Phương Pháp Oxy Hóa – KhửMục tiêu Trình bày được định nghĩa phản ứng oxy hóa - khử; thế oxy hóa - khử và thế oxy hóa – khử chuẩn; thế oxy hóa – khử hòa tan và thế chuẩn của cặp oxy h
Trang 1Phương Pháp Oxy Hóa – Khử Redox Titrations, Titrations Based on Redox Reactions
PGS.TS Nguyễn Đức Tuấn
Bộ môn Hóa Phân Tích – Kiểm Nghiệm Khoa Dược – Đại học Y Dược TPHCM
Trang 2Phương Pháp Oxy Hóa – Khử
Mục tiêu
Trình bày được định nghĩa phản ứng oxy hóa - khử; thế oxy hóa - khử và thế oxy
hóa – khử chuẩn; thế oxy hóa – khử hòa tan và thế chuẩn của cặp oxy hóa – khử hòatan; thế oxy hóa – khử biểu kiến và thế oxy hóa – khử chuẩn biểu kiến; ảnh hưởng của
pH, của sự tạo tủa và tạo phức trên thế oxy hóa - khử
Tính được hằng số cân bằng K để từ đó dự đoán chiều của phản ứng oxy hóa
-khử, thế oxy hóa - khử tại điểm tương đương và thế oxy hóa – khử tại từng thời điểmchuẩn độ để từ đó vẽ được đường cong chuẩn độ oxy hóa – khử
Chọn được chỉ thị oxy hóa - khử dựa theo đường cong chuẩn độ oxy hóa - khử
Áp dụng được các phương pháp oxy hóa – khử để định lượng một số chất thường
được sử dụng trong ngành Dược
Trang 3Phương Pháp Oxy Hóa – Khử
Nội dung
1 Sự oxy hóa – khử
2 Phương pháp chuẩn độ oxy hóa – khử
3 Một số phép đo oxy hóa – khử sử dụng trong ngành Dược
Trang 4Sự Oxy Hóa – Khử
Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trao đổi electron giữa hai hợp chất: một hợp chất
nhường electron (chất khử) và một hợp chất nhận electron (chất oxy hóa)
• Sự oxy hóa: sự mất e
-• Sự khử: sự nhận e
-• Khi có sự oxy hóa xảy ra là có sự khử và mỗi
e- nhận được bởi chất oxy hóa là do chất khử
bị mất đi
Thí dụ: Thêm dd sắt (III) clorid vào thiếc (II) clorid
2FeCl 3 + SnCl 2 2FeCl 2 + SnCl 4 2Fe 3+ + 2e 2Fe 2+
2Fe 3+ + Sn 2+ 2Fe 2+ + Sn 4+
Trang 5Sự Oxy Hóa – Khử
http://www.meta-synthesis.com/webbook/15_redox/redox_06.gif
Trang 6Sự Oxy Hóa – Khử
có thể là hai chất hóa học (phản ứng hóa học)
tinh thể bạc bám lên sợi đồng
Cốc 1: Kẽm nhúng vào dd đồng sulfat
Zn Zn2+ và Cu2+ Cu rắnCốc 2: màu xanh (dd đồng) mất theothời gian
Cốc 3: sợi đồng nhúng vào dd bạc nitrat
Cu Cu2+ và Ag+ Ag rắnCốc 4: màu xanh (Cu2+ ngậm nước)xuất hiện Bạc bám lên sợi đồng
Trang 7Sự Oxy Hóa – Khử
1 chất hóa học và 1 điện cực mà thế được chọn thích hợp (phản ứng
điện hóa)
Khử bạc bởi đồng trong pin điện hóa
Trang 8Sự Oxy Hóa – Khử
Phản ứng điện hóa : tùy giá trị của thế điện cực mà điện cực sẽ
nhường e- và khử chất hóa học
nhận e- và oxy hóa chất hóa học
Cặp oxy hóa – khử kết hợp dạng oxy
hóa và dạng khử sẽ tương ứng với
sự trao đổi e
- Phản ứng oxy hóa – khử tổng quát
