Séc là một lệnh vô điều kiện thể hiện dưới dạng chứng từ của người chủ tài khoản, ra lệnh cho ngân hàng trích từ tài khoản của mình để trả cho người có tên trong séc, hoặc trả theo lệ
Trang 13
LỚP : KT 12 D
KHOA : TC _ KT
Trang 2 KHÁI NIỆM
PHÂN LOẠI
ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC THANH TOÁN BẰNG SEC
Trang 3Séc là một lệnh vô điều kiện thể hiện dưới dạng chứng
từ của người chủ tài khoản, ra lệnh cho ngân hàng trích
từ tài khoản của mình để trả cho người có tên trong
séc, hoặc trả theo lệnh của người ấy hoặc trả cho người cầm séc một số tiền nhất định, bằng tiền mặt hay bằng chuyển khoản. Ngoài ra séc cũng có thể được định
nghĩa là một hối phiếu ký phát đòi tiền một ngân
hàng, thanh toán ngay khi có yêu cầu.
CÁC BÊN LIÊN QUAN:
Bên ký phát, (bên phát hành): là ngBên ký phát, (bên phát hành): là ngườười ký t séc đ ra i ký t séc đ ra ờờ ểể
l nh cho ngân hàng ệ
l nh cho ngân hàng ệ
Bên thanh toán: là ngân hàng có nghĩa v tr ti n theo có nghĩa v tr ti n theo ụ ả ềụ ả ề
l nh c a bên ký phát ệ ủ
l nh c a bên ký phát ệ ủ
Bên th hBên th hụ ưởụ ưởng: bên nh n ti n t ngân hàng: bên nh n ti n t ngân hàậậ ề ừề ừ ng
Trang 4PHÂN LỌAI: theo 3 cách
Theo cách xác định người thụ hưởng:
Séc l nh Séc l nh ệ ệ : tr ti n cho cá nhân ho c th c th có tên tr ti n cho cá nhân ho c th c th có tên ả ềả ề ặặ ựự ểể ghi trên séc ho c tr cho bên đặ ả ược chuy n nhể ượng
ghi trên séc ho c tr cho bên đặ ả ược chuy n nhể ượng
Séc vô danh : tr ti n cho ngtr ti n cho ngả ềả ề ườ ắườ ắi n m gi t séc i n m gi t séc ữ ờữ ờ
Lu t pháp c a đa s các qu c gia cho phép séc có th Lu t pháp c a đa s các qu c gia cho phép séc có th ậậ ủủ ốố ốố ểể chuy n nhể ượng cho nhi u ngề ười liên ti p b ng th t c ế ằ ủ ụ
chuy n nhể ượng cho nhi u ngề ười liên ti p b ng th t c ế ằ ủ ụ
ký h u trong th i h n hi u l c c a séc.ậ ờ ạ ệ ự ủ
ký h u trong th i h n hi u l c c a séc.ậ ờ ạ ệ ự ủ
Theo các yêu c u đ đ m b o an toàn trong thanh Theo các yêu c u đ đ m b o an toàn trong thanh ầ ầ ể ả ể ả ả ả toán séc:
Séc tr n Séc tr n ơ ơ : m t sau đ tr ng hoàn toàn, séc này có th m t sau đ tr ng hoàn toàn, séc này có th ặặ ể ắể ắ ểể
được ngân hàng tr ti n m t ả ề ặ
được ngân hàng tr ti n m t ả ề ặ
Trang 5 Séc g ch chéo Séc g ch chéo ạ ạ : m t sau đm t sau đặặ ượược g ch hai đc g ch hai đạạ ườường ng chéo song song, séc này ch có th đỉ ể ược tr ti n b ng ả ề ằ
chéo song song, séc này ch có th đỉ ể ược tr ti n b ng ả ề ằ hình th c ghi có vào tài kho n c a ngứ ả ủ ười th hụ ưởng t i ạ
