1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐT THỊ XÃ

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐT THỊ XÃ PHÒNG GDĐT THỊ XÃ PHỔ YÊN TRƯỜNG MN PHÚC TÂN Số 48/BCMNPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Phúc Tân, ngày 26 tháng 10 năm 2020 BÁO CÁO Về việc thực h[.]

Trang 1

Số: 48/BCMNPT Phúc Tân, ngày 26 tháng 10 năm 2020

BÁO CÁO

Về việc thực hiện các khoản thu theo quy định, các khoản thu thỏa thuận,

các khoản thu hộ, thu hộ - chi hộ tại trường Mầm Non Phúc Tân

Năm học: 2020-2021

Căn cứ Công văn số 1849/SGDDT-KHTC ngày 04/9/2020 của Sở Giáo dục

và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên về việc thực hiện hiện các khoản thu, chi trong các

cơ sở giáo dục công lập năm học 2020 – 2021;

Căn cứ Công văn số 1391/UBND-GDDT ngày 18/9/2020 của UBND thị xã

Phổ Yên về việc thực hiện hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở giáo dục công

lập năm học 2020 – 2021;

Căn cứ Công văn số 527/PGDDT-TV ngày 04/9/2020 của Phòng Giáo dục

và Đào tạo thị xã Phổ Yên về việc thực hiện các khoản thu, chi trong các cơ sở

giáo dục công lập năm học 2020 – 2021;

Căn cứ vào kết quả họp Hội đồng trường và Ban giám hiệu mở rộng ngày

10 tháng 09 năm 2020, kết quả họp hội đồng sư phạm ngày 18 tháng 09 năm

2020, kết quả họp Ban đại cha mẹ học sinh ngày 29 tháng 09 năm 2020 và kết

quả họp triển khai đến cha mẹ học sinh ngày 02 tháng10 năm 2020.

Sau khi triển khai các khoản thu theo quy định, các khoản thu hộ, các

khoản thu hộ, chi hộ và bàn bạc thống nhất các khoản thu thoả thuận Được sự

đồng thuận nhất trí của cha mẹ học sinh, trường Mầm Non Phúc Tân báo cáo

việc thực hiện các khoản thu theo quy định, thu hộ, thu hộ, chi hộ và các khoản

thu thoả thuận năm học 2020 – 2021 cụ thể:

1 Các khoản thu theo quy định:

1.1 Tiền học phí:

Thực hiện theo công văn số 512/PGDĐT-TV ngày 03 tháng 9 năm 2020 về

việc hướng dẫn thực hiện thu học phí, chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi

phí học tập năm học 2020 - 2021

Trang 2

Thực hiện nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Nghị quyết Quy định về mức thu học phí đối với cấp học mầm non và cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020- 2021 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Thực hiện văn bản số 1816/HDLS-STC-SGDĐT ngày 28 /8/2020 của Liên

Sở tài chính- Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn thực hiện mức thu học phí ; chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tậpđối với cấp học mầm non, cấp học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chương trình đào tạo đại trà trình độ cao dẳng trung cấp năm học 2020 – 2021 thuộc tỉnh thái Nguyên quản lý

- Nhà trẻ: 40.000đ/tháng

- Mẫu giáo: 25.000đ/tháng

* Phương án thu: Thực hiện thu theo tháng

2 Các khoản thu thỏa thuận

2.1 Tiền ăn:

* Mức thu: 15.000đ/trẻ/ngày

Bao gồm: Bữa chính trưa, bữa chính chiều, bữa xế (theo thực đơn hàng ngày) (Nhà trẻ ăn 2 bữa chính (Bữa chính trưa 7000đ ăn lúc 10h30 phút; Bữa chính chiều 5000đ ăn lúc 15h chiều ; Bữa phụ lúc 13h30 là 3000đ )

Mẫu giáo 1 bữa chính trưa 9.000đ và 1 bữa phụ chiều là 6.000đ)

* Thời gian thu: Thu vào 10 ngày đầu của hàng tháng học

2.2 Tiền nước uống:

* Mức thu: 45.000đ/hs/năm học

* Phương án thu: Thu theo năm học làm 2 đợt:

- Đợt 1: Thu vào tháng 10/2020

- Đợt 2: Thu vào tháng 02/2021

- Dự kiến thu được: 01 học sinh x 5000đ/tháng x 9 tháng = 45.000đ/năm)

* Số tiền dự kiến thu được toàn trường: 210 hs x 45.000đ/hs/năm = 9.450.000đ

* Kế hoạch chi: Thanh toán tiền nước uống theo số lượng thực tế sử dụng của hãng nước uống tinh khiết Trung Phát Đơn giá 10.000đ/bình

