N2K-HUT N2K-HUT Cơ sở dữ liệu mạng Cơ sở dữ liệu quan hệ Su xa Số hiệu Họ tên Ngày "¬ Ngày Ngày Giáo viên Dr.
Trang 1
N2K-HUT
a Giới thiệu về CNTT&TT
Chương Z7
Cơ sở dữ liệu và Hệ thống thong tin
Nguyễn Kim Khánh
Bộ môn Kỹ thuột Móy tính, Khoa Công nghệ Thông ti
Trường Dai hoc Bach Ze
(@) ES
N2K-HUT
a Nội dung chương /
Phân cấp dữ liệu trong máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Các mô hình cơ sở dữ liệu
Hệ thông thông tin
Phân tích và Thiết kê Hệ thông thông tin
N2K-HUT
a 1 Phân cấp dữ liệu trong máy tính
=» Bit: 0 hoac 1
« Byte: 8 bit, m6 ta ky tw (character) hoac mét
sô
„ _ Field (Trường): là đơn vị dữ liệu bao gồm
một hoặc nhiêu ký tự, ví dụ như Tên, Địa chỉ
m Record: (Bản ghi): tập hợp các trường có quan hệ với nhau
=» File (Tép): tap hop các bản ghi có quanhệ ©
voi nhau SE
=» Database (Co sở dữ liệu): Tập hợp các tệp
có quan hệ với ees Zz
(@y))'
Nguyén Kim Khanh - CNTT-TV&MTT
N2K-HUT
-Ƒ Ví dụ
Kiểu dữ liệu Ví dụ
Họ tên Field x
Nguyén Hoang Long
Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Số hiệu sinh viên
Nguyễn Hoàng Long
02/06/1988
Hà Nội 2006-1567 (trường khóa)
Record
File Tệp dữ liệu sinh viên Việt-Nhật K51
Database | Cơ sở dữ liệu sinh viên ĐFHBK HN
A OST 7]
Trang 2
N2K-HUT
-L 2 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
» Database Management System (DBMS)
„ Hé quan tri CSDL bao gém cac chuong trình kiểm soát câu trúc của CSDL và truy
cập dữ liệu
» HQTCSDL co cac uu diém:
„ Chia sẻ tệp
„ hút gọn dữ liệu dư thừa
„ _ Cải thiện tính toàn vẹn của dữ liệu S&S
„ Tăng độ an toàn
(@))
N2K-HUT
-L Các kiểu cơ sở dữ liệu
» CSDL ca nhan
» CSDL dung chung
» CSDL phan tan
» CSDL c6ng cong
N2K-HUT
-L 3 Các mô hình cơ sở dữ liệu
„ Cơ sở dữ liệu phân cấp
=» Cơ sở dữ liệu mạng
=» Cơ sở dữ liệu quan hệ
„ Cơ sở dữ liệu hướng đôi tượng
—
Y=
N2K-HUT
-L Cơ sở dữ liệu phân cấp
Tên cảng hàng không Cát B
Têr
Huế
Vv
ZZ¬``
Ỷ
Ngày bay 8/12 10/12
Ỷ Ỷ
VS
ES)
Trang 3
N2K-HUT N2K-HUT
Cơ sở dữ liệu mạng Cơ sở dữ liệu quan hệ
Su xa Số hiệu Họ tên Ngày "¬ Ngày Ngày
Giáo viên Dr A Dr B Dr.C Sac Tacgié | xuấtpản | Ngôn ngũ
oS 2 Ô hiệu 7 KS Sinh viên| Sinh viên 1 Sinh viên 1 Sinh viên 2 Sinh viên1| “ Mượmtrả " Ngày mượn Ngày trả 7
—
> N
—
-L 4 Hệ thống thông tin -L Các hệ thống thông tin
„ Hệ thông xử lí giao tác: cho quản lý giám sát
„ Hệ thông thông tin quản lý: cho quản lý mức
=» Các bộ phận
„ Các mức quan ly: „ Hệ thông hỗ trợ quyết định: cho quản lý mức
„ Mức đỉnh trung gian
„ Mức trung gian „ Hệ thông hỗ trợ điều hành: cho quản lý mức
„ Mức giám sát đỉnh
Ce) a» Hé thong ty dong hoa van phòng và Hệ S
chuyên gia: Thông tin cho mọi người =
——\
Nguyén Kim Khanh - CNTT-TV&MTT 3
Trang 4
N2K-HUT N2K-HUT
a 5 Phat triển hệ thống: PT&TK Hệ thống a Vòng đời phát triển hệ thống
=» Pha 1: Khảo sát sơ bộ
„ Pha 2: Phân tích hệ thông
„ Pha 3: Thiết kế hệ thông
= Pha 4: Phát triển hệ thông
„ Pha 5: Triển khai hệ thông
„ Pha 6: Bảo trì hệ thông
a Pha 1: Khảo sát sơ bộ a Pha 2: Phan tich hé théng
=» Phan tich so bo
= M6 ta chi phi va loi ich =» Phân tích dữ liệu
—
Y=
Trang 5
-L Pha 3: Thiết kế hệ thống -L Pha 4: Phát triển hệ thống
„ Viết báo cáo „ Tích hợp và Kiểm thử hệ thông
-L Pha 5: Triển khai hệ thống -L Pha 6: Bảo trì hệ thống
„ Chuyên sang hệ thống mới = Kiểm định
= Dao tạo người sử dụng „ Đánh giá định kỳ
——\
SES
Nguyén Kim Khanh - CNTT-TV&MTT 5
Trang 6
N2K-HUT
+
Hét Chuong 7