hình th c ghi có vào tài kho n c a ngứ ả ủ ười th hụ ưởng t i ạ ngân hàng
Séc g ch chéo đ c bi t Séc g ch chéo đ c bi t ạ ạ ặ ặ ệ ệ : m t trm t trặặ ướước ho c m t c ho c m t ặặ ặặ sau c a t séc đủ ờ ược g ch hai đạ ường chéo song song,
sau c a t séc đủ ờ ược g ch hai đạ ường chéo song song,
gi a hai đữ ường chéo là tên ngân hàng ho c c chi ặ ả
gi a hai đữ ường chéo là tên ngân hàng ho c c chi ặ ả
nhánh ngân hàng Séc này ch có th đỉ ể ược n p vào ộ
nhánh ngân hàng Séc này ch có th đỉ ể ược n p vào ộ
ngân hàng hay chi nhánh ngân hàng ghi trên đó Ngoài
ra séc g ch chéo đ c bi t cũng có th ghi tên ngân ạ ặ ệ ể
ra séc g ch chéo đ c bi t cũng có th ghi tên ngân ạ ặ ệ ể
hàng nh thu đ thu n ti n cho vi c gi i quy t khi séc ờ ể ậ ệ ệ ả ế
hàng nh thu đ thu n ti n cho vi c gi i quy t khi séc ờ ể ậ ệ ệ ả ế
b ngân hàng thanh toán t ch i thanh toán ị ừ ố
b ngân hàng thanh toán t ch i thanh toán ị ừ ố
Trang 6Ngoài ra, theo m c đ đ m b o s nhân Ngoài ra, theo m c đ đ m b o s nhân ứ ứ ộ ả ộ ả ả ả ẽ ẽ
đ ượ c ti n cho ng ti n cho ng ề ề ườ ườ i th h i th h ụ ưở ụ ưở ng còn có: ng còn có:
Séc ngân hàng (hay séc ti n m t) Séc ngân hàng (hay séc ti n m t) ề ề ặ ặ : là séc do
ngân hàng phát hành nên người th hụ ưởng s đẽ ược
ngân hàng phát hành nên người th hụ ưởng s đẽ ược
đ m b o thanh toán tr trả ả ừ ường h p phát hi n ra t séc ợ ệ ờ
đ m b o thanh toán tr trả ả ừ ường h p phát hi n ra t séc ợ ệ ờ
đã b gian l n S dĩ nó đị ậ ở ược g i là séc ti n m t vì có ọ ề ặ
đã b gian l n S dĩ nó đị ậ ở ược g i là séc ti n m t vì có ọ ề ặ
giá tr g n nh ti n m t do s đị ầ ư ề ặ ẽ ược thanh toán ngay
giá tr g n nh ti n m t do s đị ầ ư ề ặ ẽ ược thanh toán ngay
Séc b o chi Séc b o chi ả ả : là m t t séc đ là m t t séc độ ờộ ờ ượược ngân hàng c a ngc ngân hàng c a ngủủ ườười i phát hành đ m b o r ng tài kho n c a ngả ả ằ ả ủ ười đó có đ ủ
phát hành đ m b o r ng tài kho n c a ngả ả ằ ả ủ ười đó có đ ủ
ti n đ đề ể ược trích ra khi thanh toán Trong trường h p ợ
ti n đ đề ể ược trích ra khi thanh toán Trong trường h p ợ này, ngân hàng thường ghi ho c đóng d u b o chi lên ặ ấ ả
này, ngân hàng thường ghi ho c đóng d u b o chi lên ặ ấ ả
t séc ờ
t séc ờ
Bên cạnh đó còn có séc du lịch:
Séc du lịch: là một sản phẩm tiền tệ in sẵn có mệnh giá cố định phục vụ cho mục đích đi du lịch, được thiết
kế để cho phép người có tên ký trên séc thực hiện
thanh toán vô điều kiện cho các nhà cung cấp dịch vụ hàng hóa.