Trang 3

2.3 Tiền đồ dùng bán trú:

* Mức thu

- Cháu nhà trẻ, MG 3, 4,5 tuổi: 220.000đ/ hs năm học

* Phương án thu:

- Đợt 1: Thu vào tháng 10/2020

- Đợt 2: Thu vào tháng 02/2021

* Số tiền dự kiến thu được: 210hs x 220.000 = 46.200.000đ

* Dự kiến chi như sau:

Số lượn g cần sử dụn

g

Số lượng tồn năm học trước mang sang còn sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

chú

1 Chăn băng lông 3,5kg Chiếc 38 33 3 300.000 900.000

2 Chiếu nhựa 2m x 4m Chiếc 21 10 11 170.000 1.870.000

6 Cốc inox uống nước Chiếc 210 176 34 8.000 272.000

8 Xô inox đựng thức ăn mặn Chiếc 9 0 9 250.000 2.250.000

9 Xô inox đựng canh Chiếc 9 7 2 350.000 750.000

10 Xô Inox đựng cơm Chiếc 9 7 2 420.000 840.000

11 Muôi chia ăn inox Chiếc 27 22 5 20.000 100.000

12 Muôi thủng to Chiếc 4 2 2 50.000 100.000

Trang 4

13 Muôi Inox to nấu Chiếc 4 2 2 50.000 100.000

14 Mua giá vo gạo đại Chiếc 3 0 3 50.000 150.000

16 Thớt gỗ đường kính 30 Chiếc 4 2 2 350.000 700.000

18 Dao nhỡ thái rau Chiếc 5 1 4 35.000 140.000

20 Găng tay cao su Đôi 20 5 15 20.000 300.000

21 Găng tay chia cơm Hộp 24 4 20 15.000 300.000

23 Đĩa đựng cơm rơi Chiếc 90 50 40 5.000 200.000

25 Chổi lau cả Chiếc 10 0 10 280.000 2.800.000

30 Cọ nhựa vệ sinh Chiếc 10 5 5 16.000 80.000

31 Thùng đựng rác Chiếc 12 6 6 80.000 240.000

32 Sunligh lau nhà Chai 150 1 149 27.000 4.023.000

37 Giấy vệ sinh Bịch 70 10 60 30.000 1.800.000

38 Xà phòng Lifebouy Bánh 72 12 60 10.000 600.000

39 Chổi nhựa quét nước Cái 12 1 11 25,000 275.000

40 Nước tẩy bồn cầu Wim Chai 50 4 46 35.000 1.575.000

41 Chảo dán đại chống dính Cái 2 0 2 350.000 700.000

Trang 5

43 Nước rửa bát Sunligh Chai 60 4 56 25.000 1.400.000

46 Khăn bông lau tay Cái 9 0 9 45.000 405.000

49 Băng dính 2 mặt Cuộn 27 0 27 10.000 270.000

53 Bàn thái inox Cái 1 0 1 2.700.000 2.700.000 54

Chi thanh toán

tiền điện theo hóa

đơn thực tế

Tháng 9 0 9 1.200.000 10.800.000

* Dự kiến chi tiền đồ dùng bán trú: 46.200.000đ

3 Các khoản thu hộ:

3.1 Bảo hiểm thân thể học sinh: Thu tự nguyện không bắt buộc

+ Mức tham gia: 80.000đ; 100.000đ

- Thực hiện thu làm 2 đợt:

+ Đợt 1 từ ngày 1/9/2020 đến hết 30/9/2020

+ Đợt 2 vào ngày 1/10 /2020 đến hết 30/10/2020

4 Các khoản thu hộ, chi hộ:

4.1 Tiền học liệu:

* Mức thu dự kiến:

- Mẫu giáo 5 - 6 tuổi: 230.000đ/ học sinh/năm học

- Mẫu giáo 4 – 5 tuổi: 200.000/ học sinh/năm học

- Mẫu giáo 3- 4 tuổi: 180.000đ/ học sinh/năm học;

- Nhà trẻ 24 – 36 tháng: 120.000đ/ học sinh/năm học

* Phương án thu:

- Thu đầu năm học

* Số tiền dự kiến thu được:

+ Nhà trẻ 24 – 36 tháng: 34hs x 120.000 = 4.080.000đ

Trang 6

+ MG 3-4 tuổi: 63 hs x 180.000đ = 11.340.000đ

+ Mẫu giáo 4- 5 tuổi: 49hs x 200.000đ = 9.800.000đ

+ Mẫu giáo 5-6 tuổi: 64 hs x 230.000đ = 14.720.000đ

Tổng số tiền dự kiến thu được: 39.940.000đ

* Kế hoạch chi: Mua học liệu cho trẻ

DỰ TOÁN TIỀN HỌC LIỆU VÀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN TRẺ NHÀ TRẺ NĂM HỌC 2020 – 2021