Sn 2+ - 2e Sn 4+ 2Fe 3+ +2e 2Fe 2+
pOx1 + qKh2 pKh1 + qOx2
Trang 9Sự Oxy Hóa – Khử
Phản ứng oxy hóa – khử : quá trình cho nhận e- có thể thực hiện trong các
dung dịch riêng rẽ
Phản ứng acid – base :
quá trình chuyển H+ từ acid sang base chỉ được
thực hiện trực tiếp trong một dung dịch
H+ không thể chuyển từ chất cho sang chất nhận thông qua 1 dây dẫn
phản ứng oxy hóa – khử
xảy ra trong hai dung dịch phản ứng oxy hóa – khử xảy ra trong một dung dịch
phản ứng acid - base
Trang 10Sự Oxy Hóa – Khử
Tốc độ phản ứng
xảy ra chậm: tăng nhiệt độ, thêm xúc tác
phản ứng xảy ra qua nhiều giai đoạn
quá trình chuyển e- là một trong chuỗi
các giai đoạn đó (phá vỡ liên kết, proton
hóa, sắp xếp lại phân tử)
Trang 11+2
Trang 12thế năng
Đó là thế oxy hóa – khử
Trang 13Thế Oxy Hóa – Khử
Pin điện hóa Galvanic
Trang 14Thế Oxy Hóa – Khử
Cùng lúc có 2 phản ứngngược nhau và phản ứngnày mạnh hơn phản ứng kia
Sau cùng, có một sự cânbằng được thiết lập và điệncực phải có “thế cân bằng” Edương hay âm
Giá trị thế của thế oxyhóa – khử cân bằng đượccho bởi phương trình Nernst
Trang 15RT E
T: nhiệt độ tuyệt đối; F: số Faraday (96500 Coulomb)
n: lượng e sử dụng
E o : hằng số phụ thuộc kim loại
R: hằng số khí lý tưởng (8,314 J/độ K.mol)
a M : hoạt độ của ion Mn+ trong dung dịch
German scientist Walther Nernst (1864-1941)portrait in 1910s
http://www.eccentrix.com/members/chem
pics/Slike/chemists/Faraday.jpg
Trang 16RT E
T: nhiệt độ tuyệt đối; F: số Faraday (96500 Coulomb)
n: lượng e sử dụng
E o : hằng số phụ thuộc kim loại
R: hằng số khí lý tưởng (8,314 J/độ K.mol)
a M : hoạt độ của ion Mn+ trong dung dịch
n
] M lg[
298 0001983
, 0 E
T = 25oC = 298oK
] M
lg[
n
0591 ,
0 E
Khi [Mn+] = 1(đơn vị) thì E = E0
E0
thế chuẩn của hệ thống oxy hóa – khử
thành lập bởi kim loại và ion tương ứng Mn+/M0
Với kim loại
dạng ion hóa Mn+: dạng oxy hóa (Mn+ +ne M0)
Với phi kim
dạng ion hóa: dạng khử (Cl2 + 2e 2Cl-)
Trang 17 Điện cực Pt bão hòa khí H2 nhúng trong dung dịch H+(HCl 1M)
Thế được tính theo phương trình E = Eo + 0,0591 lg[H + ]. [H+] = 1 thì E = E0(2H+/H2)
Theo quy ước thế chuẩn E o (2H+/H2) = 0,00 volt
Thế oxy hóa – khử của những hệ thống khác được xác định bằng cách so sánh với thế củađiện cực hydro
Thế chuẩn của hệ oxy hóa – khử khác nhau được thành lập bởi kim loại và ion tương ứng
Điện cực hydro
Trang 18Thế Oxy Hóa – Khử
Pin gồm điện cực Zn và điện cực hydro
Pin gồm điện cực Cu và điện cực hydro
Hai pin này hoạt động trong cùng điều kiện chuẩn
Thế càng thấp, kim loại càng có khuynh hướng cung cấp ion để đi vào dung dịch
