1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

199 bài tập PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI

26 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 667,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Phát biểu đúng là A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng 1 chiều B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu ( ancol) C Khi.

Trang 1

Câu 1: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng 1 chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu ( ancol)

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là 1 số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để phân biệt benzen, toluen và stiren ( ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ dùng thuốc thử là nước brom

B Tất cả este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic ( ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm chuối chín

D Trong phản ứng este hóa giữa axit axetic với ancol metylic thì H2O được tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Trilinolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tinh bộ là lương thực của con người

B Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozo

C Xenlulozo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện

Trang 2

Câu 7: Cho dãy các chất: Tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về

các chất trong dãy trên?

A Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng

B Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

C Không có chất nào làm mất màu nước brom

D Có 2 chất có tính lưỡng tính

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

B Trong phân tử trilinolein có 9 liên kết pi

C Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo được 3 mol glixerol

D Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein

Câu 9: Phát biểu nào sâu đây không đúng?

A Tinh bột dễ tan trong nước

B Xenlulozo tan trong nước Svayde

C Dung dịch glucozo hoàn tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Fructozo có phản ứng tráng bạc

Câu 10: Este X có công thức phân tử CH3COOC6H5 Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Tên gọi của X là benzyl axetat

B X có phản ứng tráng gương

C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối

D X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ C Chất dẻo là vật liệu polime có tính đàn hồi

B Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức D Tơ tằm và capron là tơ nhân tạo

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?

A Fructozo không làm mất màu nước brom

B Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

C Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys – Gly – Ala – Val là 5

D Isoamyl axetat là este không no

Câu 13: Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam

B Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ visco là tơ hóa học

B Poli ( vinyl axetat) bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng tạo ra poli ( vinyl ancol)

C Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường

D Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trimetyl amin là chất khí ở điều kiện thường

B Triolein là este no, mạch hở

Trang 3

C Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

D Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian

Câu 16: phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử vinyl axetat có hai liên kết pi

B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc

C Tristearin có tác dụng với nước brom

D Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO2 và z mol nước thì y – z = 5x

B Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm

C Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H2SO4 đặc vào để vừa

là chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

D Khi hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein ( xúc tác Ni, to) rồi để nguội thu được chất béo rắn là tristearin

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?

A Amilopetin có cấu trúc mạch không phân nhánh

B Để khử mùi tanh của cá ( do amin gây ra) người ta có thể dùng giấm ăn hoặc chanh

C Dầu thực vật và mỡ động vật đều có thành phần chính là chất béo

D Cao su thiên nhiên là polime của isopren, được lấy từ mủ cây cao su

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat phản ứng được với nước brom

B Axit oleic là axit không no, đơn chức, mạch C dài, phân nhánh

C Axit fomic và etyl fomat đều có phản ứng tráng bạc

D Triolein có nhiều trong dầu thực vật ( dầu lạc, dầu vừng,.)

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A H2N – CH2 – CONH – CH2 – CH2 – CONH – CH2 – COOH thuộc loại đipeptit

B Cùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozo, glucozo, etanol; fomadehit

C Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử dạng CnH2nO2 với n  2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong y học, axit glutamic được dùng như thuốc chữa bênh yếu cơ và choáng

B Dung dịch Gly – Ala hòa tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng

C Glucozo là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người

ốm

D Trong các chất: amoniac, metylamin, phenylamin thì đimetylamin thì đimetylamin có lực bazo mạnh nhất

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

B Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

C Dung dịch Gly – Ala có phản ứng màu biure

D Aminoaxit có tính lưỡng tính

Trang 4

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh

B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol

C Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính

D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys – Glu – Ala – Val là 5

C Trong y học, glucozo dừng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch

D Thủy phân tinh bột trong môi trường kiềm thu được glucozo

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin và alanin đều có cùng số nguyên tử hidro

B Các aminoaxit đều ít tan trong nước

C Thành phần chính của tơ tằm là fibroin

D Trimetylamin là một trong những chất gây mùi tanh của cá

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân saccarozo thu được 2 monosaccarit khác nhau

B Tơ visco thuốc loại tơ poliamit

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo cùng thu được 1 monosaccarit

D Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong dạ dày động vật ăn cỏ, xenlulozo bị thủy phân thành glucozo nhờ enzim xenlulaza

B Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozo nhờ các enzim

C Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozo thể hiện tính oxi hóa

D Tinh bột không có phản ứng tráng bạc

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường C Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B Tơ nion – 6,6 là polime thiên nhiên D Glucozo có nhiều trong quả nho chín

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?