Số lượng Đơn giá

Thành tiền

2 Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ Quyển 34 8.500 289.000

3 Giúp bé phát triển tình cảm kỹ năng xã hội Quyển 34

12.000 408.000

9 Túi đựng hồ sơ và sản phẩm Túi 34 5.000 170.000

DỰ TOÁN TIỀN HỌC LIỆU VÀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN TRẺ 3 – 4 TUỔI NĂM HỌC 2020 – 2021

Thành tiền

Trang 7

1 Bé tập tạo hình Quyển 63 10.500 661.500

2 Giúp bé LQVTqua hình vẽ Quyển 63 8.500 535.500

3 Giúp bé nhận biết và làm quen với CC Quyển 63 10.000 630.000

4 Các hoạt động giáo dục tình cảm kỹ năng xã hội Quyển 63 13.000 819.000 5

Các hoạt động giúp bé

phòng tránh xâm hại và

bạo hành

6

Các hoạt động giúp trẻ làm

quen với phương tiện và

quy định giao thông

7 Giáo dục kỹ năng sống Quyển 63 15.000 945.000

8 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy Quyển 63 18.000 1.134.000

18 Giấy vẽ A4 dành cho trẻ Gam 5 60.000 300.000

20 Túi đựng sản phẩm của trẻ Túi 50 5.000 250.000

Trang 8

Tổng cộng 11.340.000

DỰ TOÁN TIỀN HỌC LIỆU VÀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN TRẺ 4- 5 TUỔI NĂM HỌC 2020 – 2021

Stt Danh mục đồ dùng Đơn vị lượng Số Đơn giá Thành tiền

2 Giúp bé LQVT qua hình vẽ Quyển 49 9.500 465.500

3 Giúp bé nhận biết và làm quen với CC Quyển 49 10.000 490.000

4 Các hoạt động giáo dục tình cảm kỹ năng xã hội Quyển 49 13.000 637.000

5

Các hoạt động giúp bé

phòng tránh xâm hại và bạo

hành

6

Các hoạt động giúp trẻ làm

quen với phương tiện và quy

định giao thông

7 Giáo dục kỹ năng sống Quyển 49 15.000 735.000

8 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy Cái 49 18.000 882.000

18 Thẻ số và số lượng nhỏ Bộ 28 8.000 224.000

20 Túi đựng sản phẩm trẻ Túi 35 5.000 175.000

Trang 9

21 Bút sáp màu Hộp 40 8.000 320.000

DỰ TOÁN TIỀN HỌC LIỆU VÀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN 5-6 TUỔI NĂM HỌC: 2020 – 2021

Stt Danh mục Danh mục đồ dùng Đơn vị lượng Số Đơn giá Thành tiền

1 Hoạt động tạo hình 5-6 tuổi Quyển 64 13.000 832.000

2 Giúp bé làm quen với Toán qua hình vẽ qua các con số Quyển 64 21.000 1.344.000

3 Giúp bé làm quen với chữ cái Quyển 64 20.000 1.280.000

4 Các hoạt động giáo dục tình cảm kỹ năng xã hội Quyển 64 13.000 832.000

5 Các hoạt động giúp bé phòngtránh xâm hại và bạo hành Quyển 64 18.000 1.152.000

6

Các hoạt động giúp bé làm quen với phương tiện và quy định giao thông

7 Nhận biết chữ cái và tập tô các nét cơ bản Quyển 64 12.500 800.000

8 Bé nhận biết và tập tô chữ số,hình dạng Quyển 64 13.000 832.000

9 Giáo dục kỹ năng sống Quyển 64 15.000 960.000

10 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy Quyển 64 18.000 1.152.000

Trang 10

18 Thẻ chữ cái và số nhỏ Bộ 51 8.000 408.000

21 Túi đựng sản phẩm cá nhân Túi 32 5.000 160.000

* Kế hoạch chi: Mua học liệu cho trẻ

Tổng dự chi: 39.940.000đ

Trên đây là các khoản thu theo quy định, các khoản thu thỏa thuận, các khoản thu hộ, thu hộ - chi hộ của Trường Mầm non Phúc Tân thực hiện năm học 2020 - 2021./

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐTTX Phổ Yên (báo cáo);

- UBND xã Phúc Tân (báo cáo);

- Lưu VP

HIỆU TRƯỞNG (Đã ký )

Trần Thị Bích

Ngày đăng: 11/11/2022, 13:42

w