Thí dụ: Natri là chất khử phản ứng khá mạnh với nước để cho Na+
đo thế với điện cực hydro
Trang 19Hệ Thống Oxy Hóa – Khử
Các kim loại xuất hiện đầu bảng dễ dàng mất điện tử nhất nên có giá trị E0 âm lớn nhất
Chất Khử
Thế chuẩn (V)
Chất Oxy hóa
Số
electron trao đổi
Chất Khử
Thế chuẩn (V)
Trang 20Hệ Thống Oxy Hóa – Khử
Các kim loại hoạt động nhất là các tác nhân khử mạnh nhất, hay nói đúng hơn chúng bịoxy hóa
Các chất được ghi phía trên bảng sẽ khử các chất thấp hơn nó trên bảng
Thí dụ: Zn có thể khử H+ và Cu2+ H2 có thể khử Cu2+ mà không khử Zn2+ Cu không thểkhử H+ hay Zn2+
Kim loại sẽ dịch chuyển ion tương ứng vào một hệ thống oxy hóa – khử có thế cao hơn
Thí dụ: Lớp mỏng sắt (E0 = - 0,44V) sẽ bị đồng phủ lên (E0 = + 0,34V) khi nó đượcnhúng chìm trong dung dịch đồng
Trang 21Hệ Thống Oxy Hóa – Khử
Sự dịch chuyển Ag+ (dung dịch, E0 = + 0,80V) bởi Cu (rắn, E0 = + 0,34V) trong
phản ứng oxy hóa - khử dẫn đến sự tạo thành Cu2+ và các điện tử được
chuyển đến Ag+ (dung dịch) để tạo Ag (rắn)
http://cwx.prenhall.com/bookbind/pubbooks/ hillchem3/medialib/media_portfolio/text_ima ges/CH18/FG18_01.JPG
Trang 22Hệ Thống Oxy Hóa – Khử
Thế của hệ oxy hóa – khử (halogen và ion của nó)
Hệ thống oxy hóa – khử Thế chuẩn (Volt)
Cho dd iodid vào dd clorid
Trang 23Hệ Thống Oxy Hóa – Khử Hòa Tan
Một kim loại khi hòa tan vào dung dịch có thể cho những ion tương ứng với nhiều hóatrị khác nhau
Thí dụ: Sn có Sn2+ và Sn4+ Fe có Fe2+ và Fe3+
Ion có điện tích dương lớn nhất: dạng oxy hóa
Ion có điện tích dương nhỏ nhất: dạng khử
Một điện cực trơ (Pt, Au) được nhúng vào hỗn hợp của dạng oxy hóa và dạng khử
] [
]
[ lg
0591 ,
0
0
Kh
Ox n
E
E [Ox] = [Kh] E = E0: Thế chuẩn của
cặp oxy hóa – khử hòa tan
Vanadium ở 4 trạng thái oxy hóa khácnhau +5, +6, +3, +2
Trang 24Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng pH
Thế oxy hóa – khử biểu kiến: chất oxy hóa và chất khử của một cặp liên hợp thamgia vào phản ứng acid – base, tạo phức, kết tủa
Bị ảnh hưởng bởi các yếu tố do các phản ứng trên
Thí dụ: Thế biểu kiến của Mn7+/Mn2+ trong H2SO4
Mn7+ + 5e- Mn2+
]
[ lg
0591 ,
0
0
Kh
Ox n
E
E
] [
] ][
[ lg 5
0591 ,
0
2
8 4
E
) ] [
] [
lg 5
0591 ,
0 ( )
8 5
0591 ,
E
pH = - Lg [H+]
pH E
pH E
5
0591 ,
Trang 25Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo phức
Thí dụ: hệ thống oxy hóa – khử Co3+/Co2+:
Co3+ + 1e- Co2+
] [
]
[Co lg
0591 ,
CN- + Co3+/Co2+ Co(CN)63- và Co(CN)6
4-Co(CN)63- Co3+ + 6CN
-Co(CN)64- Co2+ + 6CN
-])(
[
]][
[
3 6
6 3
CN Co
K Ox
])(
[
]][
[
4 6
6 2
CN Co
K Kh
Hằng số không bền của phức Co 3+ và Co 2+
])([
][Co(CN)lg
0591,
0][
][Klg0591,
6
