1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Số liệu ung thư đại cương

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2 : CƠ CHẾ SINH BỆNH UNG THƯ - Ngày nay phân lập được khoảng 100 gen ung thư - Sự chuyển dạng tế bào tương ứng với 165 trình chuyển đổi từ một tế bào bình thường thành tế bào ung th

Trang 1

Bài 1 : Đại cương

- Tỷ suất chết do UT chiếm 13% tổng số tử vong chung trên toàn thế giới

năm 2007

- Tỷ lệ mới mắc UT tăng nhiều từ 40-44 tuổi

- Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ: số trường hợp UT/100 dân

- Xuất độ : Số trường hợp UT mới mắc mỗi năm/100.000 dân

- Tử suất: số trường hợp tử vong do ung thư trên 100.000 dân

- Hút thuốc lá:

+ Là nguyên nhân trên 90% UT Phổi

+ Chứa trên 50 chất sinh ung

+ Từ vong do UT ở các nước phát triển: 1/3

+ Từ vong do UT toàn thế giới: 1/5

- UT từ sự nhiễm (VIRUS): 20%

- Hơn 30% UT có thể phòng ngừa được

- Sử dụng Tamoxifen hàng ngày trong 5 năm làm giảm 50% khả năng phát

triển ung thư vú

BÀI 2 : CƠ CHẾ SINH BỆNH UNG THƯ

- Ngày nay phân lập được khoảng 100 gen ung thư

- Sự chuyển dạng tế bào tương ứng với 165 trình chuyển đổi từ một tế bào

bình thường thành tế bào ung thư

- Mỗi loại ung thư có nguồn gốc khoảng 10-20 gene, những hư hại này được gây nên theo kiểu nối tiếp trải dài chuỗi thời gian từ 5-20 năm

BÀI 3: QUÁ TRÌNH TIẾN TRIỂN TỰ NHIÊN CỦA UNG THƯ

- UT có 7 đặc điểm

- Thời gian cần cho sự phân bào của toàn thể tế bào ung thư được định nghĩa

là thời gian cần thiết để một bướu:

+ Tăng gấp đôi đường kính

+ Tăng gấp 8 lần thể tích

- Giai đoạn UT thật sự:

Trang 2

+ Giai đoạn tiền lâm sàng: có tổn thương nhưng chưa phát hiện trong khoảng

thời gian dài, trung bình 15-20 năm

+ Giai đoạn lâm sàng: bướu >0,5cm trên Xquang….

- Số phận của các tế bào ung thư trong máu qua 3 giai đoạn

- Khi xuyên mạch ( 2 giờ 30 phút) tế bào ung thư vẫn phân bào.

BÀI 4: NGUYÊN NHÂN VÀ DỰ PHÒNG UNG THƯ

- Có 2 nhóm tác nhân gây ung thư

- Có 2 nguyên nhân gây ung thư

- Ung thư do di truyền 5-10%

- UT Đại trực tràng do di truyền 10%

- Ghép thận

Lymphom không Hodgkin tăng 32 lần

UT Gan và đường mật tăng 30 lần

UT tuyến giáp tăng 4 lần

- UT do BỨC XẠ ION HÓA 2-3%

- Bức xạ cực tím gây 90% UT Da

- Trong thành phần khói thuốc lá có hơn 4000 loại hóa chất, hơn 200 loại có hại cho sức khỏe, chứa hơn 50 chất được chứng minh gây ung thư.

- Hút thuốc gây UT phổi gấp 10 lần

Gây tử vong 90%

80% UT Thực quản, nguy cơ cao gấp 8-10 lần

UT Hốc miệng gấp 27 lần

UT Thận và Bàng quang 40 - 70%

- Tiếp xúc khói thuốc tăng 1,2-1,5 lần nguy cơ

- UT lquan MT làm việc 30%, Công nghiệp : 4-8%

- UT có nguyên nhân từ môi trường 70-80%

- UT vú: 35-49 tuổi

Trang 3

- UT Cổ tử cung : 48-52 tuổi

- Có 3 phương pháp phát hiện sớm UT VÚ

+ Tự khám tuyến vú: sau sạch kinh 3-5 ngày; từ 20 tuổi trở lên

+ Khám lâm sàng: Phụ nữ từ 30 tuổi trở lên, mỗi 1-3 năm

Phụ nữ sau 40 tuổi, mỗi năm + Chụp nhũ ảnh: Trên 30 và có nguy cơ cao: mỗi 1-2 năm

Trên 40 tuổi

- Mọi người từ 50 tuổi trở lên cần xét nghiệm tìm máu trong phân mỗi năm 1

lần

- Nội soi toàn bộ trực tràng nên từ 50 tuổi trở lên.