Trang 7QUY TRÌNH THANH TOÁN SÉC:
Xu t trình séc: Xu t trình séc: ấ ấ ng ngườ ắườ ắi n m gi xu t trình séc t i:i n m gi xu t trình séc t i:ữữ ấấ ạạ
Ngân hàng đNgân hàng đượược ch đ nh ghi trên séc; ho c c ch đ nh ghi trên séc; ho c ỉ ịỉ ị ặặ
Ngân hàng làm d ch v thanh toán (ngân hàng nh thu) Ngân hàng làm d ch v thanh toán (ngân hàng nh thu) ịị ụụ ờờ
Phương th c này ph bi n h n do thu n ti n cho ngứ ổ ế ơ ậ ệ ười
Phương th c này ph bi n h n do thu n ti n cho ngứ ổ ế ơ ậ ệ ười
th hụ ưởng
th hụ ưởng
ngân hàng b ký phát đ n thì ngân hàng th c hi n thanh ị ế ự ệ
ngân hàng b ký phát đ n thì ngân hàng th c hi n thanh ị ế ự ệ toán cho người th hụ ưởng, n u xu t trình t i ngân hàng ế ấ ạ
toán cho người th hụ ưởng, n u xu t trình t i ngân hàng ế ấ ạ
nh thu thì quy trình nh sau:ờ ư
nh thu thì quy trình nh sau:ờ ư
Ngân hàng nh thu nh n séc và đóng d u g ch chéo Ngân hàng nh thu nh n séc và đóng d u g ch chéo ờờ ậậ ấấ ạạ
đ c bi t lên đó đ khi séc không đặ ệ ể ược thanh toán ngân
đ c bi t lên đó đ khi séc không đặ ệ ể ược thanh toán ngân hàng b ký phát đ n có th g i tr l i séc Ti p theo h ị ế ể ử ả ạ ế ọ
hàng b ký phát đ n có th g i tr l i séc Ti p theo h ị ế ể ử ả ạ ế ọ
g i séc đ n ngân hàng b ký phát, ngân hàng này s ử ế ị ẽ
g i séc đ n ngân hàng b ký phát, ngân hàng này s ử ế ị ẽ
ki m tra t séc và n u séc h p l , tài kho n c a ngể ờ ế ợ ệ ả ủ ười
ki m tra t séc và n u séc h p l , tài kho n c a ngể ờ ế ợ ệ ả ủ ười
ký phát còn đ ti n thì tài kho n c a ngủ ề ả ủ ười ký phát s b ẽ ị
ký phát còn đ ti n thì tài kho n c a ngủ ề ả ủ ười ký phát s b ẽ ị ngân hàng ghi n Vi c thanh toán gi a ngân hàng nh ợ ệ ữ ờ
ngân hàng ghi n Vi c thanh toán gi a ngân hàng nh ợ ệ ữ ờ thu và ngân hàng b ký phát đị ược th c hi n thông qua ự ệ
thu và ngân hàng b ký phát đị ược th c hi n thông qua ự ệ
h th ng thanh toán bù tr séc ệ ố ừ
h th ng thanh toán bù tr séc ệ ố ừ
Trang 8Séc có th s không đ Séc có th s không đ ể ẽ ể ẽ ượ ượ c thanh toán trong c thanh toán trong
NgNgườười ký phát đình ch ho c h y b vi c thanh toán séc i ký phát đình ch ho c h y b vi c thanh toán séc ỉỉ ặặ ủủ ỏ ệỏ ệ
Tài kho n c a ngTài kho n c a ngảả ủủ ườười ký phát không đ ti n i ký phát không đ ti n ủ ềủ ề
Ch ký trên séc không gi ng v i m u ch ký mà ngCh ký trên séc không gi ng v i m u ch ký mà ngữữ ốố ớớ ẫẫ ữữ ườười i
ký phát đã đăng ký t i ngân hàng ạ
ký phát đã đăng ký t i ngân hàng ạ
T séc b khi m khuy t, ph bi n là: tr giá c a t séc T séc b khi m khuy t, ph bi n là: tr giá c a t séc ờờ ịị ếế ếế ổ ếổ ế ịị ủ ờủ ờ
b ng ch và b ng s không gi ng nhau; ngày tháng đ ằ ữ ằ ố ố ề
b ng ch và b ng s không gi ng nhau; ngày tháng đ ằ ữ ằ ố ố ề trên séc là m t ngày trong tộ ương lai; không có tên c a ủ
trên séc là m t ngày trong tộ ương lai; không có tên c a ủ
ngườ ưởi h ng l i ghi trên séc; séc b s a đ i m t cách ợ ị ử ổ ộ
ngườ ưởi h ng l i ghi trên séc; séc b s a đ i m t cách ợ ị ử ổ ộ
không h p l ; séc nhàu nát, b rách mà không có xác ợ ệ ị
không h p l ; séc nhàu nát, b rách mà không có xác ợ ệ ị
nh n c a ngân hàng là do tình c ; séc đậ ủ ờ ược hai ngân
nh n c a ngân hàng là do tình c ; séc đậ ủ ờ ược hai ngân
hàng g ch chéo nh ng không có đ m b o c a m t ạ ư ả ả ủ ộ
hàng g ch chéo nh ng không có đ m b o c a m t ạ ư ả ả ủ ộ
trong hai ngân hàng đó đ i v i ngân hàng thanh toán ố ớ trong hai ngân hàng đó đ i v i ngân hàng thanh toán ố ớ
Trang 9 Trường h p séc không đợ ược thanh toán do tài kho n ả