3 6 Ox
CN Co K
E E
Kh
] [
]
[K lg 0591 ,
Thế chuẩn biểu kiến của Co(CN) 6 3- /Co(CN) 6
4-Do phức Co(CN)63- bền hơn phức Co(CN)64- nên tỷ số [KOx]/[KKh] rất nhỏ
Hệ thống Co(CN)63-/Co(CN)64- có tính khử rất mạnh
Trang 26Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo tủa
Mox hoặc Mkh tạo tủa với chất Y Nồng độ giảm thay đổi thế điện cực
Giả sử Mkh + mY MkhYm TST = [Mkh][Y]m
]lg[
0591,
0]
[
][
lg0591,
0
][
]][
[lg0591,
0
][
][
lg0591,
0
) (
) (
) (
/ / /
ox m
M M o
m ox
M M o
kh
ox M
M o
M n
Y
TST n
E E
TST
Y M
n
E E
M
M n
E E
lg 0591 ,
0
) (
Mkh tạo tủa: TST tủa càng nhỏ và [Y] càng lớn thế oxy hóa – khử càng tăng
Mox tạo tủa: TST tủa càng nhỏ và [Y] càng lớn thế oxy hóa – khử càng giảm
Trang 27Thế Oxy Hóa – Khử Biểu Kiến: Ảnh hưởng của sự tạo tủa
Thí dụ: tính thế chuẩn biểu kiến của Cu2+/Cu+ khi thêm I- tạo tủa CuI TSTCuI = 10-12.Biết E0,Cu2+/Cu+ = 0,17V và [I-] = 1M
M o o
Y
TST n
lg 0591 ,
0
) (
'
Trang 28Sự Thay Đổi Thế Trong Quá Trình Phản Ứng – Hằng Số Cân Bằng
Xét hai quá trình hòa tan 1 và 2 của 2 hệ có thế oxy hóa – khử khác nhau
pOx 1 + qKh 2 pKh 1 + qOx 2
Hằng số cân bằng K
q 2
p 1
q 2
p 1
] Kh [
] Ox [
] Ox [
] Kh
[ K
Trang 29Sự Thay Đổi Thế Trong Quá Trình Phản Ứng – Hằng Số Cân Bằng
Theo định luật Nernst, những hệ thống này cân bằng nên thế E tương ứng với mỗi hệ
thống bằng nhau
q
q o
p p
o o
o o
q p
q p
o o
q
q o
p p
Kh
Ox p
pq
p E Ep
Kh
Ox q
pq
q E Eq
E E
K
pq E
E K
K pq
Kh Ox
Ox Kh
pq
E E
Kh
Ox pq
E Kh
Ox pq
E E
][
][
lg0591,
0
][
][lg0591,
0
0591,
0
)(
lg
0591,
0
)(
lg
lg0591,
0]
[][
][
][
lg0591,
0
][
][
lg0591,
0]
[
][
lg0591,
0
2
2 2
1
1 1
0
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2
2 2
1
1 1
q 2 2
o
p 1
p 1 1
0
2 o
1 o
2 o
1 o
q 1
p 1
q 2
p 1 2
o
1 o
q 2
q 2
o p
1
p 1 1
0
] Kh [
] Ox [ lg
p pq
0591 ,
0 p E Ep
] Kh [
] Ox [ lg
q pq
0591 ,
0 q E Eq
0591 ,
0
) E E
( K lg
0591 ,
0
pq ) E E
( K lg
K
lg pq
0591 ,
0 ]
Kh [ ] Ox [
] Ox [ ] Kh [ lg pq
0591
0 E
E
] Kh [
] 2 Ox [ lg pq
0591 ,
0 E
] Kh [
] Ox [ lg pq
0591 ,
0 E
( K lg
2 o
1
o
Đối với phản ứng trao đổi 1 e-, hiệu thế chuẩn E0 của các hệ thống phải 0,24V
K 10-4 : phản ứng được xem là dịch chuyển hoàn toàn một chiều
Trang 30Thế Ở Điểm Tương Đương
Có thể tính thể ở ĐTĐ của phản ứng được sử dụng trong định lượng
pOx 1 + qKh 2 pKh 1 + qOx 2
] Kh ][
Kh [
] Ox ][
Ox [ lg 0591 ,
0 pE qE
) q p ( E
] Kh [
] Ox [ lg p pq
0591 ,
0 p E Ep
] Kh [
] Ox [ lg q pq
0591 ,
0 q E Eq
2 1
2 1
2 o
1 0
q 2
q 2 2
o
p 1
p 1 1
[
]][
[lg
1]][
[
]][
[
2 1
2 1
2 1
2
Kh Kh
Ox Ox
và Kh
Kh
Ox Ox
q p
pE qE
E
2 0
1 0
E
2 0
1
0
(p = q = 1)
