phân tích thể tích dùng dung dịch chuẩn của chất oxy hóa để chuẩn độchất khử (hoặc ngược lại)

 Có thể áp dụng để định lượng những hợp chất không có tính oxy hóa – khử nhưngphản ứng hoàn toàn với chất oxy hóa hay chất khử (tạo tủa hoặc phức chất)

Yêu cầu

Xảy ra theo

chiều cần thiết

Dự báo dựa vào E0

Phải hoàn toàn Dựa vào hằng số K

Thực tế còn phụ thuộc vào tốc độ phản ứng và bản chất hóa họccủa chất tham giả phản ứng

Xảy ra đủ

nhanh

Phản ứng oxy hóa – khử thường phức tạp, qua nhiều giai đoạntrung gian nên tốc độ thường chậm, nhiều khi không đáp ứng yêucầu định lượng

Trang 33

Các Biện Pháp Làm Tăng Tốc Độ Phản Ứng

Tăng nhiệt độ  Nhiệt độ tăng  tốc độ phản ứng tăng

 Có trường hợp không thể dùng nhiệt độ để làm tăng tốc độ phảnứng vì nhiệt độ tăng thì chất phản ứng sẽ bay hơi (I2) tạo phản ứngoxy hóa nhờ oxy của không khí

 Thường làm tăng tốc độ của các giai đoạn trung gian

Thí dụ: I- xúc tác cho phản ứng oxy hóa S2O32  bằng H2O2

 Sản phẩm tạo thành đóng vai trò xúc tác

Thí dụ: Mn2+ trong chuẩn độ bằng KMnO4

Trang 34

Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử

Đường Cong Chuẩn Độ Oxy Hóa – Khử

 Tương tự như trong chuẩn độ acid-base

 Trong quá trình chuẩn độ, [TT] và chất cần chuẩn độ luôn thay đổi, dẫn đến sự thay đổi thế

 Có thể biểu diễn sự biến đổi của thế theo thể tích chất chuẩn độ trên một đồ thị

http://www.uphs.upenn.edu/biocbiop/Research/images/redox_h10a24.gif

Trang 35

Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử

 Vẽ đường cong chuẩn độ khi 50,0 ml Fe2+ 0,2M phản ứng với MnO4- 0,1M/H2SO4 1M

5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+  5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O

5Fe2+ - 5e  5Fe3+ E0 = 0,68 V / H2SO4 1MMnO4- + 8H+ + 5e  Mn2+ + 4H2O E0 = 1,51 V

1 6

) 68 , 0 1 ( ) 51 , 1 5 (

2 0

pE

qE E

22 , 70

2 0

1

0591,

0

51)68,051,1(0591

,0

)(

lg KEE pq       K   phản ứng hoàn toàn

Trang 36

Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử

Trước ĐTĐ: sau khi thêm 5 ml KMnO4 10 ml 15 ml

5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+  5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O

 Lượng Fe2+ đầu tiên: 50 ml x 0,2 M Fe2+ = 10 mM Fe2+ 10 10

 Lượng MnO4- thêm vào: 5 ml MnO4- x 0,1 M MnO4- = 0,5 mM MnO4- 1 1,5

 Lượng Fe3+ tạo thành: 0,5 mM MnO4- x 5 = 2,5 mM Fe3+ 5 7,5

 Lượng Fe2+ còn lại: 10 mM Fe2+ - 2,5 mM Fe2+ = 7,5 mM Fe2+ 5 2,5

 Tổng thể tích hiện có: 50 ml + 5 ml = 55 ml 60 65

Thế oxy hóa – khử của cặp Fe 3+ /Fe 2+ 0,68 0,71

V 65 ,

0 1000)

7,5/(55

1000)

2,5/(55 lg

0591 ,

0 68 ,

0 /

mol

/

mol lg

0591 ,

0

2

3 2

3

Fe )

/ (

E

Fe Fe

Fe

Trang 37

Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử

Sau ĐTĐ: sau khi thêm 25 ml KMnO4 30 ml 35 ml

5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+  5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O

 Lượng Fe2+ đầu tiên: 50 ml x 0,2 M Fe2+ = 10 mM Fe2+ 10 10

 Lượng MnO4- thêm vào: 25 ml MnO4- x 0,1 M MnO4- = 2,5 mM MnO4- 3 3,5

1 2

1

0,5 lg

5

0591 ,

0 51 ,

1 ]

[

] ][

[MnO lg

5

0591 ,

2

8 -

4 )

/ (

Mn

H E

E

Mn MnO

Trang 38

Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử

Sự biến thiên của thế E theo [MnO 4 - ] được cho vào

 Có dạng tương tự như trong phương pháp acid - base

 Gần điểm tương đương có bước nhảy thế đột ngột

 Trị số bước nhảy phụ thuộc vào hiệu số E0 = E01 - E02

 Eo càng lớn bước nhảy thế càng cao

 Có thể dùng chỉ thị để phát hiện

 Không phụ thuộc độ pha loãng dung dịch vì tỷ số [Ox]/[Kh]không thay đổi khi pha loãng nên E cũng không thay đổi

Trang 39

Chỉ Thị Sử Dụng Trong Phản Ứng Oxy Hóa – Khử

Chỉ thị oxy hóa – khử: dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau để xác định điểmkết thúc của phản ứng

Điều kiện sử dụng

 Thay đổi màu tức thời và càng thuận nghịch càng tốt (khó thực hiện được vì ít cóphản ứng oxy hóa – khử nào xảy ra nhanh và thuận nghịch)

 Nhạy để có thể sử dụng một lượng chỉ thị nhỏ và không bị sai số

Cơ chế chuyển màu

 Do dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau (MnO4- màu tím đậm)

 Kết hợp với các chất oxy hóa – khử đặc biệt (tinh bột tạo phức xanh dương với I3-)

 Thế dung dịch thay đổi, không tham gia vào chuẩn độ oxy hóa khử (chỉ thị oxy hóa –khử chuyên biệt: Tropeolin 00)

Trang 40

Phân Loại Chỉ Thị Oxy Hóa – Khử

Chỉ thị chung: có màu thay đổi khi bị oxy hóa hay bị khử

Chỉ thị chuyên biệt:

 Màu thay đổi độc lập với bản chất hóa học của chất phân tích, chất chuẩn độ

 Tùy thuộc vào sự thay đổi thế điện cực của hệ thống xảy ra trong lúc chuẩn độ

Chọn chỉ thị

 Vẽ đường biểu diễn sự biến thiên thế theo thể tích

 Có E0 gần với E0 tại ĐTĐ

 Phản ứng đổi màu của chỉ thị không nhanh  sai số hệ thống

 Môi trường phản ứng có màu, không sử dụng được chỉ thị  sử dụng chuẩn độ thế

Ngày đăng: 18/03/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w