- Các hóa chất điều trị bệnh UT làm gia tăng nguy cơ Bệnh bạch hầu sau 1 năm sử dụng

- Có khoảng 80% trường hợp UT Gan nguyên phát (HCC) có liên quan đến

nhiễm virus viên gan siêu vi B

- Có 14 chủng HPV có nguy cơ cao dẫn đến UT Cổ tử cung

- HPV typ 16 và 18 gây nên 70% trường hợp UT CTC

- Phụ nữ nhiễm HPV typ 16 và 18 có nguy cơ phát triển thành UT CTC cao hơn 35 lần.

- 70-80% UT có nguyên nhân Môi trường

BÀI 5: CHẨN ĐOÁN UNG THƯ – CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN

- Hàng năm 10 triệu người mới mắc, 6 triệu người tử vong

- UT là nguyên nhân gây tử vong thứ 2

- Theo nguồn gốc mô phát sinh ra bướu có 2 nhóm: Bướu đặc, ung thư cơ

quan tạo huyết

- Bướu đặc có 5 nhóm

- Chụp nhũ ảnh: phát hiện khối u đường kính < 4 mm

Mỗi 1-2 năm Phụ nữ trên 40 tuổi

- 18-FDG: 18 – Fluoro Desoxy Glucose

Trang 4

Là 1 phân tử Glucose, 1 nhóm hydroxyl vị trí số 2

Chất chỉ điểm ung thư:

- CA12.5 : bình thường: < 35 đơn vị/ml

Chỉ 1% người bình thường >35 đv/ml 80% bệnh nhân UT biểu mô buồng trứng có tăng CA12.5

- CA19.9: bình thường: <35 đv/ml

73% UT Tụy tạng >100 đv/ml

- CA15.3 bình thường <30 đv/ml

- PSA bình thường 2,5-4 ng/ml

Ác tính: >10ng/ml

- HCG Chỉ có giá trị hỗ trợ 70-75% bướu tinh hoàn không seminoma

Và 10% seminoma thuần nhất có tăng HCG

- AFP: Bệnh lý ác tính đường tiêu hóa AFP tăng nhưng ÍT KHI >1000ng/ml

UT Gan: AFP>500ng/ml

- CEA bình thường: <2,5 ng/ml

BÀI 6 NGUYÊN TẮC VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ

- 2 năm đầu sau phẫu trị phải khám định kỳ 2-3 tháng 1 lần

- Những năm tiếp theo có thể 6 tháng 1 lần

- Phẫu thuật triệt căn ung thư:

Diện cắt thường cách xa tổn thương u khoảng 2-5cm

Vú và da: cách u khoảng 2cm

UT đại tràng: cách u khoảng 5cm

UT trực tràng: diện cắt dưới cách u khoảng 2cm

UT dạ dày : cắt cách u 6cm

- Cắt bỏ chít hẹp bao quy đầu cho bé trai trước 10 tuổi

- Tỷ lệ sử dụng xạ trị : Mỹ 66%, Anh 60%, Nhật Bản và Hàn Quốc >40%

- Xạ trị dự phòng, liều tại chỗ: 18-60 Gy

Trang 5

- Xạ trị hỗ trợ: Liều tại u không quá 45 Gy

- Thiết bị xạ trị ngoài trước đây: Cobalt-60, tia gamma, năng lượng 1,25 MeV

- Ung thư không mổ được: vòm họng, 1/3 trên thực quản

- Xạ trị tiền phẫu: Tổng liều thường không quá 30 Gy,

phẫu thuật sau xạ trị 4-6 tuần chỉ định Ung thư vú >3cm

- Xạ trị hậu phẫu: Liều duy nhất 15-25 Gy

- Các chất ức chế Aromatase: Anastrozol( Arimidex), Letrozol (Femara) có

tác dụng ức chế enzyme aromatase mạnh gấp 200 lần chất ức chế aromatase

thế hệ I aminoglutethimid

- Kháng thể đơn dòng có 2 nhóm cơ bản

- Cetuximab là kháng thể đơn dòng chống thụ thể phát triển mô, thuốc được

dùng kết hợp chiếu xạ 60 Gy hoặc với cisplatin để điều trị ung thư đầu mặt cổ

- Hóa chất muốn có tác dụng cần kết hợp 2-3 thuốc có tác dụng trên 2-3 vị trí.

- Các thuốc chống ung thư cần pha loãng bằng nước muối sinh lý NaCl 0,9% hoặc dung dịch Glucose 5%

- Adriamycin liều tích lũy trên 550 mg/m 2 sẽ gây độc tính với tim không phục hồi

Ngày đăng: 08/11/2022, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w