Áp dụng: Tính K và thế ở ĐTĐ (Eeq)
Trang 31Thế Ở Điểm Tương Đương
0 1
2
14 , 0 2 77 , 0 1
10 K
; 4 ,
21 0591
, 0
2 ) 14 , 0 77 , 0 (
1 1
1
77 , 0 60 , 1
10 K
; 07 ,
14 0591
, 0
) 77 , 0 60 , 1 (
q
p 1
p 1 1
0
2 o
1 o
2 o
1 o
q 1
p 1
q 2
p 1 2
o
1
o
q 2
q 2
o p
1
p 1 1
0
] Ox [ 0591
, 0
] Kh [
] Ox [ lg
q pq
0591 ,
0 q E Eq
0591 ,
0
) E E
( K
lg
0591 ,
0
pq ) E E
( K
lg
K
lg pq
0591 ,
0 ]
Kh [ ] Ox [
] Ox [ ] Kh [ lg pq
0591
0 E
E
] Kh [
] 2 Ox [ lg pq
0591 ,
0 E
] Kh [
] Ox [ lg pq
0591 ,
0 E
0
) E E
( K lg
2 o
1
o
q p
pE qE
E
2 0
1 0
2 0
1
0
Nguyễn Đức Tuấn
Trang 32Phương Pháp Chuẩn Độ Oxy Hóa – Khử
Phương pháp phân tích thể tích dùng dung dịch chuẩn của chất oxy hóa để chuẩn độchất khử (hoặc ngược lại)
Có thể áp dụng để định lượng những hợp chất không có tính oxy hóa – khử nhưngphản ứng hoàn toàn với chất oxy hóa hay chất khử (tạo tủa hoặc phức chất)
Yêu cầu
Xảy ra theo
chiều cần thiết
Dự báo dựa vào E0
Phải hoàn toàn Dựa vào hằng số K
Thực tế còn phụ thuộc vào tốc độ phản ứng và bản chất hóa họccủa chất tham giả phản ứng
Xảy ra đủ
nhanh
Phản ứng oxy hóa – khử thường phức tạp, qua nhiều giai đoạntrung gian nên tốc độ thường chậm, nhiều khi không đáp ứng yêucầu định lượng
Trang 33Các Biện Pháp Làm Tăng Tốc Độ Phản Ứng
Tăng nhiệt độ Nhiệt độ tăng tốc độ phản ứng tăng
Có trường hợp không thể dùng nhiệt độ để làm tăng tốc độ phảnứng vì nhiệt độ tăng thì chất phản ứng sẽ bay hơi (I2) tạo phản ứngoxy hóa nhờ oxy của không khí
Thường làm tăng tốc độ của các giai đoạn trung gian
Thí dụ: I- xúc tác cho phản ứng oxy hóa S2O32 bằng H2O2
Sản phẩm tạo thành đóng vai trò xúc tác
Thí dụ: Mn2+ trong chuẩn độ bằng KMnO4
Trang 34Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử
Đường Cong Chuẩn Độ Oxy Hóa – Khử
Tương tự như trong chuẩn độ acid-base
Trong quá trình chuẩn độ, [TT] và chất cần chuẩn độ luôn thay đổi, dẫn đến sự thay đổi thế
Có thể biểu diễn sự biến đổi của thế theo thể tích chất chuẩn độ trên một đồ thị
http://www.uphs.upenn.edu/biocbiop/Research/images/redox_h10a24.gif
Trang 35Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử
Vẽ đường cong chuẩn độ khi 50,0 ml Fe2+ 0,2M phản ứng với MnO4- 0,1M/H2SO4 1M
5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+ 5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O
5Fe2+ - 5e 5Fe3+ E0 = 0,68 V / H2SO4 1MMnO4- + 8H+ + 5e Mn2+ + 4H2O E0 = 1,51 V
1 6
) 68 , 0 1 ( ) 51 , 1 5 (
2 0
pE
qE E
22 , 70
2 0
1
0591,
0
51)68,051,1(0591
,0
)(
lg K E E pq K phản ứng hoàn toàn
Trang 36Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử
Trước ĐTĐ: sau khi thêm 5 ml KMnO4 10 ml 15 ml