A Fructozo không tham gia phản ứng tráng bạc

B Saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc

C Amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Phân tử tinh bộ được cấu tạo từ các gốc glucozo

Câu 31: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

C Trong công thức của este RCOOR’ thì R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon

Trang 5

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Câu 32: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Các polime đều bền vững dưới tác đọng của axit, bazo

D Các polime dễ bay hơi

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol metylic, phân tử nước được tạo nên từ -OH trong nhóm – COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

B Phản ứng giứa axit axetic với axit benzylic ( ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm của chuối chín

C Để phân biệt glucozo và fructozo ( ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước

D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng để làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit

B Protein phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo màu xanh tím

C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazo hoặc enzim

D Protein đơn giản bị thủy phân ( có xúc tác ) cuối cùng thành các - amino axit

Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?

A Gly, val, lys trong phân tử đều có 1 nhóm amino axit và 1 nhóm cacboxyl

B Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh

C Trùng ngưng axit - aminocaproic thu được policaproamit

D Aa có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phản ứng đặc trưng của este là thủy phân

B Trong phân tử amino axit có chứa nhóm NH2 và COOH

C Công thức phân tử của glucozo là: C6H12O6

D Saccarozo có phản ứng tráng bạc

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozo có phản ứng tráng gương

B Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau

C Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

D Saccarozo bị thủy phân trong môi trường axit

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai?

A Fructozo có nhiều trong mật ong

B Saccarozo còn được gọi là đường nho

C Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt saccarozo và glucozo

D Glucozo bị oxi hóa bởi nước brom thu được axit gluconic

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozo thuộc loại đissaccarit

Trang 6

B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức

C Trùng ngưng vinyl clorua thu được PVC

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

B Este tan tốt trong nước vì nó tạo được liên kết hidro với nước

C Este có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác

D Các este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước, có mùi thơm

Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

B Trong phản ứng este hóa axit H2SO4 đặc có tác dụng xúc tác và hút nước

C Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 2 chất ban đầu

D Muốn cần bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 1 trong 2 chất ban đầu

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng về glucozo và fructozo?

A Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất

B Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

C Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

D Đều tồn tạo chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng khi nhận định về glucozo?

A Là hợp chất có tính chất của rượu đa chức C Là hợp chất tạp chất

B Là hợp chất chỉ có tính khử D Là hợp chất có tính chất của 1 andehit

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên C Tinh bột có trong tế bào thực vật

B Tinh bột là mạch polime không phân nhánh D Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dừng iot

Câu 46: Chọn phát biểu sai về tinh bột và xenlulozo?

A Khi bị thủy phân đều cho glucozo

B Đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C Đều là các polime không tan trong nước

D Đều không có phản ứng tráng gương

Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin được điều chế trực tiếp tử nitrobenzene

B Anilin là một bazo có khả năng làm quỳ tím hóa xanh

C Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom

D Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím

B Anilin là bazo yếu hơn amoniac, vì ảnh hưởng hút elctron của nhân lên nhóm chức – NH2

Trang 7

C Nhờ có tính bazo mà aniln tác dụng được với dung dịch brom

D Anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi elctron tự do

Câu 49: Câu khẳng định nào dưới đây là sai?

A Metyl amin tan trong nước, cong metyl clorua hầu như không tan

B Anilin tan rất it trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

C Anilin rất ít tan trong nươc nhưng dễ tan trong kiềm mạnh

D Nhúng đầu đũa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đũa thủy tinh thử hai vào dung dịch metyl amin Đưa 2 đầu đũa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra

Câu 50: Phát biểu nào sai khi nói về anilin?

B Có tính bazo yếu hơn amoniac D Ở thể lỏng trong điều kiện thường

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin có từ 2 nguyên tử C trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm amin

C Tùy thuộc vào gốc hidrocacbon, có thể phân biệt được amin no, chưa no và thơm

D Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H trong ammoniac bằng 1 hay nhiều gốc hidrocacbon

Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B Etylamin phản ứng với axit nitro ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí

C Benzene làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

D Anilin tác dụng với axit nitro khi đun nóng thu được muối điazonin

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit

B Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng gốc  - amino axit

D Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc  - amino axit số liên kết peptit bằng n – 1

Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C PE và PVC đều là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

D Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic

Câu 55: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Xenlulozo thuộc loại polime tổng hợp

B Sobitol là hợp chất đa chức

C Dung dịch saccarozo tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2

D Tinh bột và xenlulozo đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức

Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anilin không có tính bazo

B Amino axit có tính chất lưỡng tính

C Anilin có phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng

D Amino axit tồn tại dạng ion lưỡng cực, lực liên kết giữa các phân tử lớn, nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 8

Câu 57: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Các amin đều có tính bazo do nguyên tử N có đôi electron chưa tham gia liên kết

B Các amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực

C Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các - amino axit

D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành poli peptit

Câu 58: Ứng dụng nào sau đây của amino axit không đúng?