c a ngủ ười ký phát không đ ti n g i là séc không đ ủ ề ọ ủ
kh năng thanh toán.ả Ng Ngườười ký phát s đi ký phát s đẽ ượẽ ược ngân hàng c ngân hàng
mà người đó ký phát đ n thông báo đ th c hi n nghĩa ế ể ự ệ
mà người đó ký phát đ n thông báo đ th c hi n nghĩa ế ể ự ệ
v thanh toán cho ngụ ười th hụ ưởng N u ngế ười ký phát
v thanh toán cho ngụ ười th hụ ưởng N u ngế ười ký phát không th c hi n ngự ệ ười th hụ ưởng có quy n kh i ki n ề ở ệ
không th c hi n ngự ệ ười th hụ ưởng có quy n kh i ki n ề ở ệ Các qu c gia có th có h th ng theo dõi nh ng ngố ể ệ ố ữ ười
Các qu c gia có th có h th ng theo dõi nh ng ngố ể ệ ố ữ ười
ký phát séc không đ kh năng thanh toán, ngoài vi c ủ ả ệ
ký phát séc không đ kh năng thanh toán, ngoài vi c ủ ả ệ
ph i ch u trách nhi m pháp lý, các đ i tác thả ị ệ ố ương m i ạ
ph i ch u trách nhi m pháp lý, các đ i tác thả ị ệ ố ương m i ạ
thường s không ch p nh n thanh toán b ng séc đ i ẽ ấ ậ ằ ố
thường s không ch p nh n thanh toán b ng séc đ i ẽ ấ ậ ằ ố
v i nh ng ngớ ữ ười đã t ng ký phát séc không đ kh năng ừ ủ ả
v i nh ng ngớ ữ ười đã t ng ký phát séc không đ kh năng ừ ủ ả thanh toán Theo lu t c a Vi t Namậ ủ ệ
thanh toán Theo lu t c a Vi t Namậ ủ ệ , ng ngườười ký phát séc i ký phát séc không đ kh năng thanh toán có th b đình ch có th i ủ ả ể ị ỉ ờ
không đ kh năng thanh toán có th b đình ch có th i ủ ả ể ị ỉ ờ
h n ho c vĩnh vi n quy n ký phát séc.ạ ặ ễ ề
h n ho c vĩnh vi n quy n ký phát séc.ạ ặ ễ ề
Trang 10SÉC:
Việc thanh toán dựa trên hiện thực là ngân hàng phát hành séc sẽ trả số tiền liên quan chỉ khi tài khoản của khách hàng
séc sẽ trả số tiền liên quan chỉ khi tài khoản của khách hàng
có số dư cân bằng. Phương pháp thanh tóan này cũng
không an toàn hơn so với tài khỏan ghi nợ
Ngân hàng phát hành séc thường đảm bảo luôn tính hợp
pháp của nó và séc đó có thể được đàm phán với ngân hàng của bên hưởng lợi
Trong phần thỏa thuận của họat động bán hàng, khách hàng trao chứng từ khi được thanh tóan số tiền theo hóa đơn hay khi có hối phiếu hứa sẽ trả khỏan tiền theo thỏa thuận
Trang 11
Muốn phát hành séc phải có đủ số dư trên tài khoản, đồng thời ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung cần thiết trên tờ séc có mẫu in sẵn. Séc có giá trị như tiền tệ
phải được bảo quản cẩn thận.
Theo công thức Geneve thời gian hiệu lực của séc là Theo công thức Geneve thời gian hiệu lực của séc là
8 ngày làm việc được sử dụng trong quan hệ thanh
toán trong nước, 20 ngày làm việc được sử dụng
trong quan hệ thanh toán giữa 2 nước cùng một châu,
70 ngày làm việc được sử dụng trong quan hệ thanh toán 2 nước khác châu. Trong thời gian hiệu lực lưu thông séc được chuyển nhượng từ người này sang
người khác bằng cách trao tay hay ký hậu.
Trang 12trả bằng séc:
Để thực hiện hình thức này thì trước tiên người mua
phải có tiền ở tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ
hạn có thể phát hành séc hoặc tài khoản thanh toán.
Rủi ro của người bán trong trường hợp nhận séc là có thể khi người bán đem séc đến ngân hàng để lĩnh tiền thì số dư trên tài khoản của người mua không còn hoặc không đủ để chi trả.
Để tránh rủi ro trên, mà trong một số trường hợp người bán phải yêu cầu người mua ký phát séc bảo chi chứ không phải là séc thông thường. Séc bảo chi tức là séc
đó đã được ngân hàng đảm bảo chi trả.Trong trường hợp này, người mua phải ký quỹ tại ngân hàng để thực hiện bảo chi séc.
Trang 13Mẫu sec NH BIDV