Bài tập về cân bằng phương trình oxi hoá khử 1... Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron... Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron
Trang 1Bài tập về cân bằng phương trình oxi hoá khử
1 Cân bằng các phương trình oxi hoá khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, xác định chất oxihóa, chất khử
a) SO2 + H2S H2O + S
b) C + HNO3 CO2 + NO2 + H2O
c) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
d) HNO2 + H2S NO + S + H2O
e) KNO2 + HClO3 KCl + HNO3 + KNO3
f) H2SO3 + H2O2 H2SO4 + H2O ( ở đây cho O có số oxi hoá là -1trong H2O2)
g) H2SO3 + H2S S + H2O
h) C6H12O6 + HNO3 CO2 + NO2 +
H2O
i) H2SO4 + HI I2 + H2S + H2O
Trang 22 Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron
a) Co + HNO3 Co(NO3)2 + N2 + H2O
b) KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
c) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O
d) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O
e) K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 +
H2O
f) Zn + HNO3 (loãng) Zn(NO3)2 +
NH4NO3 + H2O
g) Mg + H2SO4 (đ nóng) MgSO4 + H2S +
H2O
h) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Trang 3i) KMnO4 + PH3 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + H2O + H3PO4
3 Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron
a) KClO3 KCl + O2
b) AgNO3 Ag + NO2 + O2
c) NH4NO3 N2O + H2O
d) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
e) Mg + H2SO4 đặc MgSO4 + H2S +
H2O
f) KMnO4 + KNO2 + H2SO4 MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
g) HNO2 + H2S NO + S + H2O
h) H2SO4 + HI I2 + H2S + H2O
i) P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
Trang 4k) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
l) KMnO4 + C6H12O6 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
m) FexOy + H2SO4đặc to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O