A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionine là thuốc bổ gab

B Muối đinatriglutanat là gia vị cho thức ăn ( gọi là bột ngọt haty mì chính)

C Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là  - amino axit ) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể

D Các amino axit ( nhóm NH2 ở vị trí số 6,7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

Câu 59: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các  - amino axit

B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giứa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit

Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lấy sản phầm thu được cho tác dụng với dung dịch NaoH lại thu được anilin

B Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất màu xanh lam đặc trưng

C Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

D Tinh bazo của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính

B Ở điều kiện thường các amno axit là những chất lỏng không giống nhau

C Biure là 1 peptit

D Axit glutamic tan nhiều trong benzene

Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều - amino axit được gọi là peptit

B Phân tử có 2 nhóm – CO – NH – được gọi là đipeptit, ba nhóm thi được gọi là tripeptit

C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit

D Trong mỗi phân tử protein, các amino axit được sắp xếp theo thứ tự xác định

Câu 63: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các  - amino axit

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị  - amino axit được gọi là liên kết peptit

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin có từ 2 nguyên tử C trở lên thì bắt đầu xuất hiện đồng phân

B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hidrocabon

C Bậc của amin là bậc của các nguyên tử C liên kết với nhóm amin

D Bậc của amin là số nguyên tử H trong NH3 đã bị thay thế

Trang 9

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phenol, anilin đều ít tan trong nước

B Phenol của tính axit yếu hơn axit cacbonic

C Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac

D Dung dịch natri phenolat và dung dịch phenylamoni clorua đều tác dụng được với dung dịch HCl

Câu 66: Tính chất hóa học nào không phải của stiren?

A Làm mất màu dung dịch KMnO4

B Làm mất màu dung dịch brom

C Tham gia phản ứng trùng hợp, phản ứng đồng trùng hợp

D Tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hidro hóa triolein ở trang thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi thiu là do liên kết đôi C = C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trương axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 68: Chọn phát biểu đúng?

A Chất béo là Trieste của glixerol và các axit no, đơn chức mạch không phân nhánh

B Lipit là este của glixerol với các axit béo

C Chất béo là 1 loại lipit

D Lipit là tên gọi chung của dầu mỡ động, thực vật

Câu 69: Chọn câu đúng trong các câu sau?

A Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và propan – 2 – ol với H2SO4 ddawjcj ở 140oC thu được 2ete

B Aninlin không làm đổi màu quỳ tím còn benzyl amin làm quỳ tím hóa xanh

C Cho phenyl axetat phản ứng với NaOH dư, to thu được phenol

D Glucozo, fructozo và saccarozo đều có phản ứng tráng bạc

Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozo, axit lactic, sobitol, fructozo và axit adipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

B Anilin có tính bazo nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

C Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

D Tơ visco và to xenlulozo axetat đều được điều chế từ xenlulozo vì vậy chúng thuộc loại tơ nhân tạo

Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Để phân biệt benzene, toluene và stiren ( ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học chỉ cần dùng thuốc thử là dung dịch KMnO4

B Dung dịch phenol và dung dịch anilin không làm đổi màu dung dịch quỳ tím nhưng dung dịch muối của chúng thì làm đổi màu quỳ tím

C Phản ứng giữa glixerol và axit nitric đặc ( ở điều kiện thích hợp ) tạo thành thuốc súng không khói

D Trong phản ứng este hóa giữa các ax hữu cơ, đơn chức RCOOOH với ancol no, đơn chức R’OH thì nước thu được tạo nên từ -H trong nhóm -COOH của axit và nhóm -OH của ancol

Câu 72: Phát biểu không đúng là:

Trang 10

A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2 lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

B Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 thu được axit axetic

Câu 73: Phát biểu nào sau đây sai? Trong hợp chất hữu cơ

A Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định

B C có 2 hóa trị là 2 và 4

C Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không phân nhánh, có nhánh và vòng

D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

Câu 74: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phân tử este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, nước tạo nên tử -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

B Để phân biệt benzene, toluene và stiren ( ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học chỉ cần dùng thuốc thử là dung dịch brom

C Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, dùng làm chat tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic ( ở điều kiện thích hợp ) tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm của chuối chín

Câu 75: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2

B Dung dịch amino axit không làm hồng phenolphtalein

C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính

D Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

B Các este thường dễ tan trong nước

C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

D Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo

Câu 77: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3

C Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước Br2 D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 78: Hãy chọn câu trả lời đúng?