5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+ 5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O
Lượng Fe2+ đầu tiên: 50 ml x 0,2 M Fe2+ = 10 mM Fe2+ 10 10
Lượng MnO4- thêm vào: 5 ml MnO4- x 0,1 M MnO4- = 0,5 mM MnO4- 1 1,5
Lượng Fe3+ tạo thành: 0,5 mM MnO4- x 5 = 2,5 mM Fe3+ 5 7,5
Lượng Fe2+ còn lại: 10 mM Fe2+ - 2,5 mM Fe2+ = 7,5 mM Fe2+ 5 2,5
Tổng thể tích hiện có: 50 ml + 5 ml = 55 ml 60 65
Thế oxy hóa – khử của cặp Fe 3+ /Fe 2+ 0,68 0,71
V 65 ,
0 1000)
7,5/(55
1000)
2,5/(55 lg
0591 ,
0 68 ,
0 /
mol
/
mol lg
0591 ,
0
2
3 2
3
Fe )
/ (
E
Fe Fe
Fe
Trang 37Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử
Sau ĐTĐ: sau khi thêm 25 ml KMnO4 30 ml 35 ml
5Fe2+ + MnO4- + 8H3O+ 5Fe3+ + Mn2+ + 12H2O
Lượng Fe2+ đầu tiên: 50 ml x 0,2 M Fe2+ = 10 mM Fe2+ 10 10
Lượng MnO4- thêm vào: 25 ml MnO4- x 0,1 M MnO4- = 2,5 mM MnO4- 3 3,5
1 2
1
0,5 lg
5
0591 ,
0 51 ,
1 ]
[
] ][
[MnO lg
5
0591 ,
2
8 -
4 )
/ (
Mn
H E
E
Mn MnO
Trang 38Khảo Sát Sự Biến Thiên Của Thế Oxy Hóa – Khử
Sự biến thiên của thế E theo [MnO 4 - ] được cho vào
Có dạng tương tự như trong phương pháp acid - base
Gần điểm tương đương có bước nhảy thế đột ngột
Trị số bước nhảy phụ thuộc vào hiệu số E0 = E01 - E02
Eo càng lớn bước nhảy thế càng cao
Có thể dùng chỉ thị để phát hiện
Không phụ thuộc độ pha loãng dung dịch vì tỷ số [Ox]/[Kh]không thay đổi khi pha loãng nên E cũng không thay đổi
Trang 39Chỉ Thị Sử Dụng Trong Phản Ứng Oxy Hóa – Khử
Chỉ thị oxy hóa – khử: dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau để xác định điểmkết thúc của phản ứng
Điều kiện sử dụng
Thay đổi màu tức thời và càng thuận nghịch càng tốt (khó thực hiện được vì ít cóphản ứng oxy hóa – khử nào xảy ra nhanh và thuận nghịch)
Nhạy để có thể sử dụng một lượng chỉ thị nhỏ và không bị sai số
Cơ chế chuyển màu
Do dạng oxy hóa và dạng khử có màu khác nhau (MnO4- màu tím đậm)
Kết hợp với các chất oxy hóa – khử đặc biệt (tinh bột tạo phức xanh dương với I3-)
Thế dung dịch thay đổi, không tham gia vào chuẩn độ oxy hóa khử (chỉ thị oxy hóa –khử chuyên biệt: Tropeolin 00)
Trang 40Phân Loại Chỉ Thị Oxy Hóa – Khử
Chỉ thị chung: có màu thay đổi khi bị oxy hóa hay bị khử
Chỉ thị chuyên biệt:
Màu thay đổi độc lập với bản chất hóa học của chất phân tích, chất chuẩn độ
Tùy thuộc vào sự thay đổi thế điện cực của hệ thống xảy ra trong lúc chuẩn độ
Chọn chỉ thị
Vẽ đường biểu diễn sự biến thiên thế theo thể tích
Có E0 gần với E0 tại ĐTĐ
Phản ứng đổi màu của chỉ thị không nhanh sai số hệ thống
Môi trường phản ứng có màu, không sử dụng được chỉ thị sử dụng chuẩn độ thế