A Các amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH)

B Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

D Ancol sobitol chỉ có thể được tạo thành khi hidro hoá glucozơ

Câu 79: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Trang 11

B Thuỷ phân saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất

C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

D Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương

Câu 80: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?

A Không phải là tơ thiên nhiên

B Bền trong môi trường axit, kiềm và trung tính

C Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6

D Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng

Câu 81: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy

B Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic

C Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo

D Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người

Câu 82: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng tráng bạc, anđehit là chất oxi hóa

B Axit fomic không làm mất màu nước brom

C Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức có phản ứng tráng bạc

D Ancol bậc ba bị oxi hóa thành xeton

Câu 83: Phát biểu đúng là:

A Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức

B Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein

C Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic

D Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

Câu 84: Nhận định nào sau đây sai?

A Các este đều tham gia phản ứng thủy phân B Các este rất ít tan trong nước

C Các este thường có mùi thơm đặc trưng D Các este đều tồn tại ở thể lỏng

Câu 85: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

B Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein

C Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon

D Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước

Câu 86: Chọn phát biểu sai?

A Phân tử ankin không có đồng phân hình học

B Axit acrylic và axit metacrylic đều có mạch cacbon phân nhánh

C Buta-1,3-đien và isopren đều có hai liên kết đôi trong phân tử

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol

Câu 87: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo

C Saccarozơ là chất rắn có màu trắng

D Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo

Câu 88: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 12

A Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng

B Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường

C Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon

D Anilin tác dụng với brôm tạo kết tủa màu vàng

Câu 89: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh

B Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm hiđroxyl

C Anilin tan ít trong nước

D Este etyl propionat có mùi chuối chín

Câu 90: Nhận định nào sau đây đúng?

A Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

B Este etyl propionat có mùi thơm của hoa nhài

C Chất béo không thuộc hợp chất este

D Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ

Câu 91: Nhận định nào sau đây sai?

A Các amin đơn chức đều có số lẻ nguyên tử hiđro

B Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxetic thấy màu quỳ tím không đổi

C Đưa đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch HCl đặc tiếp xúc với đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch

CH3NH2 đặc thì không có hiện tượng gì xảy ra

D Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản

Câu 92: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

C Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp

Câu 93: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

B Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein

C Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon

D Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước

Câu 94: Chọn phát biểu sai?

A Phân tử ankin không có đồng phân hình học

B Axit acrylic và axit metacrylic đều có mạch cacbon phân nhánh

C Buta-1,3-đien và isopren đều có hai liên kết đôi trong phân tử

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol

Câu 95: Phát biểu đúng là :

A Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

C Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit

D Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng

Câu 96: Phát biểu nào sau đây sai?

A Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

B Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

C Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm

Trang 13

D Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

Câu 97: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl fomat có phản ứng tráng bạc

B Thủy phân metyl axetat thu được ancol metylic

C Metyl acrylat không làm mất màu dung dịch brom

D Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng

Câu 98: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

B Chất béo chứa các gốc axit không no thường ở trạng thái chất lỏng ở nhiệt độ thường

C Chất béo là trieste của ancol với axit béo

D Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

Câu 99: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

B Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch anilin thấy có kết tủa Ag

C Nhỏ vài giọt nước brôm vào dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch metylamin, dung dịch chuyển sang màu hồng

Câu 100: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo

B Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng

C Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm

D Tristearin có CTPT là C54H110O6

Câu 101: Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)

C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

D Amilozo là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 102: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất dẻo PVC được tổng hợp từ vinyl clorua

B Poly (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

C Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

D Axit butiric và hexametylenđiamin tham gia phản ứng đồng trùng hợp

Câu 103: Chọn nhận xét đúng?

A Stiren không làm mất màu dung dịch brom

B Anken là những hidrocacbon không no có một liên kết đôi C=C

C Công thức chung của ankan là CnH2n+2 (n≥1)

D Các ankin đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng

Câu 104: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

C Tơ poliamit bền trong môi trường kiềm và axit

D Cao su buna thuộc loại polime tổng hợp

Câu 105: Phát biểu nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 08/11/2022, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w